Bỏ qua đến nội dung
Thư viện XNK

Tra cứu hàng hóa rủi ro

Đọc tập trung
HS tại Thông tư 09/2024/TT-BYT là dữ liệu tham chiếu. Không kết luận mức rủi ro chỉ vì một HS xuất hiện trong Danh mục.

HS Bộ Y tế

4.641 kết quả
Kết quả HS Bộ Y tế
Danh mục
HS
Tên/Mô tả hàng hóa
Quan hệ rủi ro
Tin cậy
DM13
DM13 – Thuốc cổ truyền/dược liệu
3004.90.98Senratin | Cao khô lá Ginkgo biloba, 40mg | Viên nén bao phimTrung bình · 26/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM13
DM13 – Thuốc cổ truyền/dược liệu
3004.90.98Seoris | Cao khô lá Ginkgo biloba | Viên nén bao phimTrung bình · 26/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM13
DM13 – Thuốc cổ truyền/dược liệu
3004.90.98Seovigo | Cao khô lá Bạch quả (tương đương 17,6mg-21,6mg Ginkgo flavonol glycoside) 80mg | Viên nén bao phimTrung bình · 26/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM13
DM13 – Thuốc cổ truyền/dược liệu
3004.90.98Skaparan Tab | Ginkgo biloba leaf extract | Viên nén bao phimTrung bình · 26/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM13
DM13 – Thuốc cổ truyền/dược liệu
3004.90.98Skaparan Tab | Ginkgo biloba leaf extract | Viên nén bao phimTrung bình · 26/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM13
DM13 – Thuốc cổ truyền/dược liệu
3004.90.98Tadenan 50mg | Dịch chiết Pygeum africanum | Viên nang mềmTrung bình · 26/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM13
DM13 – Thuốc cổ truyền/dược liệu
3004.90.98Tanakan | Ginkgo biloba extract 40mg | Viên nén bao phimTrung bình · 26/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM13
DM13 – Thuốc cổ truyền/dược liệu
3004.90.98Tanakan | Ginkgo biloba extract 40mg | Viên nén bao phimTrung bình · 26/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM13
DM13 – Thuốc cổ truyền/dược liệu
3004.90.98Tebonin | Cao khô từ lá Ginkgo biloba 120mg | Viên nén bao phimTrung bình · 26/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM13
DM13 – Thuốc cổ truyền/dược liệu
3004.90.98Thiên sứ thanh phế | Xuyên tâm liên (Andrographolides) 150mg | Viên hoàn giọtTrung bình · 26/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM13
DM13 – Thuốc cổ truyền/dược liệu
3004.90.98Thống phong bảo | Thương truật, hoàng bá, ngưu tất | Viên hoàn cứngTrung bình · 26/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM13
DM13 – Thuốc cổ truyền/dược liệu
3004.90.98Vasoclean Sol | Cao lá bạch quả (tương đương 4,8mg Ginkgo flavon glycosid toàn phần) 20mg | Dung dịch uốngTrung bình · 26/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM13
DM13 – Thuốc cổ truyền/dược liệu
3004.90.98Venosan retard | Cao khô hạt dẻ ngựa (Aesculus hippocastanum) | Viên nén bao phim phóng thích muộnTrung bình · 26/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM13
DM13 – Thuốc cổ truyền/dược liệu
3004.90.98Vibtil | Cao khô dát gỗ cây đoạn (thân) (Cortex Tilia sylvestris Desf) | Viên nén baoTrung bình · 26/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM13
DM13 – Thuốc cổ truyền/dược liệu
3004.90.98Viên nén bao phim YSP Gincare | 40mg Cao chiết Bạch quả (Ginkgo Biloba) | Viên nén bao phimTrung bình · 26/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM13
DM13 – Thuốc cổ truyền/dược liệu
3004.90.98Trita - Yba | Công thức cho 1 gói 4 g hoàn cứng: Hoàng kỳ 0,38g; Bạch truật 0,38g; Đảng sâm 0,38g; Đương quy 0,25g; Trần bì 0,19g; Cam thảo 0,19g; Sài hồ 0,38g; Thăng ma 0,38g; Nhục thung dung 0,25g; Bá tử nhân 0,25g; Vừng đen 0,25g | Viên hoàn cứngTrung bình · 26/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM13
DM13 – Thuốc cổ truyền/dược liệu
3004.90.98Đại tràng hoàn | Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Bạch truật 0,7g; Mộc hương 0,23g; Hoàng liên 0,12g; Đảng sâm 0,23g; Thần khúc 0,23g; Bạch linh 0,47g; Trần bì 0,47g; Sa nhân 0,23 g; Mạch nha 0,23g; Cam thảo 0,14g; Sơn tra 0,23g; Sơn dược 0,23g; Nhục đậu khấu 0,47g | Viên hoàn cứngTrung bình · 26/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM13
DM13 – Thuốc cổ truyền/dược liệu
3004.90.98Bổ tỳ | Mỗi chai 125 ml siro chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Đảng sâm 7g; Bạch truật 11g; Bạch linh 6g; Cam thảo 10g; Thục địa 4g; Liên nhục 4g; Đại táo 4g; Gừng tươi 1g | SiroTrung bình · 26/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM13
DM13 – Thuốc cổ truyền/dược liệu
3004.90.98Hoàn an thai | Mỗi 5g chứa: Hoài sơn 1g; Gai (rễ) 0,65g; Hương phụ 0,15g; Ngải cứu 0,65g; Sa nhân 0,15g; Thục địa 0,65g; Tía tô ngạnh 0,3g; Tục đoạn 0,3g; Trần bì 0,15g; Cao xương 0,12g | Viên hoàn cứngTrung bình · 26/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM13
DM13 – Thuốc cổ truyền/dược liệu
3004.90.98Bổ huyết điều kinh | Mỗi viên chứa: Xuyên khung 0,1g; Bạch thược 0,1g; Thục địa 0,2g; Phục linh 0,1g; Bạch truật 0,1g; Cam thảo 0,05g; Ích mẫu 0,3g; Đương quy 0,2g; Đảng sâm 0,1g. | Viên nang cứngTrung bình · 26/2026/TT-BYT Trung bình · 28/2026/TT-BYTA