Bỏ qua đến nội dung
Thư viện XNK

Tra cứu hàng hóa rủi ro

Đọc tập trung
Mã HS chỉ hỗ trợ nhận diện thiết bị y tế. Phân loại A/B/C/D phải dựa trên hồ sơ sản phẩm và chuỗi pháp luật thiết bị y tế hiện hành.

Thiết bị y tế

114 kết quả
Kết quả Thiết bị y tế
HS
Mô tả thiết bị
Yêu cầu phân loại
Vị trí nguồn
3701.10.00Phim X quang dùng trong y tếPhải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
Không tự động quy đổi từ HS; TT24/2026 dẫn chiếu cơ chế NĐ98
Bảng 3, dòng 21
3808.59.60Sản phẩm khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm dùng để khử trùng, khử khuẩn, tiệt khuẩn thiết bị y tếPhải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
Không tự động quy đổi từ HS; TT24/2026 dẫn chiếu cơ chế NĐ98
Bảng 3, dòng 22
3808.94.90Sản phẩm khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm dùng để khử trùng, khử khuẩn, tiệt khuẩn thiết bị y tếPhải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
Không tự động quy đổi từ HS; TT24/2026 dẫn chiếu cơ chế NĐ98
Bảng 3, dòng 22
3821.00.10Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển hoặc nuôi các vi sinh vật (kể cả các virút và các loại tương tự) hoặc tế bào của thực vật, người hoặc động vật dùng để chẩn đoán bệnh cho người.Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
Không tự động quy đổi từ HS; TT24/2026 dẫn chiếu cơ chế NĐ98
Bảng 3, dòng 23
3821.00.90Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển hoặc nuôi các vi sinh vật (kể cả các virút và các loại tương tự) hoặc tế bào của thực vật, người hoặc động vật dùng để chẩn đoán bệnh cho người.Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
Không tự động quy đổi từ HS; TT24/2026 dẫn chiếu cơ chế NĐ98
Bảng 3, dòng 23
3822.11.00Chất thử chẩn đoán bệnh sốt rét có hoặc không đóng gói ở dạng bộPhải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
Không tự động quy đổi từ HS; TT24/2026 dẫn chiếu cơ chế NĐ98
Bảng 3, dòng 24
3822.12.00Chất thử chẩn đoán bệnh Zika và các bệnh khác truyền qua muỗi thuộc chi Aedes có hoặc không đóng gói ở dạng bộPhải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
Không tự động quy đổi từ HS; TT24/2026 dẫn chiếu cơ chế NĐ98
Bảng 3, dòng 25
3822.13.00Chất thử nhóm máu dùng cho ngườiPhải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
Không tự động quy đổi từ HS; TT24/2026 dẫn chiếu cơ chế NĐ98
Bảng 3, dòng 26
3822.19.00Chất thử chẩn đoán khác dùng cho ngườiPhải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
Không tự động quy đổi từ HS; TT24/2026 dẫn chiếu cơ chế NĐ98
Bảng 3, dòng 27
3824.99.99- Bột lọc thận natri bicarbonate (đã được đóng gói theo liều lượng hoặc đóng gói để bán lẻ); - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (bicarbonat); Bột thẩm phân máu Natri bicarbonate; Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (acid); Bột cô đặc thẩm phân axit (đã được đóng gói theo liều lượng hoặc đóng gói để bán lẻ); - Sản phẩm lọc thận là hỗn hợp có một trong các thành phần: muối natri clorua, magie, detrose, đường khử, kali, dung dịch axit axetic,... (đã được pha trộn, đóng gói bán lẻ)Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
Không tự động quy đổi từ HS; TT24/2026 dẫn chiếu cơ chế NĐ98
Bảng 3, dòng 2
3926.90.32Khuôn plastic lấy dấu răngPhải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
Không tự động quy đổi từ HS; TT24/2026 dẫn chiếu cơ chế NĐ98
Bảng 3, dòng 28
3926.90.39Các sản phẩm y tế và phẫu thuật bằng khác bằng plastic và bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14.Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
Không tự động quy đổi từ HS; TT24/2026 dẫn chiếu cơ chế NĐ98
Bảng 3, dòng 29
4014.10.00Bao tránh thai bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứngPhải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
Không tự động quy đổi từ HS; TT24/2026 dẫn chiếu cơ chế NĐ98
Bảng 3, dòng 30
4015.12.10Găng tay dùng các mục đích y tế, phẫu thuật, nha khoa bằng cao su tự nhiên lưu hóaPhải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
Không tự động quy đổi từ HS; TT24/2026 dẫn chiếu cơ chế NĐ98
Bảng 3, dòng 31
4015.12.90Găng tay dùng các mục đích y tế, phẫu thuật, nha khoa bằng cao su lưu hóa khácPhải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
Không tự động quy đổi từ HS; TT24/2026 dẫn chiếu cơ chế NĐ98
Bảng 3, dòng 32
6115.10.10Tất, vớ dùng cho người giãn tĩnh mạch, từ sợi tổng hợpPhải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
Không tự động quy đổi từ HS; TT24/2026 dẫn chiếu cơ chế NĐ98
Bảng 3, dòng 33
6211.43.10Áo phẫu thuật (từ sợi nhân tạo)Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
Không tự động quy đổi từ HS; TT24/2026 dẫn chiếu cơ chế NĐ98
Bảng 3, dòng 34
6212.90.11Hàng may mặc từ bông, loại có tính đàn hồi bó chặt để điều trị mô vết sẹo và ghép daPhải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
Không tự động quy đổi từ HS; TT24/2026 dẫn chiếu cơ chế NĐ98
Bảng 3, dòng 35
6212.90.91Hàng may mặc từ vật liệu dệt (trừ bông), loại có tính đàn hồi bó chặt để điều trị mô vết sẹo và ghép daPhải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
Không tự động quy đổi từ HS; TT24/2026 dẫn chiếu cơ chế NĐ98
Bảng 3, dòng 36
6307.90.40Khẩu trang y tếPhải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
Không tự động quy đổi từ HS; TT24/2026 dẫn chiếu cơ chế NĐ98
Bảng 3, dòng 37