Tra cứu hàng hóa rủi ro
Đọc tập trung
HS tại Thông tư 09/2024/TT-BYT là dữ liệu tham chiếu. Không kết luận mức rủi ro chỉ vì một HS xuất hiện trong Danh mục.
HS Bộ Y tế
58 kết quả
Danh mục DM1 – Thuốc/nguyên liệu độc (221)DM2 – Dược chất gây nghiện (44)DM3 – Dược chất hướng thần (71)DM4 – Tiền chất dùng làm thuốc (9)DM5 – Chất cấm sử dụng (162)DM6 – Chất phóng xạ y tế (81)DM7 – Dược chất/nguyên liệu/bán thành phẩm (982)DM8 – Thuốc thành phẩm một hoạt chất (1.506)DM9 – Thuốc thành phẩm phối hợp (430)DM10 – Vắc xin (58)DM11 – Dược liệu (1.024)DM12 – Cao/chiết xuất/tinh dầu (27)DM13 – Thuốc cổ truyền/dược liệu (94)DM14 – Mỹ phẩm (60) | HS | Tên/Mô tả hàng hóa | Quan hệ rủi ro | Tin cậy |
|---|---|---|---|---|
| DM10 DM10 – Vắc xin | 3002.41.90 | Vắc xin Varicella sống giảm độc lực - Varicella Vaccine- GCC Inj | Vắc xin phòng thủy đậu | Cao · 28/2026/TT-BYT | A |
| DM10 DM10 – Vắc xin | 3002.41.90 | Rabipur | Vắc xin phòng dại | Cao · 28/2026/TT-BYT | A |
| DM10 DM10 – Vắc xin | 3002.41.90 | Avaxim 80 U Pediatric | Vắc xin phòng bệnh Viêm gan A | Cao · 28/2026/TT-BYT | A |
| DM10 DM10 – Vắc xin | 3002.41.90 | Hexaxim | Vắc xin phòng 6 bệnh: bạch hầu, uốn ván, ho gà, bại liệt, viêm gan B, Hib | Cao · 28/2026/TT-BYT | A |
| DM10 DM10 – Vắc xin | 3002.41.90 | Quinvaxem inj. | Vắc xin phòng 5 bệnh: bạch hầu, ho gà, uốn ván, viêm gan B, Hib | Cao · 28/2026/TT-BYT | A |
| DM10 DM10 – Vắc xin | 3002.41.90 | IVACFLU-S | Vắc xin phòng cúm mùa | Cao · 28/2026/TT-BYT | A |
| DM10 DM10 – Vắc xin | 3002.41.90 | Boostrix | Vắc xin phòng bệnh bạch hầu, ho gà, uốn ván | Cao · 28/2026/TT-BYT | A |
| DM10 DM10 – Vắc xin | 3002.41.90 | Prevenar 13 | Vắc xin phế cầu | Cao · 28/2026/TT-BYT | A |
| DM10 DM10 – Vắc xin | 3002.41.90 | Infanrix IPV-Hib | Vắc xin phòng Bạch hầu, ho gà, uốn ván, bại liệt, Hib | Cao · 28/2026/TT-BYT | A |
| DM10 DM10 – Vắc xin | 3002.41.90 | Twinrix | Vắc xin phòng bệnh viêm gan A và viêm gan B | Cao · 28/2026/TT-BYT | A |
| DM10 DM10 – Vắc xin | 3002.41.90 | Varilrix | Vắc xin phòng bệnh thủy đậu | Cao · 28/2026/TT-BYT | A |
| DM10 DM10 – Vắc xin | 3002.41.90 | Gardasil 9 | Vắc xin phòng bệnh HPV | Cao · 28/2026/TT-BYT | A |
| DM10 DM10 – Vắc xin | 3002.41.90 | Influvac Tetra | Vắc xin phòng cúm mùa tứ giá | Cao · 28/2026/TT-BYT | A |
| DM10 DM10 – Vắc xin | 3002.41.90 | GCFlu Quadriva lent Prefilled Syringe inj. | Vắc xin phòng cúm mùa tứ giá | Cao · 28/2026/TT-BYT | A |
| DM10 DM10 – Vắc xin | 3002.41.90 | Vaxigrip Tetra | Vắc xin phòng cúm mùa tứ giá | Cao · 28/2026/TT-BYT | A |
| DM10 DM10 – Vắc xin | 3002.41.90 | Bexsero | Vắc xin phòng bệnh não mô cầu nhóm B | Cao · 28/2026/TT-BYT | A |
| DM10 DM10 – Vắc xin | 3002.41.90 | Priorix | Vắc xin phòng bệnh sởi, quai bị, rubela | Cao · 28/2026/TT-BYT | A |
| DM10 DM10 – Vắc xin | 3002.41.90 | Cervarix | Vắc xin phòng bệnh gây ra bởi HPV | Cao · 28/2026/TT-BYT | A |
Không tìm thấy kết quả phù hợp. Hãy rút gọn mã HS, tên hàng hoặc bỏ bớt bộ lọc.
