Bỏ qua đến nội dung
Thư viện XNK

Tra cứu hàng hóa rủi ro

Đọc tập trung
HS tại Thông tư 09/2024/TT-BYT là dữ liệu tham chiếu. Không kết luận mức rủi ro chỉ vì một HS xuất hiện trong Danh mục.

HS Bộ Y tế

50 kết quả
Kết quả HS Bộ Y tế
Danh mục
HS
Tên/Mô tả hàng hóa
Quan hệ rủi ro
Tin cậy
DM14
DM14 – Mỹ phẩm
3303.00.00Nước hoa, nước thơmA
DM14
DM14 – Mỹ phẩm
3304.10.00- Loại dùng cho môiA
DM14
DM14 – Mỹ phẩm
3304.10.00- Chế phẩm trang điểm môiA
DM14
DM14 – Mỹ phẩm
3304.20.00- Loại dùng cho mắtA
DM14
DM14 – Mỹ phẩm
3304.20.00- Chế phẩm trang điểm mắtA
DM14
DM14 – Mỹ phẩm
3304.30.00Sản phẩm chăm sóc và trang điểm móng tay, chânA
DM14
DM14 – Mỹ phẩm
3304.91.00- Loại khác, dạng bộtA
DM14
DM14 – Mỹ phẩm
3304.91.00Phấn trang điểm, phấn dùng sau khi tắm, phấn vệ sinhA
DM14
DM14 – Mỹ phẩm
3304.99.20- Kem, nhũ tương, sữa (lotion), gel hoặc dầu dùng trên da giúp ngăn ngừa mụn trứng cá (trừ các thuốc trị mụn đã được Bộ Y tế cấp SĐK lưu hành hoặc cấp giấy phép nhập khẩu)A
DM14
DM14 – Mỹ phẩm
3304.99.30- Kem và nước thơm dùng cho mặt và daA
DM14
DM14 – Mỹ phẩm
3304.99.30- Kem, nhũ tương, sữa (lotion), gel dùng trên da để làm sạch (bằng cách rửa trôi)A
DM14
DM14 – Mỹ phẩm
3304.99.90Nhũ tương, gel hoặc dầu dùng trên da khác để dưỡng da khácA
DM14
DM14 – Mỹ phẩm
3304.99.90Mặt nạ (chỉ trừ sản phẩm làm bong da nguồn gốc hóa học)A
DM14
DM14 – Mỹ phẩm
3304.99.90- Loại khác, dạng lỏng, nhãoA
DM14
DM14 – Mỹ phẩm
3304.99.90- Chế phẩm trang điểm khácA
DM14
DM14 – Mỹ phẩm
3304.99.90- Loại khác dùng để tẩy trang mặt và mắtA
DM14
DM14 – Mỹ phẩm
3304.99.90- Tẩy trang môiA
DM14
DM14 – Mỹ phẩm
3304.99.90- Tẩy da chết môiA
DM14
DM14 – Mỹ phẩm
3304.99.90Sản phẩm chống nắngA
DM14
DM14 – Mỹ phẩm
3304.99.90Sản phẩm làm sạm da mà không cần tắm nắngA