Nhận diện hàng hóa
Urani tự nhiên và các hợp chất của nó
- HS Code
- 2844.10.10
- Nhóm sản phẩm
- Vật liệu phóng xạ
- Mô tả chi tiết
- Uranium tự nhiên dưới dạng kim loại, hợp chất hóa học và bất kỳ vật liệu nào khác có chứa một hoặc nhiều chất nêu trên
- Mức rủi ro
- Rủi ro Cao
- Thuộc quản lý
- Bộ Khoa học và Công nghệ
- Cấp HS
- 8 số
- Trạng thái HS
- Hợp lệ theo định dạng
Kết luận
- Bước thông quan: Có – phải hoàn thành kiểm tra chất lượng và có kết quả đạt trước thông quan.
- Thủ tục chuyên ngành: Có thể có thêm điều kiện tần số, an toàn bức xạ hoặc giấy phép chuyên ngành.
- Trước lưu thông/sử dụng: Chỉ lưu thông sau khi đáp ứng QCVN và yêu cầu quản lý tương ứng.
- Căn cứ kết luận: Điều 82–83 Nghị định 37/2026/NĐ-CP và yêu cầu tại danh mục chuyên ngành.
QCVN và yêu cầu kỹ thuật
- QCVN/Tiêu chuẩn
- QCVN 5:2010/BKHCN
Diễn giải và hành động kỹ thuật
Tham khảo- Cơ chế chung: Điều 82–83 NĐ37/2026: đăng ký kiểm tra chất lượng; cơ chế chung yêu cầu kết quả kiểm tra đáp ứng trước thông quan và lưu thông, trừ biện pháp chuyên ngành tương ứng.
- Ngoại lệ/chuyên ngành: Tuân thủ đồng thời pháp luật an toàn bức xạ, hạt nhân và giấy phép/kiểm định chuyên ngành.
- Hành động chính: Đọc yêu cầu quản lý nguyên văn và văn bản dẫn chiếu
Yêu cầu quản lý nguyên văn
Thực hiện các biện pháp quản lý theo quy định của pháp luật về năng lượng nguyên tử
Ghi chú kiểm toán và nội dung cần rà soát
Cần rà soát: Không có cảnh báo riêng.
Ghi chú kiểm toán: Không có.
Độ tin cậy dữ liệu: A
