Bỏ qua đến nội dung
Thư viện XNK

Tra cứu hàng hóa rủi ro

Đọc tập trung
HS tại Thông tư 09/2024/TT-BYT là dữ liệu tham chiếu. Không kết luận mức rủi ro chỉ vì một HS xuất hiện trong Danh mục.

HS Bộ Y tế

1.033 kết quả
Kết quả HS Bộ Y tế
Danh mục
HS
Tên/Mô tả hàng hóa
Quan hệ rủi ro
Tin cậy
DM4
DM4 – Tiền chất dùng làm thuốc
Tên nguyên liệu | Dạng dùngCao · 28/2026/TT-BYTC
DM4
DM4 – Tiền chất dùng làm thuốc
2939.41.00EPHEDRINE | Các dạngCao · 28/2026/TT-BYTA
DM4
DM4 – Tiền chất dùng làm thuốc
2939.42.00N-ETHYLEPHEDRIN | Các dạngCao · 28/2026/TT-BYTA
DM4
DM4 – Tiền chất dùng làm thuốc
2939.42.00PSEUDOEPHEDRINE | Các dạngCao · 28/2026/TT-BYTA
DM4
DM4 – Tiền chất dùng làm thuốc
2939.49.00N-METHYLEPHEDRIN/ METHYLEPHEDRIN/ DL-METHYLEPHEDRIN | Các dạngCao · 28/2026/TT-BYTA
DM4
DM4 – Tiền chất dùng làm thuốc
2939.49.00N-ETHYLPSEUDOEPHEDRIN | Các dạngCao · 28/2026/TT-BYTA
DM4
DM4 – Tiền chất dùng làm thuốc
2939.49.00N-METHYLPSEUDOEPHEDRIN | Các dạngCao · 28/2026/TT-BYTA
DM4
DM4 – Tiền chất dùng làm thuốc
2939.61.00ERGOMETRINE | Các dạngCao · 28/2026/TT-BYTA
DM4
DM4 – Tiền chất dùng làm thuốc
2939.62.00ERGOTAMINE | Các dạngCao · 28/2026/TT-BYTA
DM11
DM11 – Dược liệu
0210.99.90Cóc khô | Thịt cóc | Bufo siccus | dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bộtTrung bình · 26/2026/TT-BYTA
DM11
DM11 – Dược liệu
0305.59.29Cá ngựa | Con | Hippocampus | dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khácTrung bình · 26/2026/TT-BYTA
DM11
DM11 – Dược liệu
0307.99.30Địa long | Con | Pheretima | dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khácTrung bình · 26/2026/TT-BYTA
DM11
DM11 – Dược liệu
0308.90.40Thủy diệt | Con | Hirudo | dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khácTrung bình · 26/2026/TT-BYTA
DM11
DM11 – Dược liệu
0409.00.00Mật ong | Mel | dạng lỏngTrung bình · 26/2026/TT-BYTA
DM11
DM11 – Dược liệu
0507.90.20Miết giáp | Mai | Carapax Trionycis | dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khácTrung bình · 26/2026/TT-BYTA
DM11
DM11 – Dược liệu
0507.90.20Quy giáp | Mai rùa | Carapax Testudinis | dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khácTrung bình · 26/2026/TT-BYTA
DM11
DM11 – Dược liệu
0507.90.90Lộc giác | Sừng hoá xương | Cornu Cervi | dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khácTrung bình · 26/2026/TT-BYTA
DM11
DM11 – Dược liệu
0507.90.90Lộc nhung | Sừng non có lông nhung | Cornu Cervi pantotrichum | dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khácTrung bình · 26/2026/TT-BYTA
DM11
DM11 – Dược liệu
0508.00.20Mẫu lệ | Vỏ hàu | Concha Ostreae | dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khácTrung bình · 26/2026/TT-BYTA
DM11
DM11 – Dược liệu
0508.00.20Ô tặc cốt | Mai mực | Endoconcha Sepiae/Os Sepiae | dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khácTrung bình · 26/2026/TT-BYTA