Tra cứu hàng hóa rủi ro
Đọc tập trung
HS tại Thông tư 09/2024/TT-BYT là dữ liệu tham chiếu. Không kết luận mức rủi ro chỉ vì một HS xuất hiện trong Danh mục.
HS Bộ Y tế
22 kết quả
Danh mục DM1 – Thuốc/nguyên liệu độc (221)DM2 – Dược chất gây nghiện (44)DM3 – Dược chất hướng thần (71)DM4 – Tiền chất dùng làm thuốc (9)DM5 – Chất cấm sử dụng (162)DM6 – Chất phóng xạ y tế (81)DM7 – Dược chất/nguyên liệu/bán thành phẩm (982)DM8 – Thuốc thành phẩm một hoạt chất (1.506)DM9 – Thuốc thành phẩm phối hợp (430)DM10 – Vắc xin (58)DM11 – Dược liệu (1.024)DM12 – Cao/chiết xuất/tinh dầu (27)DM13 – Thuốc cổ truyền/dược liệu (94)DM14 – Mỹ phẩm (60) | HS | Tên/Mô tả hàng hóa | Quan hệ rủi ro | Tin cậy |
|---|---|---|---|---|
| DM1 DM1 – Thuốc/nguyên liệu độc | — | Tên nguyên liệu | Dạng dùng | Cao · 28/2026/TT-BYT | C |
| DM1 DM1 – Thuốc/nguyên liệu độc | — | Tên thuốc | Dạng dùng | Cao · 28/2026/TT-BYT | C |
| DM2 DM2 – Dược chất gây nghiện | — | Tên nguyên liệu | Dạng dùng | Cao · 28/2026/TT-BYT | C |
| DM3 DM3 – Dược chất hướng thần | — | Tên nguyên liệu | Dạng dùng | Cao · 28/2026/TT-BYT | C |
| DM4 DM4 – Tiền chất dùng làm thuốc | — | Tên nguyên liệu | Dạng dùng | Cao · 28/2026/TT-BYT | C |
| DM5 DM5 – Chất cấm sử dụng | — | Tên dược chất | Dạng dùng | Cao · 28/2026/TT-BYT | C |
| DM5 DM5 – Chất cấm sử dụng | — | Tên thuốc | Dạng dùng | Cao · 28/2026/TT-BYT | C |
| DM6 DM6 – Chất phóng xạ y tế | — | Tên thuốc phóng xạ (*) | Cao · 28/2026/TT-BYT | C |
| DM8 DM8 – Thuốc thành phẩm một hoạt chất | — | Tên dược chất | Dạng dùng | Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYT | C |
| DM9 DM9 – Thuốc thành phẩm phối hợp | — | Tên thành phần hoạt chất | Dạng dùng | Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Cao · 28/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYT | C |
| DM12 DM12 – Cao/chiết xuất/tinh dầu | — | I. Cao chiết từ dược liệu | Trung bình · 28/2026/TT-BYT | C |
| DM12 DM12 – Cao/chiết xuất/tinh dầu | — | II. Tinh dầu cất từ dược liệu | Trung bình · 28/2026/TT-BYT | C |
| DM14 DM14 – Mỹ phẩm | — | Kem, nhũ tương, sữa, gel hoặc dầu dùng trên da (tay, mặt, chân.....) | — | C |
| DM14 DM14 – Mỹ phẩm | — | Các chất phủ màu (dạng lỏng, nhão, bột) | — | C |
| DM14 DM14 – Mỹ phẩm | — | Sản phẩm chăm sóc tóc: | — | C |
| DM14 DM14 – Mỹ phẩm | — | - Sản phẩm làm sạch tóc (dung dịch, bột, dầu gội) | — | C |
| DM14 DM14 – Mỹ phẩm | — | - Sản phẩm tạo kiểu tóc (dung dịch, keo, sáp trải tóc) | — | C |
| DM14 DM14 – Mỹ phẩm | — | Sản phẩm trang điểm và tẩy trang mặt và mắt | — | C |
| DM14 DM14 – Mỹ phẩm | — | Sản phẩm dùng cho môi | — | C |
| DM14 DM14 – Mỹ phẩm | — | Sản phẩm chăm sóc răng và miệng | — | C |
Không tìm thấy kết quả phù hợp. Hãy rút gọn mã HS, tên hàng hoặc bỏ bớt bộ lọc.
