Bỏ qua đến nội dung
Thư viện XNK
Tra cứu hàng hóa rủi ro
Đọc tập trung

Nhận diện hàng hóa

Gạch gốm ốp lát

HS Code
6907.23.92
Nhóm sản phẩm
Vật liệu xây dựng
Mô tả chi tiết
Mức rủi ro
Rủi ro Trung bình
Thuộc quản lý
Bộ Xây dựng
Cấp HS
8 số
Trạng thái HS
Hợp lệ theo định dạng

Kết luận

  1. Bước thông quan: Không – không phải chờ kết quả kiểm tra chất lượng theo NĐ37 để thông quan.
  2. Thủ tục chuyên ngành: Chưa thấy yêu cầu chi tiết, cần xem thêm các văn bản khác.
  3. Trước lưu thông/sử dụng: Hoàn thành hợp quy/công bố hợp quy trước lưu thông.
  4. Căn cứ kết luận: Khoản 1 và khoản 3 Điều 82 Nghị định 37/2026/NĐ-CP và yêu cầu tại danh mục chuyên ngành.

QCVN và yêu cầu kỹ thuật

QCVN/Tiêu chuẩn
QCVN 16:2023/BXD
Tổ chức đánh giá
Tổ chức được chỉ định; Tổ chức được công nhận; Tổ chức/cá nhân tự đánh giá trên kết quả thử nghiệm hợp lệ

Diễn giải và hành động kỹ thuật

Tham khảo
  1. Cơ chế chung: Khoản 1, 3 Điều 82 NĐ37/2026: không kiểm tra chất lượng nhập khẩu theo cơ chế chung; công bố hợp quy hoặc hoàn thành biện pháp chuyên ngành trước lưu thông.
  2. Ngoại lệ/chuyên ngành: Vật liệu xây dựng: chứng nhận/công bố hợp quy và kiểm tra theo TT41/2026; kiểm tra phạm vi QCVN 16.
  3. Hành động chính: Chứng nhận hợp quy → Tự đánh giá → Công bố hợp quy
Yêu cầu quản lý nguyên văn

Điều 12 khoản 2 điểm b: việc công bố hợp quy được thực hiện trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được chỉ định; hoặc kết quả tự đánh giá trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc được chỉ định. Phương thức đánh giá hợp quy tại Phụ lục: PT2, PT 5, PT 7.

Ghi chú kiểm toán và nội dung cần rà soát

Cần rà soát: Nên đối chiếu Điều 8, Điều 12 và QCVN 16:2023/BXD.

Ghi chú kiểm toán: Yêu cầu quản lý được tổng hợp từ điều khoản và phụ lục; cần đối chiếu toàn văn.

Độ tin cậy dữ liệu: B

HS nguyên văn: 6907.21.91; 6907.21.92; 6907.21.93; 6907.21.94; 6907.22.91; 6907.22.92; 6907.22.93; 6907.22.94; 6907.23.91; 6907.23.92; 6907.23.93; 6907.23.94

Nguồn pháp lý

41/2026/TT-BXD

Phụ lục III · Bảng 4, dòng 9

Xem tại Thư viện Xuất Nhập Khẩu

Nguồn ưu tiên

37/2026/NĐ-CP

Xem tại Thư viện Xuất Nhập Khẩu

Căn cứ kết luận tại Thư viện Xuất Nhập Khẩu