Bỏ qua đến nội dung
Thư viện XNK

Tra cứu hàng hóa rủi ro

Đọc tập trung
HS tại Thông tư 09/2024/TT-BYT là dữ liệu tham chiếu. Không kết luận mức rủi ro chỉ vì một HS xuất hiện trong Danh mục.

HS Bộ Y tế

1.024 kết quả
Kết quả HS Bộ Y tế
Danh mục
HS
Tên/Mô tả hàng hóa
Quan hệ rủi ro
Tin cậy
DM11
DM11 – Dược liệu
1211.90.17Diếp cá | Phần trên mặt đất | Herba Houttuyniae | dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bộtTrung bình · 26/2026/TT-BYTA
DM11
DM11 – Dược liệu
1211.90.17Diệp hạ châu | Toàn cây | Herba Phyllanthi urinariae | dạng tươi hoặc khô, đã cắt nghiền hoặc dạng bộtTrung bình · 26/2026/TT-BYTA
DM11
DM11 – Dược liệu
1211.90.17Diệp hạ châu đắng | Toàn cây | Herba Phyllanthi amari | dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bộtTrung bình · 26/2026/TT-BYTA
DM11
DM11 – Dược liệu
1211.90.17Dừa cạn | Lá | Folium Catharanthi rosei | dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bộtTrung bình · 26/2026/TT-BYTA
DM11
DM11 – Dược liệu
1211.90.17Dừa cạn | Rễ | Radix Catharanthi rosei | dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bộtTrung bình · 26/2026/TT-BYTA
DM11
DM11 – Dược liệu
1211.90.17Dứa dại | Quả | Fructus Pandanii | dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bộtTrung bình · 26/2026/TT-BYTA
DM11
DM11 – Dược liệu
1211.90.17Đại hoàng | Rễ, Thân rễ | Radix et Rhizoma Rhei/Rhizoma Rhei | dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bộtTrung bình · 26/2026/TT-BYTA
DM11
DM11 – Dược liệu
1211.90.17Đại hồi | Quả | Fructus Illicii veri | dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bộtTrung bình · 26/2026/TT-BYTA
DM11
DM11 – Dược liệu
1211.90.17Đại huyết đằng | Thân cành | Caulis Sargentodoxae | dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bộtTrung bình · 26/2026/TT-BYTA
DM11
DM11 – Dược liệu
1211.90.17Đại phúc bì | Vỏ quả | Pericarpium Arecae | dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bộtTrung bình · 26/2026/TT-BYTA
DM11
DM11 – Dược liệu
1211.90.17Đại thanh diệp | Lá | Folium Isatidis | dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bộtTrung bình · 26/2026/TT-BYTA
DM11
DM11 – Dược liệu
1211.90.17Đạm trúc diệp | Toàn cây | Herba Lophatheri | dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bộtTrung bình · 26/2026/TT-BYTA
DM11
DM11 – Dược liệu
1211.90.17Đan sâm | Rễ, Thân rễ | Radix et Rhizoma Salviae miltiorrhizae | dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bộtTrung bình · 26/2026/TT-BYTA
DM11
DM11 – Dược liệu
1211.90.17Đảng sâm | Rễ | Radix Codonopsis | dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bộtTrung bình · 26/2026/TT-BYTA
DM11
DM11 – Dược liệu
1211.90.17Đào nhân | Hạt | Semen Persicae/Semen Pruni | dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bộtTrung bình · 26/2026/TT-BYTA
DM11
DM11 – Dược liệu
1211.90.17Đăng tâm thảo | Ruột thân | Medulla Junci/Medulla Junci effusi | dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bộtTrung bình · 26/2026/TT-BYTA
DM11
DM11 – Dược liệu
1211.90.17Địa cốt bì | Vỏ rễ | Cortex Lycii/Cortex Radicis Lycii | dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bộtTrung bình · 26/2026/TT-BYTA
DM11
DM11 – Dược liệu
1211.90.17Địa du | Rễ | Radix Sanguisorbae | dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bộtTrung bình · 26/2026/TT-BYTA
DM11
DM11 – Dược liệu
1211.90.17Địa liền | Thân rễ | Rhizoma Kaempferiae | dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bộtTrung bình · 26/2026/TT-BYTA
DM11
DM11 – Dược liệu
1211.90.17Địa phu tử | Quả | Fructus Kochiae | dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bộtTrung bình · 26/2026/TT-BYTA