Bỏ qua đến nội dung
Thư viện XNK

Tra cứu hàng hóa rủi ro

Đọc tập trung
HS tại Thông tư 09/2024/TT-BYT là dữ liệu tham chiếu. Không kết luận mức rủi ro chỉ vì một HS xuất hiện trong Danh mục.

HS Bộ Y tế

430 kết quả
Kết quả HS Bộ Y tế
Danh mục
HS
Tên/Mô tả hàng hóa
Quan hệ rủi ro
Tin cậy
DM9
DM9 – Thuốc thành phẩm phối hợp
3004.50.99Thuốc thành phẩm chứa: Precipitated Calcium carbonate; concentrated Cholecalciferol | Dạng uốngCao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM9
DM9 – Thuốc thành phẩm phối hợp
3004.50.99Thuốc thành phẩm chứa: Precipitated Calcium carbonate; Cholecalciferol | Dạng uốngCao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM9
DM9 – Thuốc thành phẩm phối hợp
3004.50.99Thuốc thành phẩm chứa: Calcium; Alfacalcidol | Dạng uốngCao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM9
DM9 – Thuốc thành phẩm phối hợp
3004.50.99Thuốc thành phẩm chứa: Calci lactat; Calci gluconat; Calcium carbonate; hạt ergocalciferol | Dạng uốngCao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM9
DM9 – Thuốc thành phẩm phối hợp
3004.50.99Thuốc thành phẩm chứa: Calcium lactate; Calcium gluconate hydrate; Calcium carbonate; Ergocalciferol khan | Dạng uốngCao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM9
DM9 – Thuốc thành phẩm phối hợp
3004.50.99Thuốc thành phẩm chứa: Urea; Vitamin E | Kem dùng ngoàiCao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM9
DM9 – Thuốc thành phẩm phối hợp
3004.50.99Thuốc thành phẩm chứa: Calci carbonate; Cholecalciferol; Magnesium sulphate | Viên nén bao phimCao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM9
DM9 – Thuốc thành phẩm phối hợp
3004.50.99Thuốc thành phẩm chứa: Oyster Shell Powder; Dry Cholecalciferol | Dạng uốngCao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM9
DM9 – Thuốc thành phẩm phối hợp
3004.50.99Thuốc thành phẩm chứa: Precipitated Calcium carbonate; Cholecalciferol | Dạng uốngCao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM9
DM9 – Thuốc thành phẩm phối hợp
3004.50.99Thuốc thành phẩm chứa: Calcium Carbonate; cholecalciferol cone Powder | Dạng uốngCao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM9
DM9 – Thuốc thành phẩm phối hợp
3004.60.10Thuốc thành phẩm chứa: Piperaquine tetraphosphate; Dihydroartemisinin | Dạng uốngCao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM9
DM9 – Thuốc thành phẩm phối hợp
3004.90.30Thuốc thành phẩm chứa: Benzalkonium Chloride; Chlorhexidine Digluconate | Dung dịch tạo bọt dùng ngoài daCao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM9
DM9 – Thuốc thành phẩm phối hợp
3004.90.30Thuốc thành phẩm chứa: Bạc sulphadiazine; Dung dịch Chlorhexinde gluconate | Thuốc mỡ bôi ngoài daCao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM9
DM9 – Thuốc thành phẩm phối hợp
3004.90.49Thuốc thành phẩm chứa: Lidocain HCl; dịch chiết hoa cúc | GelCao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM9
DM9 – Thuốc thành phẩm phối hợp
3004.90.49Thuốc thành phẩm chứa: Lidocaine HCl; Epinephrin bitartrate | Dạng tiêmCao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM9
DM9 – Thuốc thành phẩm phối hợp
3004.90.49Thuốc thành phẩm chứa: Phenazone; Lidocaine HCl | Dung dịch nhỏ taiCao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM9
DM9 – Thuốc thành phẩm phối hợp
3004.90.49Thuốc thành phẩm chứa: Lidocain; Prilocain | Kem bôiCao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM9
DM9 – Thuốc thành phẩm phối hợp
3004.90.51Thuốc thành phẩm chứa Paracetamol; Phenylephrine hydrochloride; Ascorbic acid | Bột pha để uốngCao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM9
DM9 – Thuốc thành phẩm phối hợp
3004.90.51Thuốc thành phẩm chứa: Acetaminophen; Tramadol HCl | Dạng uốngCao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM9
DM9 – Thuốc thành phẩm phối hợp
3004.90.51Thuốc thành phẩm chứa Paracetamol, Chlorpheniramine | Viên nénCao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYTA