Bỏ qua đến nội dung
Thư viện XNK

Tra cứu hàng hóa rủi ro

Đọc tập trung
HS tại Thông tư 09/2024/TT-BYT là dữ liệu tham chiếu. Không kết luận mức rủi ro chỉ vì một HS xuất hiện trong Danh mục.

HS Bộ Y tế

4.641 kết quả
Kết quả HS Bộ Y tế
Danh mục
HS
Tên/Mô tả hàng hóa
Quan hệ rủi ro
Tin cậy
DM14
DM14 – Mỹ phẩm
3304.99.30- Kem và nước thơm dùng cho mặt và daA
DM14
DM14 – Mỹ phẩm
3304.99.30- Kem, nhũ tương, sữa (lotion), gel dùng trên da để làm sạch (bằng cách rửa trôi)A
DM14
DM14 – Mỹ phẩm
3304.99.90Nhũ tương, gel hoặc dầu dùng trên da khác để dưỡng da khácA
DM14
DM14 – Mỹ phẩm
3304.99.90Mặt nạ (chỉ trừ sản phẩm làm bong da nguồn gốc hóa học)A
DM14
DM14 – Mỹ phẩm
3304.99.90- Loại khác, dạng lỏng, nhãoA
DM14
DM14 – Mỹ phẩm
3304.99.90- Chế phẩm trang điểm khácA
DM14
DM14 – Mỹ phẩm
3304.99.90- Loại khác dùng để tẩy trang mặt và mắtA
DM14
DM14 – Mỹ phẩm
3304.99.90- Tẩy trang môiA
DM14
DM14 – Mỹ phẩm
3304.99.90- Tẩy da chết môiA
DM14
DM14 – Mỹ phẩm
3304.99.90Sản phẩm chống nắngA
DM14
DM14 – Mỹ phẩm
3304.99.90Sản phẩm làm sạm da mà không cần tắm nắngA
DM14
DM14 – Mỹ phẩm
3304.99.90- Sản phẩm dưỡng trắng daA
DM14
DM14 – Mỹ phẩm
3304.99.90Sản phẩm chống nhăn daA
DM14
DM14 – Mỹ phẩm
3305.10.10- - Dầu gội đầu có tinh chất chống nấm (trừ các loại dầu gội trị nấm đã được Bộ Y tế cấp SĐK lưu hành hoặc cấp giấy phép nhập khẩu)A
DM14
DM14 – Mỹ phẩm
3305.10.90- - Dầu gội đầu, loại khácA
DM14
DM14 – Mỹ phẩm
3305.20.00- Sản phẩm uốn tóc, duỗi tócA
DM14
DM14 – Mỹ phẩm
3305.30.00- - Dạng keo xịt tócA
DM14
DM14 – Mỹ phẩm
3305.90.00- Nhuộm màu tóc, tẩy màu tócA
DM14
DM14 – Mỹ phẩm
3305.90.00- Sản phẩm định dạng tóc (trừ loại tạo kiểu tóc tạm thời)A
DM14
DM14 – Mỹ phẩm
3305.90.00- - Loại khácA