Bỏ qua đến nội dung
Thư viện XNK

Tra cứu hàng hóa rủi ro

Đọc tập trung
HS tại Thông tư 09/2024/TT-BYT là dữ liệu tham chiếu. Không kết luận mức rủi ro chỉ vì một HS xuất hiện trong Danh mục.

HS Bộ Y tế

1.024 kết quả
Kết quả HS Bộ Y tế
Danh mục
HS
Tên/Mô tả hàng hóa
Quan hệ rủi ro
Tin cậy
DM11
DM11 – Dược liệu
0805.90.00Chỉ thực | Quả | Fructus Aurantii immaturus | dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khácTrung bình · 26/2026/TT-BYTA
DM11
DM11 – Dược liệu
0805.90.00Chỉ xác | Quả | Fructus Aurantii | dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khácTrung bình · 26/2026/TT-BYTA
DM11
DM11 – Dược liệu
0813.40.10Long nhãn | Áo hạt | Arillus Longan | dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khácTrung bình · 26/2026/TT-BYTA
DM11
DM11 – Dược liệu
0813.40.90Đại táo | Quả | Fructus Jujubae/Fructus Ziziphi jujubae | dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khácTrung bình · 26/2026/TT-BYTA
DM11
DM11 – Dược liệu
0814.00.00Thanh bì | Vỏ quả | Pericarpium Viride Citri reticulatae | dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khácTrung bình · 26/2026/TT-BYTA
DM11
DM11 – Dược liệu
0814.00.00Trần bì | Vỏ quả | Pericarpium Citri reticulatae/ Pericarpium Citri reticulalae perenne | dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khácTrung bình · 26/2026/TT-BYTA
DM11
DM11 – Dược liệu
1001.99.19Phù tiểu mạch | Quả | Fructus Tritici levis | dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khácTrung bình · 26/2026/TT-BYTA
DM11
DM11 – Dược liệu
12.11Lười ươi | Hạt | Semen Sterculia lychnophera | dạng khácTrung bình · 26/2026/TT-BYTB
DM11
DM11 – Dược liệu
12.11Xa tiền tử | Hạt | Semen Plantaginis | dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bộtTrung bình · 26/2026/TT-BYTB
DM11
DM11 – Dược liệu
1211.20.90Nhân sâm | Rễ, Thân rễ | Radix et Rhizoma Ginseng | dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khácTrung bình · 26/2026/TT-BYTA
DM11
DM11 – Dược liệu
1211.50.00Ma hoàng | Phần trên mặt đất | Herba Ephedrae | dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khácTrung bình · 26/2026/TT-BYTA
DM11
DM11 – Dược liệu
1211.90Tế tân | Rễ, thân rễ | Radix et Rhizoma Asari | dạng khácTrung bình · 26/2026/TT-BYTB
DM11
DM11 – Dược liệu
1211.90.13Hoàng kỳ | Rễ | Radix Astragali/Radix Astragali membranacei | dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bộtTrung bình · 26/2026/TT-BYTA
DM11
DM11 – Dược liệu
1211.90.17Actiso | Lá | Folium Cynarae scolymi | dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bộtTrung bình · 26/2026/TT-BYTA
DM11
DM11 – Dược liệu
1211.90.17Ba đậu | Quả | Fructus Crotonis | dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bộtTrung bình · 26/2026/TT-BYTA
DM11
DM11 – Dược liệu
1211.90.17Ba kích | Rễ | Radix Morindae officinalis | dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bộtTrung bình · 26/2026/TT-BYTA
DM11
DM11 – Dược liệu
1211.90.17Bá tử nhân | Hạt | Semen Platycladi/Semen Platycladi orientalis | dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bộtTrung bình · 26/2026/TT-BYTA
DM11
DM11 – Dược liệu
1211.90.17Bách bệnh | Rễ | Radix Eurycomae longifoliae | dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bộtTrung bình · 26/2026/TT-BYTA
DM11
DM11 – Dược liệu
1211.90.17Bạch biển đậu | Hạt | Semen Lablab/Semern Lablab album | dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bộtTrung bình · 26/2026/TT-BYTA
DM11
DM11 – Dược liệu
1211.90.17Bách bộ | Rễ | Radix Stemonae/Radix Stemonae tuberosae | dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bộtTrung bình · 26/2026/TT-BYTA