Bỏ qua đến nội dung
Thư viện XNK

Tra cứu hàng hóa rủi ro

Đọc tập trung
HS tại Thông tư 09/2024/TT-BYT là dữ liệu tham chiếu. Không kết luận mức rủi ro chỉ vì một HS xuất hiện trong Danh mục.

HS Bộ Y tế

27 kết quả
Kết quả HS Bộ Y tế
Danh mục
HS
Tên/Mô tả hàng hóa
Quan hệ rủi ro
Tin cậy
DM12
DM12 – Cao/chiết xuất/tinh dầu
I. Cao chiết từ dược liệuTrung bình · 28/2026/TT-BYTC
DM12
DM12 – Cao/chiết xuất/tinh dầu
II. Tinh dầu cất từ dược liệuTrung bình · 28/2026/TT-BYTC
DM12
DM12 – Cao/chiết xuất/tinh dầu
0510.00.00Cao khô mật heo | Extractum FellisTrung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM12
DM12 – Cao/chiết xuất/tinh dầu
1302.12.00Cao Cam thảo | Extract LicoriceTrung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM12
DM12 – Cao/chiết xuất/tinh dầu
1302.19.90Cao đặc Actisô | Extractum Cynarae spissumTrung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM12
DM12 – Cao/chiết xuất/tinh dầu
1302.19.90Cao khô Actisô | Extractum Cynarae siccusTrung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM12
DM12 – Cao/chiết xuất/tinh dầu
1302.19.90Cao đặc Diệp hạ châu đắng | Extractum Phyllanthi amari spissumTrung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM12
DM12 – Cao/chiết xuất/tinh dầu
1302.19.90Cao khô Diệp hạ châu đắng | Extractum Phyllanthi amari siccusTrung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM12
DM12 – Cao/chiết xuất/tinh dầu
1302.19.90Cao đặc Đinh lăng | Extractum Polysciacis fruticosae spissumTrung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM12
DM12 – Cao/chiết xuất/tinh dầu
1302.19.90Cao đặc Ích mẫu | Extractum Leonuri japonici spissumTrung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM12
DM12 – Cao/chiết xuất/tinh dầu
1302.19.90Cao khô Chè dây | Extractum Ampelopsis siccusTrung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM12
DM12 – Cao/chiết xuất/tinh dầu
1302.19.90Cao khô Huyết giác | Extractum Dracaenas siccusTrung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM12
DM12 – Cao/chiết xuất/tinh dầu
1302.19.90Cao khô lá Bạch quả | Extractum folii Ginkgo siccusTrung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM12
DM12 – Cao/chiết xuất/tinh dầu
1302.19.90Cao đặc Kim tiền thảo | Extractum Desmodii styracifolii spissumTrung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM12
DM12 – Cao/chiết xuất/tinh dầu
1302.19.90Cao khô Kim tiền thảo | Extractum Desmodii styracifolii siccusTrung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM12
DM12 – Cao/chiết xuất/tinh dầu
1302.19.90Cao khô lá Thường xuân | Extractum Folium Hederae helicis siccusTrung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM12
DM12 – Cao/chiết xuất/tinh dầu
1302.19.90Cao khô Cát căn | Extractum Puerariae lobatae siccusTrung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM12
DM12 – Cao/chiết xuất/tinh dầu
3301.25.00Tinh dầu Bạc hà | Aetheroleum Menthae arvensisTrung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM12
DM12 – Cao/chiết xuất/tinh dầu
3301.29.50Tinh dầu Đinh hương | Aetheroleum CaryophylIi florisTrung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM12
DM12 – Cao/chiết xuất/tinh dầu
3301.29.70Tinh dầu Quế | Aetheroleum CinnamomiTrung bình · 28/2026/TT-BYTA