Bỏ qua đến nội dung
Thư viện XNK

Tra cứu hàng hóa rủi ro

Đọc tập trung
HS tại Thông tư 09/2024/TT-BYT là dữ liệu tham chiếu. Không kết luận mức rủi ro chỉ vì một HS xuất hiện trong Danh mục.

HS Bộ Y tế

4.641 kết quả
Kết quả HS Bộ Y tế
Danh mục
HS
Tên/Mô tả hàng hóa
Quan hệ rủi ro
Tin cậy
DM11
DM11 – Dược liệu
1211.90.19Ý dĩ | Hạt | Semen Coicis | dạng khácTrung bình · 26/2026/TT-BYTA
DM11
DM11 – Dược liệu
1212.29.11Hải tảo | Rong | Sargassum | dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khácTrung bình · 26/2026/TT-BYTA
DM11
DM11 – Dược liệu
1301.90.90Một dược | Gôm nhựa | Myrrha | dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khácTrung bình · 26/2026/TT-BYTA
DM11
DM11 – Dược liệu
2520.10.00Thạch cao | Khoáng | Gypsum fibrosum | dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khácTrung bình · 26/2026/TT-BYTA
DM11
DM11 – Dược liệu
2526.10.00Hoạt thạch | Khoáng | Talcum | dạng chưa xay nghiềnTrung bình · 26/2026/TT-BYTA
DM11
DM11 – Dược liệu
2526.20.10Hoạt thạch | Khoáng | Talcum | dạng đã xay nghiềnTrung bình · 26/2026/TT-BYTA
DM11
DM11 – Dược liệu
2601.11.90Tử thạch | Khoáng | Magnetitum | dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khácTrung bình · 26/2026/TT-BYTA
DM11
DM11 – Dược liệu
3001.90.00A giao | Keo da lừa | Colla Corii Asini | dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khácTrung bình · 26/2026/TT-BYTA
DM11
DM11 – Dược liệu
3001.90.00Kê nội kim | Màng mề gà | Endothelium Corneum Galli Gigerii/Endothelium Corneum Gigeriae Galli | dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khácTrung bình · 26/2026/TT-BYTA
DM11
DM11 – Dược liệu
3001.90.00Lộc giác giao | Keo gạc hươu | Colla Cornus Cervi | dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khácTrung bình · 26/2026/TT-BYTA
DM11
DM11 – Dược liệu
3001.90.00Lộc giác sương | Bã gạc hươu | Cornu Cervi degelatinatum | dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khácTrung bình · 26/2026/TT-BYTA
DM11
DM11 – Dược liệu
3001.90.00Minh giao | Keo da trâu, bò | Colla Bovis | dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khácTrung bình · 26/2026/TT-BYTA
DM12
DM12 – Cao/chiết xuất/tinh dầu
0510.00.00Cao khô mật heo | Extractum FellisTrung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM12
DM12 – Cao/chiết xuất/tinh dầu
1302.12.00Cao Cam thảo | Extract LicoriceTrung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM12
DM12 – Cao/chiết xuất/tinh dầu
1302.19.90Cao đặc Actisô | Extractum Cynarae spissumTrung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM12
DM12 – Cao/chiết xuất/tinh dầu
1302.19.90Cao khô Actisô | Extractum Cynarae siccusTrung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM12
DM12 – Cao/chiết xuất/tinh dầu
1302.19.90Cao đặc Diệp hạ châu đắng | Extractum Phyllanthi amari spissumTrung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM12
DM12 – Cao/chiết xuất/tinh dầu
1302.19.90Cao khô Diệp hạ châu đắng | Extractum Phyllanthi amari siccusTrung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM12
DM12 – Cao/chiết xuất/tinh dầu
1302.19.90Cao đặc Đinh lăng | Extractum Polysciacis fruticosae spissumTrung bình · 28/2026/TT-BYTA
DM12
DM12 – Cao/chiết xuất/tinh dầu
1302.19.90Cao đặc Ích mẫu | Extractum Leonuri japonici spissumTrung bình · 28/2026/TT-BYTA