Bỏ qua đến nội dung
Thư viện XNK

Tra cứu hàng hóa rủi ro

Đọc tập trung
HS tại Thông tư 09/2024/TT-BYT là dữ liệu tham chiếu. Không kết luận mức rủi ro chỉ vì một HS xuất hiện trong Danh mục.

HS Bộ Y tế

4.769 kết quả
Kết quả HS Bộ Y tế
Danh mục
HS
Tên/Mô tả hàng hóa
Quan hệ rủi ro
Tin cậy
DM11
DM11 – Dược liệu
2601.11.90Tử thạch | Khoáng | Magnetitum | dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khácTrung bình · 26/2026/TT-BYTA
DM11
DM11 – Dược liệu
3001.90.00A giao | Keo da lừa | Colla Corii Asini | dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khácTrung bình · 26/2026/TT-BYTA
DM11
DM11 – Dược liệu
3001.90.00Kê nội kim | Màng mề gà | Endothelium Corneum Galli Gigerii/Endothelium Corneum Gigeriae Galli | dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khácTrung bình · 26/2026/TT-BYTA
DM11
DM11 – Dược liệu
3001.90.00Lộc giác giao | Keo gạc hươu | Colla Cornus Cervi | dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khácTrung bình · 26/2026/TT-BYTA
DM11
DM11 – Dược liệu
3001.90.00Lộc giác sương | Bã gạc hươu | Cornu Cervi degelatinatum | dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khácTrung bình · 26/2026/TT-BYTA
DM11
DM11 – Dược liệu
3001.90.00Minh giao | Keo da trâu, bò | Colla Bovis | dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khácTrung bình · 26/2026/TT-BYTA
DM11
DM11 – Dược liệu
90.18Xa tiền tử | Hạt | Semen Plantaginis | dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bộtTrung bình · 26/2026/TT-BYTB
DM11
DM11 – Dược liệu
90.19Lười ươi | Hạt | Semen Sterculia lychnophera | dạng khácTrung bình · 26/2026/TT-BYTB
DM12
DM12 – Cao/chiết xuất/tinh dầu
I. Cao chiết từ dược liệuTrung bình · 28/2026/TT-BYTC
DM12
DM12 – Cao/chiết xuất/tinh dầu
II. Tinh dầu cất từ dược liệuTrung bình · 28/2026/TT-BYTC
DM12
DM12 – Cao/chiết xuất/tinh dầu
0510.00.00Cao khô mật heo | Extractum FellisTrung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM12
DM12 – Cao/chiết xuất/tinh dầu
1302.12.00Cao Cam thảo | Extract LicoriceTrung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM12
DM12 – Cao/chiết xuất/tinh dầu
1302.19.90Cao đặc Actisô | Extractum Cynarae spissumTrung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM12
DM12 – Cao/chiết xuất/tinh dầu
1302.19.90Cao khô Actisô | Extractum Cynarae siccusTrung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM12
DM12 – Cao/chiết xuất/tinh dầu
1302.19.90Cao đặc Diệp hạ châu đắng | Extractum Phyllanthi amari spissumTrung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM12
DM12 – Cao/chiết xuất/tinh dầu
1302.19.90Cao khô Diệp hạ châu đắng | Extractum Phyllanthi amari siccusTrung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM12
DM12 – Cao/chiết xuất/tinh dầu
1302.19.90Cao đặc Đinh lăng | Extractum Polysciacis fruticosae spissumTrung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM12
DM12 – Cao/chiết xuất/tinh dầu
1302.19.90Cao đặc Ích mẫu | Extractum Leonuri japonici spissumTrung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM12
DM12 – Cao/chiết xuất/tinh dầu
1302.19.90Cao khô Chè dây | Extractum Ampelopsis siccusTrung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM12
DM12 – Cao/chiết xuất/tinh dầu
1302.19.90Cao khô Huyết giác | Extractum Dracaenas siccusTrung bình · 28/2026/TT-BYTA