Bỏ qua đến nội dung
Thư viện XNK

Tra cứu hàng hóa rủi ro

Đọc tập trung
HS tại Thông tư 09/2024/TT-BYT là dữ liệu tham chiếu. Không kết luận mức rủi ro chỉ vì một HS xuất hiện trong Danh mục.

HS Bộ Y tế

4.769 kết quả
Kết quả HS Bộ Y tế
Danh mục
HS
Tên/Mô tả hàng hóa
Quan hệ rủi ro
Tin cậy
DM12
DM12 – Cao/chiết xuất/tinh dầu
1302.19.90Cao khô lá Bạch quả | Extractum folii Ginkgo siccusTrung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM12
DM12 – Cao/chiết xuất/tinh dầu
1302.19.90Cao đặc Kim tiền thảo | Extractum Desmodii styracifolii spissumTrung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM12
DM12 – Cao/chiết xuất/tinh dầu
1302.19.90Cao khô Kim tiền thảo | Extractum Desmodii styracifolii siccusTrung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM12
DM12 – Cao/chiết xuất/tinh dầu
1302.19.90Cao khô lá Thường xuân | Extractum Folium Hederae helicis siccusTrung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM12
DM12 – Cao/chiết xuất/tinh dầu
1302.19.90Cao khô Cát căn | Extractum Puerariae lobatae siccusTrung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM12
DM12 – Cao/chiết xuất/tinh dầu
3301.25.00Tinh dầu Bạc hà | Aetheroleum Menthae arvensisTrung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM12
DM12 – Cao/chiết xuất/tinh dầu
3301.29.50Tinh dầu Đinh hương | Aetheroleum CaryophylIi florisTrung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM12
DM12 – Cao/chiết xuất/tinh dầu
3301.29.70Tinh dầu Quế | Aetheroleum CinnamomiTrung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM12
DM12 – Cao/chiết xuất/tinh dầu
3301.29.70Tinh dầu Gừng | Aetheroleum ZingiberisTrung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM12
DM12 – Cao/chiết xuất/tinh dầu
3301.29.90Tinh dầu Bạch dàn | Aetheroleum EucalyptiTrung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM12
DM12 – Cao/chiết xuất/tinh dầu
3301.29.90Tinh dầu Hồi | Aetheroleum Anisi stellatiTrung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM12
DM12 – Cao/chiết xuất/tinh dầu
3301.29.90Tinh dầu Húng chanh | Aetheroleum Pletranthi amboiniciTrung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM12
DM12 – Cao/chiết xuất/tinh dầu
3301.29.90Tinh dầu Hương nhu trắng | Aetheroleum Ocimi gratissimiTrung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM12
DM12 – Cao/chiết xuất/tinh dầu
3301.29.90Tinh dầu Long não | Aetheroleum Cinnamomi camphoraeTrung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM12
DM12 – Cao/chiết xuất/tinh dầu
3301.29.90Tinh dầu Tràm | Aetheroleum CajuputiTrung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM13
DM13 – Thuốc cổ truyền/dược liệu
3004.90.59Aifokid Syrup | 5 ml siro chứa: Dịch chiết lá Thường xuân 70% cồn (tương đương 2 mg Hederacoside C) 0,1g | SiroTrung bình · 26/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM13
DM13 – Thuốc cổ truyền/dược liệu
3004.90.59Ivytus | Cao khô lá cây Thường xuân Hederae helicis filii extractum siccum (tương đương 3,5mg Hederacoside C) 35mg /5ml; | SirôTrung bình · 26/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM13
DM13 – Thuốc cổ truyền/dược liệu
3004.90.59Prospan Cough Liquid | Cao khô lá Thường xuân chiết bằng ethanol 30% theo tỷ lệ (5-7,5)/135mg/5ml | Dung dịch uốngTrung bình · 26/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM13
DM13 – Thuốc cổ truyền/dược liệu
3004.90.59Prospan Cough Syrup | Cao khô lá thường xuân chiết bằng ethanol 30% theo tỷ lệ (5-7,5)/1700mg/100ml | SiroTrung bình · 26/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM13
DM13 – Thuốc cổ truyền/dược liệu
3004.90.59Cảm xuyên hương plus | Mỗi 60 ml siro chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Xuyên khung 12g; Bạch chỉ 14g; Hương phụ 12g; Quế chi 2g: Sinh khương 0,5g; Cam thảo bắc 0,5g. | SiroTrung bình · 26/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYTA