Bỏ qua đến nội dung
Thư viện XNK

Tra cứu hàng hóa rủi ro

Đọc tập trung
HS tại Thông tư 09/2024/TT-BYT là dữ liệu tham chiếu. Không kết luận mức rủi ro chỉ vì một HS xuất hiện trong Danh mục.

HS Bộ Y tế

1.024 kết quả
Kết quả HS Bộ Y tế
Danh mục
HS
Tên/Mô tả hàng hóa
Quan hệ rủi ro
Tin cậy
DM11
DM11 – Dược liệu
0210.99.90Cóc khô | Thịt cóc | Bufo siccus | dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bộtTrung bình · 26/2026/TT-BYTA
DM11
DM11 – Dược liệu
0305.59.29Cá ngựa | Con | Hippocampus | dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khácTrung bình · 26/2026/TT-BYTA
DM11
DM11 – Dược liệu
0307.99.30Địa long | Con | Pheretima | dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khácTrung bình · 26/2026/TT-BYTA
DM11
DM11 – Dược liệu
0308.90.40Thủy diệt | Con | Hirudo | dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khácTrung bình · 26/2026/TT-BYTA
DM11
DM11 – Dược liệu
0409.00.00Mật ong | Mel | dạng lỏngTrung bình · 26/2026/TT-BYTA
DM11
DM11 – Dược liệu
0507.90.20Miết giáp | Mai | Carapax Trionycis | dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khácTrung bình · 26/2026/TT-BYTA
DM11
DM11 – Dược liệu
0507.90.20Quy giáp | Mai rùa | Carapax Testudinis | dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khácTrung bình · 26/2026/TT-BYTA
DM11
DM11 – Dược liệu
0507.90.90Lộc giác | Sừng hoá xương | Cornu Cervi | dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khácTrung bình · 26/2026/TT-BYTA
DM11
DM11 – Dược liệu
0507.90.90Lộc nhung | Sừng non có lông nhung | Cornu Cervi pantotrichum | dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khácTrung bình · 26/2026/TT-BYTA
DM11
DM11 – Dược liệu
0508.00.20Mẫu lệ | Vỏ hàu | Concha Ostreae | dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khácTrung bình · 26/2026/TT-BYTA
DM11
DM11 – Dược liệu
0508.00.20Ô tặc cốt | Mai mực | Endoconcha Sepiae/Os Sepiae | dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khácTrung bình · 26/2026/TT-BYTA
DM11
DM11 – Dược liệu
0510.00.00Bạch cương tàm | Con | Bombyx Batryticatus/Bombyx Botrylicatus | dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khácTrung bình · 26/2026/TT-BYTA
DM11
DM11 – Dược liệu
0510.00.00Ngô công | Con | Seolopendra | dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khácTrung bình · 26/2026/TT-BYTA
DM11
DM11 – Dược liệu
0510.00.00Ngưu hoàng | Sỏi mật trâu, bò | Calculus Bovis | dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khácTrung bình · 26/2026/TT-BYTA
DM11
DM11 – Dược liệu
0510.00.00Ngưu hoàng nhân tạo | Sỏi mật trâu, bò | Calculus Bovis artifactus | dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khácTrung bình · 26/2026/TT-BYTA
DM11
DM11 – Dược liệu
0510.00.00Toàn yết (Bọ cạp) | Con | Scorpio | dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khácTrung bình · 26/2026/TT-BYTA
DM11
DM11 – Dược liệu
0510.00.00Thuyền thoái | Xác ve | Periostracum Cicadae | dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khácTrung bình · 26/2026/TT-BYTA
DM11
DM11 – Dược liệu
0510.00.00Xạ hương | Chất tiết ra trong túi thơm | Moschus berezovski | dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khácTrung bình · 26/2026/TT-BYTA
DM11
DM11 – Dược liệu
0511.99.90Cáp giới (Tắc kè) | Con | Gekko/Gecko | dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khácTrung bình · 26/2026/TT-BYTA
DM11
DM11 – Dược liệu
0511.99.90Quy bản | Yếm rùa | Plastrum Testudinis | dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khácTrung bình · 26/2026/TT-BYTA