Nhận diện hàng hóa
Nước đá dùng liền
- HS Code
- Theo quy định tại: Thông tư số 15/2024/TT-BYT và Thông tư số 31/2022/TT-BTC
- Nhóm sản phẩm
- —
- Mô tả chi tiết
- —
- Mức rủi ro
- Rủi ro Trung bình
- Thuộc quản lý
- Bộ Y tế
- Cấp HS
- Chưa xác định
- Trạng thái HS
- Dẫn chiếu/chưa có mã cụ thể
Kết luận
- Bước thông quan: Không tiền kiểm chất lượng theo NĐ37, nhưng vẫn có kiểm tra ATTP nhập khẩu theo pháp luật chuyên ngành.
- Thủ tục chuyên ngành: Đăng ký kiểm tra ATTP trước hoặc khi hàng về cửa khẩu; kết quả đạt là căn cứ thông quan.
- Trước lưu thông/sử dụng: Tự công bố/đăng ký bản công bố trước khi kinh doanh, lưu thông theo nhóm sản phẩm.
- Căn cứ kết luận: Thông tư 27/2026/TT-BYT; Điều 4–8 và Điều 13–19 Nghị định 15/2018/NĐ-CP.
QCVN và yêu cầu kỹ thuật
- QCVN/Tiêu chuẩn
- QCVN 10:2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với nước đá dùng liền
Diễn giải và hành động kỹ thuật
Tham khảo- Cơ chế chung: Khoản 1, 3 Điều 82 NĐ37/2026: không kiểm tra chất lượng nhập khẩu theo cơ chế chung; công bố hợp quy hoặc hoàn thành biện pháp chuyên ngành trước lưu thông.
- Ngoại lệ/chuyên ngành: Pháp luật ATTP: tự công bố/đăng ký bản công bố và kiểm tra nhập khẩu theo NĐ15/2018 cùng văn bản hiện hành.
- Hành động chính: Đọc yêu cầu quản lý nguyên văn và văn bản dẫn chiếu
Yêu cầu quản lý nguyên văn
Thực hiện tự công bố sản phẩm theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP của Chính phủ.
Ghi chú kiểm toán và nội dung cần rà soát
Văn bản đang dẫn chiếu sang danh mục hoặc thủ tục khác. Cần mở nguồn dẫn chiếu trước khi thực hiện.
Cần rà soát: Có – phải liên kết văn bản HS được dẫn chiếu.
Ghi chú kiểm toán: Không có.
Độ tin cậy dữ liệu: C
HS nguyên văn: Theo quy định tại: Thông tư số 15/2024/TT-BYT và Thông tư số 31/2022/TT-BTC
