Bỏ qua đến nội dung
Thư viện XNK

Tra cứu hàng hóa rủi ro

Đọc tập trung
HS tại Thông tư 09/2024/TT-BYT là dữ liệu tham chiếu. Không kết luận mức rủi ro chỉ vì một HS xuất hiện trong Danh mục.

HS Bộ Y tế

4.769 kết quả
Kết quả HS Bộ Y tế
Danh mục
HS
Tên/Mô tả hàng hóa
Quan hệ rủi ro
Tin cậy
DM14
DM14 – Mỹ phẩm
3304.99.90Sản phẩm chống nhăn daA
DM14
DM14 – Mỹ phẩm
3305.10.10- - Dầu gội đầu có tinh chất chống nấm (trừ các loại dầu gội trị nấm đã được Bộ Y tế cấp SĐK lưu hành hoặc cấp giấy phép nhập khẩu)A
DM14
DM14 – Mỹ phẩm
3305.10.90- - Dầu gội đầu, loại khácA
DM14
DM14 – Mỹ phẩm
3305.20.00- Sản phẩm uốn tóc, duỗi tócA
DM14
DM14 – Mỹ phẩm
3305.30.00- - Dạng keo xịt tócA
DM14
DM14 – Mỹ phẩm
3305.90.00- Nhuộm màu tóc, tẩy màu tócA
DM14
DM14 – Mỹ phẩm
3305.90.00- Sản phẩm định dạng tóc (trừ loại tạo kiểu tóc tạm thời)A
DM14
DM14 – Mỹ phẩm
3305.90.00- - Loại khácA
DM14
DM14 – Mỹ phẩm
3305.90.00- Sản phẩm dưỡng tóc (dung dịch, kem, dầu)A
DM14
DM14 – Mỹ phẩm
3305.90.00-- Loại khácA
DM14
DM14 – Mỹ phẩm
3306.10.10- Dạng kem và bột để chăm sóc và bảo vệ răng (trừ các loại đã được Bộ Y tế cấp SĐK lưu hành hoặc cấp giấy phép nhập khẩu là thuốc)A
DM14
DM14 – Mỹ phẩm
3306.10.90- Loại khácA
DM14
DM14 – Mỹ phẩm
3307.10.00Sản phẩm dùng cho cạo râu hoặc sau khi cạo râu (kem, xà phòng, sữa,...)A
DM14
DM14 – Mỹ phẩm
3307.20.00Sản phẩm khử mùi và chống mùi (giảm mùi mồ hôi)A
DM14
DM14 – Mỹ phẩm
3307.30.00Sản phẩm để tắm (muối, sữa, xà phòng, dầu, gel,….)A
DM14
DM14 – Mỹ phẩm
3307.30.00- Loại khác.A
DM14
DM14 – Mỹ phẩm
3307.90.30- Khăn, giấy tẩy trangA
DM14
DM14 – Mỹ phẩm
3307.90.40Sản phẩm làm rụng lôngA
DM14
DM14 – Mỹ phẩm
3401.11.40- Loại đã được nén thành hình dạng nhất định (bánh, thanh,...)A
DM14
DM14 – Mỹ phẩm
3401.11.40- Xà phòng tắm, loại đã được nén thành hình dạng nhất định (bánh, thanh,....)A