Tra cứu hàng hóa rủi ro
Đọc tập trung
Mã HS chỉ hỗ trợ nhận diện thiết bị y tế. Phân loại A/B/C/D phải dựa trên hồ sơ sản phẩm và chuỗi pháp luật thiết bị y tế hiện hành.
Thiết bị y tế
114 kết quả
HS | Mô tả thiết bị | Yêu cầu phân loại | Vị trí nguồn Bảng 3, dòng 10 (1)Bảng 3, dòng 11 (1)Bảng 3, dòng 12 (1)Bảng 3, dòng 13 (1)Bảng 3, dòng 14 (1)Bảng 3, dòng 15 (1)Bảng 3, dòng 16 (1)Bảng 3, dòng 17 (1)Bảng 3, dòng 18 (1)Bảng 3, dòng 19 (1)Bảng 3, dòng 2 (3)Bảng 3, dòng 20 (1)Bảng 3, dòng 21 (1)Bảng 3, dòng 22 (2)Bảng 3, dòng 23 (2)Bảng 3, dòng 24 (1)Bảng 3, dòng 25 (1)Bảng 3, dòng 26 (1)Bảng 3, dòng 27 (1)Bảng 3, dòng 28 (1)Bảng 3, dòng 29 (1)Bảng 3, dòng 3 (1)Bảng 3, dòng 30 (1)Bảng 3, dòng 31 (1)Bảng 3, dòng 32 (1)Bảng 3, dòng 33 (1)Bảng 3, dòng 34 (1)Bảng 3, dòng 35 (1)Bảng 3, dòng 36 (1)Bảng 3, dòng 37 (2)Bảng 3, dòng 38 (1)Bảng 3, dòng 39 (1)Bảng 3, dòng 4 (1)Bảng 3, dòng 40 (1)Bảng 3, dòng 41 (2)Bảng 3, dòng 42 (1)Bảng 3, dòng 43 (1)Bảng 3, dòng 44 (1)Bảng 3, dòng 45 (1)Bảng 3, dòng 46 (1)Bảng 3, dòng 47 (1)Bảng 3, dòng 48 (1)Bảng 3, dòng 49 (1)Bảng 3, dòng 5 (1)Bảng 3, dòng 50 (1)Bảng 3, dòng 51 (1)Bảng 3, dòng 52 (1)Bảng 3, dòng 53 (1)Bảng 3, dòng 54 (1)Bảng 3, dòng 55 (1)Bảng 3, dòng 56 (1)Bảng 3, dòng 57 (1)Bảng 3, dòng 58 (1)Bảng 3, dòng 59 (1)Bảng 3, dòng 6 (1)Bảng 3, dòng 60 (1)Bảng 3, dòng 61 (1)Bảng 3, dòng 62 (1)Bảng 3, dòng 63 (1)Bảng 3, dòng 64 (1)Bảng 3, dòng 65 (1)Bảng 3, dòng 66 (1)Bảng 3, dòng 67 (1)Bảng 3, dòng 68 (2)Bảng 3, dòng 69 (1)Bảng 3, dòng 7 (1)Bảng 3, dòng 70 (3)Bảng 3, dòng 71 (1)Bảng 3, dòng 72 (1)Bảng 3, dòng 73 (1)Bảng 3, dòng 74 (1)Bảng 3, dòng 75 (1)Bảng 3, dòng 76 (1)Bảng 3, dòng 77 (1)Bảng 3, dòng 78 (1)Bảng 3, dòng 79 (1)Bảng 3, dòng 8 (1)Bảng 3, dòng 80 (1)Bảng 3, dòng 81 (1)Bảng 3, dòng 82 (1)Bảng 3, dòng 83 (1)Bảng 3, dòng 84 (1)Bảng 3, dòng 85 (1)Bảng 3, dòng 86 (1)Bảng 3, dòng 87 (1)Bảng 3, dòng 88 (1)Bảng 3, dòng 89 (1)Bảng 3, dòng 9 (1)Bảng 3, dòng 90 (1)Bảng 3, dòng 91 (1)Bảng 3, dòng 92 (1)Bảng 3, dòng 93 (1)Bảng 3, dòng 94 (1)Bảng 3, dòng 95 (4)Bảng 3, dòng 96 (8) |
|---|---|---|---|
| 9018.31.10 | Bơm tiêm, có hoặc không có kim tiêm dùng một lần | Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm Không tự động quy đổi từ HS; TT24/2026 dẫn chiếu cơ chế NĐ98 | Bảng 3, dòng 56 |
| 9018.31.90 | Bơm tiêm, có hoặc không có kim tiêm trừ hàng hóa thuộc mã HS 9018.31.10 | Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm Không tự động quy đổi từ HS; TT24/2026 dẫn chiếu cơ chế NĐ98 | Bảng 3, dòng 57 |
| 9018.32.00 | Kim tiêm bằng kim loại và kim khâu vết thương | Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm Không tự động quy đổi từ HS; TT24/2026 dẫn chiếu cơ chế NĐ98 | Bảng 3, dòng 58 |
| 9018.39.10 | Ống thông dùng cho người | Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm Không tự động quy đổi từ HS; TT24/2026 dẫn chiếu cơ chế NĐ98 | Bảng 3, dòng 59 |
| 9018.39.90 | Kim lấy máu; Kim, ống thông, ống dẫn lưu và loại tương tự dùng cho người trừ hàng hóa thuộc mã HS 9018.32.00 và 9018.39.10 | Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm Không tự động quy đổi từ HS; TT24/2026 dẫn chiếu cơ chế NĐ98 | Bảng 3, dòng 60 |
| 9018.41.00 | Khoan dùng trong nha khoa, có hoặc không gắn liền cùng một giá đỡ với thiết bị nha khoa khác | Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm Không tự động quy đổi từ HS; TT24/2026 dẫn chiếu cơ chế NĐ98 | Bảng 3, dòng 61 |
| 9018.49.00 | Các thiết bị và dụng cụ khác, dùng trong nha khoa | Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm Không tự động quy đổi từ HS; TT24/2026 dẫn chiếu cơ chế NĐ98 | Bảng 3, dòng 62 |
| 9018.50.00 | Thiết bị và dụng cụ nhãn khoa khác | Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm Không tự động quy đổi từ HS; TT24/2026 dẫn chiếu cơ chế NĐ98 | Bảng 3, dòng 63 |
| 9018.90.10 | Đèn sợi quang loại dùng đeo trên đầu, được thiết kế dùng trong y học | Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm Không tự động quy đổi từ HS; TT24/2026 dẫn chiếu cơ chế NĐ98 | Bảng 3, dòng 64 |
| 9018.90.20 | Bộ theo dõi tĩnh mạch | Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm Không tự động quy đổi từ HS; TT24/2026 dẫn chiếu cơ chế NĐ98 | Bảng 3, dòng 65 |
| 9018.90.31 | Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật điện tử hoặc y học điện tử | Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm Không tự động quy đổi từ HS; TT24/2026 dẫn chiếu cơ chế NĐ98 | Bảng 3, dòng 66 |
| 9018.90.90 | Thiết bị và dụng cụ dùng cho ngành y thuộc nhóm 9018 nhưng chưa được định danh cụ thể trong Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam và Danh mục ban hành kèm Thông tư này. | Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm Không tự động quy đổi từ HS; TT24/2026 dẫn chiếu cơ chế NĐ98 | Bảng 3, dòng 67 |
| 9021.10.10 | Dụng cụ chỉnh hình hoặc nẹp xương | Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm Không tự động quy đổi từ HS; TT24/2026 dẫn chiếu cơ chế NĐ98 | Bảng 3, dòng 68 |
| 9021.10.90 | Dụng cụ chỉnh hình hoặc nẹp xương | Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm Không tự động quy đổi từ HS; TT24/2026 dẫn chiếu cơ chế NĐ98 | Bảng 3, dòng 68 |
| 9021.21.00 | Răng giả dùng trong nha khoa | Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm Không tự động quy đổi từ HS; TT24/2026 dẫn chiếu cơ chế NĐ98 | Bảng 3, dòng 69 |
| 9021.29.10 | Chi tiết gắn dùng trong nha khoa | Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm Không tự động quy đổi từ HS; TT24/2026 dẫn chiếu cơ chế NĐ98 | Bảng 3, dòng 70 |
| 9021.29.20 | Chi tiết gắn dùng trong nha khoa | Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm Không tự động quy đổi từ HS; TT24/2026 dẫn chiếu cơ chế NĐ98 | Bảng 3, dòng 70 |
| 9021.29.90 | Chi tiết gắn dùng trong nha khoa | Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm Không tự động quy đổi từ HS; TT24/2026 dẫn chiếu cơ chế NĐ98 | Bảng 3, dòng 70 |
| 9021.31.00 | Khớp giả (bộ phận nhân tạo khác của cơ thể) | Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm Không tự động quy đổi từ HS; TT24/2026 dẫn chiếu cơ chế NĐ98 | Bảng 3, dòng 71 |
| 9021.39.00 | Các bộ phận nhân tạo khác của cơ thể | Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm Không tự động quy đổi từ HS; TT24/2026 dẫn chiếu cơ chế NĐ98 | Bảng 3, dòng 72 |
Không tìm thấy kết quả phù hợp. Hãy rút gọn mã HS, tên hàng hoặc bỏ bớt bộ lọc.
