Bỏ qua đến nội dung
Thư viện XNK

Tra cứu hàng hóa rủi ro

Đọc tập trung
HS tại Thông tư 09/2024/TT-BYT là dữ liệu tham chiếu. Không kết luận mức rủi ro chỉ vì một HS xuất hiện trong Danh mục.

HS Bộ Y tế

94 kết quả
Kết quả HS Bộ Y tế
Danh mục
HS
Tên/Mô tả hàng hóa
Quan hệ rủi ro
Tin cậy
DM13
DM13 – Thuốc cổ truyền/dược liệu
3004.90.59Aifokid Syrup | 5 ml siro chứa: Dịch chiết lá Thường xuân 70% cồn (tương đương 2 mg Hederacoside C) 0,1g | SiroTrung bình · 26/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM13
DM13 – Thuốc cổ truyền/dược liệu
3004.90.59Ivytus | Cao khô lá cây Thường xuân Hederae helicis filii extractum siccum (tương đương 3,5mg Hederacoside C) 35mg /5ml; | SirôTrung bình · 26/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM13
DM13 – Thuốc cổ truyền/dược liệu
3004.90.59Prospan Cough Liquid | Cao khô lá Thường xuân chiết bằng ethanol 30% theo tỷ lệ (5-7,5)/135mg/5ml | Dung dịch uốngTrung bình · 26/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM13
DM13 – Thuốc cổ truyền/dược liệu
3004.90.59Prospan Cough Syrup | Cao khô lá thường xuân chiết bằng ethanol 30% theo tỷ lệ (5-7,5)/1700mg/100ml | SiroTrung bình · 26/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM13
DM13 – Thuốc cổ truyền/dược liệu
3004.90.59Cảm xuyên hương plus | Mỗi 60 ml siro chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Xuyên khung 12g; Bạch chỉ 14g; Hương phụ 12g; Quế chi 2g: Sinh khương 0,5g; Cam thảo bắc 0,5g. | SiroTrung bình · 26/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM13
DM13 – Thuốc cổ truyền/dược liệu
3004.90.59Cảm xuyên hương plus | Mỗi 100 ml siro chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Xuyên khung 20g; Bạch chỉ 23,3g; Hương phụ 20g; Quế chi 3,3g; Sinh khương 0,83 g; Cam thảo bắc 0,83g. | SiroTrung bình · 26/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM13
DM13 – Thuốc cổ truyền/dược liệu
3004.90.59Bổ phế tiêu đờm | Mỗi 125ml siro chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Sinh địa 9,6 g; Thục địa 9,6 g; Bách hợp 9,6 g; Mạch môn 6,4 g; Huyền sâm 6,4 g; Đương quy 6,4 g; Bạch thược 6,4 g; Cát cánh 6,4 g; Cam thảo 3,2 g; Tinh dầu bạc hà 0,046 g | SiroTrung bình · 26/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM13
DM13 – Thuốc cổ truyền/dược liệu
3004.90.59Thuốc ho thảo dược | Mỗi chai 100 ml chứa: Cát cánh 6g; Kinh giới 10g, Tử uyển 10g; Bách bộ 10g; Hạnh nhân 10g; Cam thảo 8g; Trần bì 8g; Mạch môn 10g | SiroTrung bình · 26/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM13
DM13 – Thuốc cổ truyền/dược liệu
3004.90.98Anbach Tablet | Cao khô lá Bạch quả (tương đương 17,6mg-21,6mg Ginkgo flavonol glycoside) 80mg | Viên nén bao phimTrung bình · 26/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM13
DM13 – Thuốc cổ truyền/dược liệu
3004.90.98Atrosan | cao chiết (dưới dạng cao chiết khô) từ rễ cây móng quỷ ((Harpagophytum procumbens D.C. và/hoặc H.zeyheri L. Decne. (1,5-3,0:1)) 480mg | Viên nén bao phimTrung bình · 26/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM13
DM13 – Thuốc cổ truyền/dược liệu
3004.90.98Barokin | Cao lá bạch quả (Ginkgo biloba) 40mg; | Viên nang mềmTrung bình · 26/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM13
DM13 – Thuốc cổ truyền/dược liệu
3004.90.98Biangko | Ginkgo biloba extract 40mg | Viên nén bao phimTrung bình · 26/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM13
DM13 – Thuốc cổ truyền/dược liệu
3004.90.98Bilobil Forte 80mg | Cao khô lá Ginkgo biloba (tương đương 17,6-21,6mg Fflavonoid dưới dạng Flavon glycosid; 2,24-2,72 mg ginkgolid A,B,C và 2,08-2,56 mg bilobalid) 80mg | Viên nang cứngTrung bình · 26/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM13
DM13 – Thuốc cổ truyền/dược liệu
3004.90.98Bilomag | Cao khô lá bạch quả đã chuẩn hóa [Ginkgonis extractum siccum raffnatum et quantificatum] (39,6 - 49,5:1)80 mg | Viên nang cứngTrung bình · 26/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM13
DM13 – Thuốc cổ truyền/dược liệu
3004.90.98Bioguide Film Coated Tablet | Cao khô lá bạch quả (Extractum Folium Ginkgo Siccus tương đương với 28,8mg tổng Ginkgo flavon glycoside) 120mg | Viên nén bao phimTrung bình · 26/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM13
DM13 – Thuốc cổ truyền/dược liệu
3004.90.98Cebrex | Cao khô lá Ginkgo biloba | Viên nén bao phimTrung bình · 26/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM13
DM13 – Thuốc cổ truyền/dược liệu
3004.90.98Cebrex S | Cao khô lá Ginkgo biloba | Viên nén bao phimTrung bình · 26/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM13
DM13 – Thuốc cổ truyền/dược liệu
3004.90.98Cinneb Tab | Ginkgo biloba leaf extract | Viên nén bao phimTrung bình · 26/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM13
DM13 – Thuốc cổ truyền/dược liệu
3004.90.98Circumax | Ginkgo biloba leaf extract | Viên nén bao phimTrung bình · 26/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM13
DM13 – Thuốc cổ truyền/dược liệu
3004.90.98Combitadin | Cao khô lá Bạch quả (tương đương Ginkgo flavone glycosides 9,6mg) 40mg | Viên nén bao phimTrung bình · 26/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYTA