Bỏ qua đến nội dung
Thư viện XNK

Tra cứu hàng hóa rủi ro

Đọc tập trung
Mã HS chỉ hỗ trợ nhận diện thiết bị y tế. Phân loại A/B/C/D phải dựa trên hồ sơ sản phẩm và chuỗi pháp luật thiết bị y tế hiện hành.

Thiết bị y tế

114 kết quả
Kết quả Thiết bị y tế
HS
Mô tả thiết bị
Yêu cầu phân loại
Vị trí nguồn
9018.31.10Bơm tiêm, có hoặc không có kim tiêm dùng một lầnPhải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
Không tự động quy đổi từ HS; TT24/2026 dẫn chiếu cơ chế NĐ98
Bảng 3, dòng 56
9018.31.90Bơm tiêm, có hoặc không có kim tiêm trừ hàng hóa thuộc mã HS 9018.31.10Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
Không tự động quy đổi từ HS; TT24/2026 dẫn chiếu cơ chế NĐ98
Bảng 3, dòng 57
9018.32.00Kim tiêm bằng kim loại và kim khâu vết thươngPhải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
Không tự động quy đổi từ HS; TT24/2026 dẫn chiếu cơ chế NĐ98
Bảng 3, dòng 58
9018.39.10Ống thông dùng cho ngườiPhải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
Không tự động quy đổi từ HS; TT24/2026 dẫn chiếu cơ chế NĐ98
Bảng 3, dòng 59
9018.39.90Kim lấy máu; Kim, ống thông, ống dẫn lưu và loại tương tự dùng cho người trừ hàng hóa thuộc mã HS 9018.32.00 và 9018.39.10Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
Không tự động quy đổi từ HS; TT24/2026 dẫn chiếu cơ chế NĐ98
Bảng 3, dòng 60
9018.41.00Khoan dùng trong nha khoa, có hoặc không gắn liền cùng một giá đỡ với thiết bị nha khoa khácPhải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
Không tự động quy đổi từ HS; TT24/2026 dẫn chiếu cơ chế NĐ98
Bảng 3, dòng 61
9018.49.00Các thiết bị và dụng cụ khác, dùng trong nha khoaPhải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
Không tự động quy đổi từ HS; TT24/2026 dẫn chiếu cơ chế NĐ98
Bảng 3, dòng 62
9018.50.00Thiết bị và dụng cụ nhãn khoa khácPhải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
Không tự động quy đổi từ HS; TT24/2026 dẫn chiếu cơ chế NĐ98
Bảng 3, dòng 63
9018.90.10Đèn sợi quang loại dùng đeo trên đầu, được thiết kế dùng trong y họcPhải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
Không tự động quy đổi từ HS; TT24/2026 dẫn chiếu cơ chế NĐ98
Bảng 3, dòng 64
9018.90.20Bộ theo dõi tĩnh mạchPhải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
Không tự động quy đổi từ HS; TT24/2026 dẫn chiếu cơ chế NĐ98
Bảng 3, dòng 65
9018.90.31Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật điện tử hoặc y học điện tửPhải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
Không tự động quy đổi từ HS; TT24/2026 dẫn chiếu cơ chế NĐ98
Bảng 3, dòng 66
9018.90.90Thiết bị và dụng cụ dùng cho ngành y thuộc nhóm 9018 nhưng chưa được định danh cụ thể trong Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam và Danh mục ban hành kèm Thông tư này.Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
Không tự động quy đổi từ HS; TT24/2026 dẫn chiếu cơ chế NĐ98
Bảng 3, dòng 67
9021.10.10Dụng cụ chỉnh hình hoặc nẹp xươngPhải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
Không tự động quy đổi từ HS; TT24/2026 dẫn chiếu cơ chế NĐ98
Bảng 3, dòng 68
9021.10.90Dụng cụ chỉnh hình hoặc nẹp xươngPhải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
Không tự động quy đổi từ HS; TT24/2026 dẫn chiếu cơ chế NĐ98
Bảng 3, dòng 68
9021.21.00Răng giả dùng trong nha khoaPhải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
Không tự động quy đổi từ HS; TT24/2026 dẫn chiếu cơ chế NĐ98
Bảng 3, dòng 69
9021.29.10Chi tiết gắn dùng trong nha khoaPhải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
Không tự động quy đổi từ HS; TT24/2026 dẫn chiếu cơ chế NĐ98
Bảng 3, dòng 70
9021.29.20Chi tiết gắn dùng trong nha khoaPhải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
Không tự động quy đổi từ HS; TT24/2026 dẫn chiếu cơ chế NĐ98
Bảng 3, dòng 70
9021.29.90Chi tiết gắn dùng trong nha khoaPhải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
Không tự động quy đổi từ HS; TT24/2026 dẫn chiếu cơ chế NĐ98
Bảng 3, dòng 70
9021.31.00Khớp giả (bộ phận nhân tạo khác của cơ thể)Phải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
Không tự động quy đổi từ HS; TT24/2026 dẫn chiếu cơ chế NĐ98
Bảng 3, dòng 71
9021.39.00Các bộ phận nhân tạo khác của cơ thểPhải phân loại A/B/C/D theo NĐ98 và hồ sơ sản phẩm
Không tự động quy đổi từ HS; TT24/2026 dẫn chiếu cơ chế NĐ98
Bảng 3, dòng 72