Bỏ qua đến nội dung
Thư viện XNK

Tra cứu hàng hóa rủi ro

Đọc tập trung
HS tại Thông tư 09/2024/TT-BYT là dữ liệu tham chiếu. Không kết luận mức rủi ro chỉ vì một HS xuất hiện trong Danh mục.

HS Bộ Y tế

36 kết quả
Kết quả HS Bộ Y tế
Danh mục
HS
Tên/Mô tả hàng hóa
Quan hệ rủi ro
Tin cậy
DM4
DM4 – Tiền chất dùng làm thuốc
Tên nguyên liệu | Dạng dùngCao · 28/2026/TT-BYTC
DM4
DM4 – Tiền chất dùng làm thuốc
2939.41.00EPHEDRINE | Các dạngCao · 28/2026/TT-BYTA
DM4
DM4 – Tiền chất dùng làm thuốc
2939.42.00N-ETHYLEPHEDRIN | Các dạngCao · 28/2026/TT-BYTA
DM4
DM4 – Tiền chất dùng làm thuốc
2939.42.00PSEUDOEPHEDRINE | Các dạngCao · 28/2026/TT-BYTA
DM4
DM4 – Tiền chất dùng làm thuốc
2939.49.00N-METHYLEPHEDRIN/ METHYLEPHEDRIN/ DL-METHYLEPHEDRIN | Các dạngCao · 28/2026/TT-BYTA
DM4
DM4 – Tiền chất dùng làm thuốc
2939.49.00N-ETHYLPSEUDOEPHEDRIN | Các dạngCao · 28/2026/TT-BYTA
DM4
DM4 – Tiền chất dùng làm thuốc
2939.49.00N-METHYLPSEUDOEPHEDRIN | Các dạngCao · 28/2026/TT-BYTA
DM4
DM4 – Tiền chất dùng làm thuốc
2939.61.00ERGOMETRINE | Các dạngCao · 28/2026/TT-BYTA
DM4
DM4 – Tiền chất dùng làm thuốc
2939.62.00ERGOTAMINE | Các dạngCao · 28/2026/TT-BYTA
DM12
DM12 – Cao/chiết xuất/tinh dầu
I. Cao chiết từ dược liệuTrung bình · 28/2026/TT-BYTC
DM12
DM12 – Cao/chiết xuất/tinh dầu
II. Tinh dầu cất từ dược liệuTrung bình · 28/2026/TT-BYTC
DM12
DM12 – Cao/chiết xuất/tinh dầu
0510.00.00Cao khô mật heo | Extractum FellisTrung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM12
DM12 – Cao/chiết xuất/tinh dầu
1302.12.00Cao Cam thảo | Extract LicoriceTrung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM12
DM12 – Cao/chiết xuất/tinh dầu
1302.19.90Cao đặc Actisô | Extractum Cynarae spissumTrung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM12
DM12 – Cao/chiết xuất/tinh dầu
1302.19.90Cao khô Actisô | Extractum Cynarae siccusTrung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM12
DM12 – Cao/chiết xuất/tinh dầu
1302.19.90Cao đặc Diệp hạ châu đắng | Extractum Phyllanthi amari spissumTrung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM12
DM12 – Cao/chiết xuất/tinh dầu
1302.19.90Cao khô Diệp hạ châu đắng | Extractum Phyllanthi amari siccusTrung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM12
DM12 – Cao/chiết xuất/tinh dầu
1302.19.90Cao đặc Đinh lăng | Extractum Polysciacis fruticosae spissumTrung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM12
DM12 – Cao/chiết xuất/tinh dầu
1302.19.90Cao đặc Ích mẫu | Extractum Leonuri japonici spissumTrung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM12
DM12 – Cao/chiết xuất/tinh dầu
1302.19.90Cao khô Chè dây | Extractum Ampelopsis siccusTrung bình · 28/2026/TT-BYTA