Bỏ qua đến nội dung
Thư viện XNK
Tra cứu hàng hóa rủi ro
Đọc tập trung

Nhận diện hàng hóa

Camera đo đếm lưu lượng phương tiện

HS Code
8525.81.20
Nhóm sản phẩm
Phương tiện giám sát bảo đảm trật tự, an toàn giao thông, an toàn xã hội
Mô tả chi tiết
Mức rủi ro
Rủi ro Trung bình
Thuộc quản lý
Bộ Công an
Cấp HS
8 số
Trạng thái HS
Hợp lệ theo định dạng

Kết luận

  1. Bước thông quan: Không – không phải chờ kết quả kiểm tra chất lượng theo NĐ37 để thông quan.
  2. Thủ tục chuyên ngành: Chưa thấy yêu cầu chi tiết, cần xem thêm các văn bản khác.
  3. Trước lưu thông/sử dụng: Hoàn thành hợp quy/công bố hợp quy trước lưu thông.
  4. Căn cứ kết luận: Khoản 1 và khoản 3 Điều 82 Nghị định 37/2026/NĐ-CP và yêu cầu tại danh mục chuyên ngành.

QCVN và yêu cầu kỹ thuật

QCVN/Tiêu chuẩn
QCVN 11:2026/BCA
Tổ chức đánh giá
Tổ chức được chỉ định; Tổ chức được công nhận; Tổ chức/cá nhân tự đánh giá trên kết quả thử nghiệm hợp lệ

Diễn giải và hành động kỹ thuật

Tham khảo
  1. Cơ chế chung: Khoản 1, 3 Điều 82 NĐ37/2026: không kiểm tra chất lượng nhập khẩu theo cơ chế chung; công bố hợp quy hoặc hoàn thành biện pháp chuyên ngành trước lưu thông.
  2. Ngoại lệ/chuyên ngành: Pháp luật PCCC: cấp phép trước lưu thông theo Luật 55/2024 và NĐ105/2025 khi thuộc diện.
  3. Hành động chính: Chứng nhận hợp quy → Tự đánh giá
Yêu cầu quản lý nguyên văn

Trong sản xuất, lưu thông: Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định hoặc Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật hoặc Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân dựa trên: - Đối với QCVN 11:2026/BCA: Kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được chỉ định hoặc kết quả đánh giá sự phù hợp của tổ chức quốc tế, khu vực, nước ngoài được thừa nhận theo quy định. - Đối với QCVN 05:2024/BCA và QCVN 06:2024/BCA: Kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được chỉ định hoặc tổ chức thử nghiệm được công nhận theo quy định của pháp luật hoặc kết quả đánh giá sự phù hợp của tổ chức quốc tế, khu vực, nước ngoài được thừa nhận theo quy định.

Ghi chú kiểm toán và nội dung cần rà soát

Cần rà soát: Không có cảnh báo riêng.

Ghi chú kiểm toán: Không có.

Độ tin cậy dữ liệu: A

HS nguyên văn: 8525.81.10 8525.81.20 8525.81.90 8525.82.10 8525.82.20 8525.82.90 8525.83.10 8525.83.20 8525.83.90 8525.89.10 8525.89.20 8525.89.30 8525.89.90

Nguồn pháp lý

125/2026/TT-BCA

Phụ lục B · Bảng 3, dòng 23

Xem tại Thư viện Xuất Nhập Khẩu

Nguồn ưu tiên

37/2026/NĐ-CP

Xem tại Thư viện Xuất Nhập Khẩu

Căn cứ kết luận tại Thư viện Xuất Nhập Khẩu