Nhận diện hàng hóa
Toa xe hàng và toa goòng không tự hành
- HS Code
- 86.06
- Nhóm sản phẩm
- Lĩnh vực đường sắt
- Mô tả chi tiết
- Phương tiện giao thông đường sắt không có nguồn động lực
- Mức rủi ro
- Rủi ro Trung bình
- Thuộc quản lý
- Bộ Xây dựng
- Cấp HS
- 4 số
- Trạng thái HS
- Hợp lệ theo định dạng
Kết luận
- Bước thông quan: Có thủ tục kiểm tra/chứng nhận chuyên ngành; cần xem văn bản dẫn chiếu của từng sản phẩm.
- Thủ tục chuyên ngành: Chứng nhận ATKT, đường sắt hoặc thiết bị áp lực theo văn bản dẫn chiếu.
- Trước lưu thông/sử dụng: Không đưa vào sử dụng/lưu thông khi chưa hoàn thành chứng nhận chuyên ngành.
- Căn cứ kết luận: Thông tư 49/2026/TT-BXD và văn bản được dẫn chiếu trong từng dòng.
QCVN và yêu cầu kỹ thuật
- QCVN/Tiêu chuẩn
- QCVN 23:2025/BXD; QCVN 25:2025/BXD
Diễn giải và hành động kỹ thuật
Tham khảo- Cơ chế chung: Khoản 1, 3 Điều 82 NĐ37/2026: không kiểm tra chất lượng nhập khẩu theo cơ chế chung; công bố hợp quy hoặc hoàn thành biện pháp chuyên ngành trước lưu thông.
- Ngoại lệ/chuyên ngành: Pháp luật giao thông/đăng kiểm: chứng nhận ATKT và BVMT theo văn bản được danh mục dẫn chiếu.
- Hành động chính: Đọc yêu cầu quản lý nguyên văn và văn bản dẫn chiếu
Yêu cầu quản lý nguyên văn
Thực hiện chứng nhận theo quy định của Thông tư số 33/2025/TT-BXD
Ghi chú kiểm toán và nội dung cần rà soát
Cần rà soát: Có – cần xác định mã HS 8 số thực tế khi khai hải quan.
Ghi chú kiểm toán: Bản v2: sửa kế thừa QCVN/yêu cầu; sử dụng cột yêu cầu quản lý cuối cùng của bảng 7 cột.
Độ tin cậy dữ liệu: B
HS nguyên văn: 8606
