Bỏ qua đến nội dung
Thư viện XNK

Tra cứu hàng hóa rủi ro

Đọc tập trung
HS tại Thông tư 09/2024/TT-BYT là dữ liệu tham chiếu. Không kết luận mức rủi ro chỉ vì một HS xuất hiện trong Danh mục.

HS Bộ Y tế

69 kết quả
Kết quả HS Bộ Y tế
Danh mục
HS
Tên/Mô tả hàng hóa
Quan hệ rủi ro
Tin cậy
DM4
DM4 – Tiền chất dùng làm thuốc
Tên nguyên liệu | Dạng dùngCao · 28/2026/TT-BYTC
DM4
DM4 – Tiền chất dùng làm thuốc
2939.41.00EPHEDRINE | Các dạngCao · 28/2026/TT-BYTA
DM4
DM4 – Tiền chất dùng làm thuốc
2939.42.00N-ETHYLEPHEDRIN | Các dạngCao · 28/2026/TT-BYTA
DM4
DM4 – Tiền chất dùng làm thuốc
2939.42.00PSEUDOEPHEDRINE | Các dạngCao · 28/2026/TT-BYTA
DM4
DM4 – Tiền chất dùng làm thuốc
2939.49.00N-METHYLEPHEDRIN/ METHYLEPHEDRIN/ DL-METHYLEPHEDRIN | Các dạngCao · 28/2026/TT-BYTA
DM4
DM4 – Tiền chất dùng làm thuốc
2939.49.00N-ETHYLPSEUDOEPHEDRIN | Các dạngCao · 28/2026/TT-BYTA
DM4
DM4 – Tiền chất dùng làm thuốc
2939.49.00N-METHYLPSEUDOEPHEDRIN | Các dạngCao · 28/2026/TT-BYTA
DM4
DM4 – Tiền chất dùng làm thuốc
2939.61.00ERGOMETRINE | Các dạngCao · 28/2026/TT-BYTA
DM4
DM4 – Tiền chất dùng làm thuốc
2939.62.00ERGOTAMINE | Các dạngCao · 28/2026/TT-BYTA
DM14
DM14 – Mỹ phẩm
Kem, nhũ tương, sữa, gel hoặc dầu dùng trên da (tay, mặt, chân.....)C
DM14
DM14 – Mỹ phẩm
Các chất phủ màu (dạng lỏng, nhão, bột)C
DM14
DM14 – Mỹ phẩm
Sản phẩm chăm sóc tóc:C
DM14
DM14 – Mỹ phẩm
- Sản phẩm làm sạch tóc (dung dịch, bột, dầu gội)C
DM14
DM14 – Mỹ phẩm
- Sản phẩm tạo kiểu tóc (dung dịch, keo, sáp trải tóc)C
DM14
DM14 – Mỹ phẩm
Sản phẩm trang điểm và tẩy trang mặt và mắtC
DM14
DM14 – Mỹ phẩm
Sản phẩm dùng cho môiC
DM14
DM14 – Mỹ phẩm
Sản phẩm chăm sóc răng và miệngC
DM14
DM14 – Mỹ phẩm
Sản phẩm làm trắng da (trừ sản phẩm trang điểm)C
DM14
DM14 – Mỹ phẩm
Sản phẩm khácC
DM14
DM14 – Mỹ phẩm
3303.00.00Nước hoa, nước thơmA