Tra cứu hàng hóa rủi ro
Đọc tập trung
HS tại Thông tư 09/2024/TT-BYT là dữ liệu tham chiếu. Không kết luận mức rủi ro chỉ vì một HS xuất hiện trong Danh mục.
HS Bộ Y tế
4.769 kết quả
Danh mục DM1 – Thuốc/nguyên liệu độc (221)DM2 – Dược chất gây nghiện (44)DM3 – Dược chất hướng thần (71)DM4 – Tiền chất dùng làm thuốc (9)DM5 – Chất cấm sử dụng (162)DM6 – Chất phóng xạ y tế (81)DM7 – Dược chất/nguyên liệu/bán thành phẩm (982)DM8 – Thuốc thành phẩm một hoạt chất (1.506)DM9 – Thuốc thành phẩm phối hợp (430)DM10 – Vắc xin (58)DM11 – Dược liệu (1.024)DM12 – Cao/chiết xuất/tinh dầu (27)DM13 – Thuốc cổ truyền/dược liệu (94)DM14 – Mỹ phẩm (60) | HS | Tên/Mô tả hàng hóa | Quan hệ rủi ro | Tin cậy |
|---|---|---|---|---|
| DM14 DM14 – Mỹ phẩm | 3401.11.50 | - Loại đã được nén thành hình dạng nhất định (bánh, thanh,...) | — | A |
| DM14 DM14 – Mỹ phẩm | 3401.11.50 | - Xà phòng tắm, loại đã được nén thành hình dạng nhất định (bánh, thanh,....) | — | A |
| DM14 DM14 – Mỹ phẩm | 3401.20.99 | Xà phòng rửa tay, xà phòng khử mùi,... | — | A |
| DM14 DM14 – Mỹ phẩm | 3401.20.99 | - Dạng khác | — | A |
| DM14 DM14 – Mỹ phẩm | 3401.30.00 | - Kem, nhũ tương, sữa (lotion), gel dùng trên da để làm sạch (bằng cách rửa trôi) | — | A |
| DM14 DM14 – Mỹ phẩm | 3401.30.00 | - Chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt chứa xà phòng ở dạng lỏng, kem dùng làm sạch da, đã đóng gói bán lẻ | — | A |
| DM14 DM14 – Mỹ phẩm | 3401.30.00 | - Chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt chứa hoặc không chứa xà phòng ở dạng lỏng, kem dùng làm sạch da, đã đóng gói bán lẻ | — | A |
| DM14 DM14 – Mỹ phẩm | 3401.30.00 | Sản phẩm vệ sinh cơ quan sinh dục ngoài (trừ các loại thuốc chữa bệnh cơ quan sinh dục ngoài đã được Bộ Y tế cấp SĐK lưu hành hoặc cấp giấy phép nhập khẩu) | — | A |
| DM14 DM14 – Mỹ phẩm | 3401.30.00 | - Sản phẩm làm trắng da | — | A |
Không tìm thấy kết quả phù hợp. Hãy rút gọn mã HS, tên hàng hoặc bỏ bớt bộ lọc.
