Bỏ qua đến nội dung
Thư viện XNK
Tra cứu hàng hóa rủi ro
Đọc tập trung

Nhận diện hàng hóa

Thiết bị vô tuyến mạng diện rộng công suất thấp (LPWAN)

HS Code
8517.62.99
Nhóm sản phẩm
Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện (không bao gồm thiết bị chỉ thu sóng vô tuyến điện)
Mô tả chi tiết
chức năng cảm biến, đo lường, ghi nhận và truyền tải các thông số cần đo qua giao diện vô tuyến.
Mức rủi ro
Rủi ro Cao
Thuộc quản lý
Bộ Khoa học và Công nghệ
Cấp HS
8 số
Trạng thái HS
Hợp lệ theo định dạng

Kết luận

  1. Bước thông quan: Có – phải hoàn thành kiểm tra chất lượng và có kết quả đạt trước thông quan.
  2. Thủ tục chuyên ngành: Có thể có thêm điều kiện tần số, an toàn bức xạ hoặc giấy phép chuyên ngành.
  3. Trước lưu thông/sử dụng: Chỉ lưu thông sau khi đáp ứng QCVN và yêu cầu quản lý tương ứng.
  4. Căn cứ kết luận: Điều 82–83 Nghị định 37/2026/NĐ-CP và yêu cầu tại danh mục chuyên ngành.

QCVN và yêu cầu kỹ thuật

QCVN/Tiêu chuẩn
- Cho thiết bị hoạt động tại băng tần 920 MHz - 923 MHz: + Đối với thiết bị có công suất phát đến 25 mW ERP QCVN 122:2020/BTTTT QCVN 18:2022/BTTTT (1) + Đối với thiết bị có công suất phát trên 25 mW ERP đến 306 mW ERP: QCVN 47:2015/BTTTT QCVN 18:2022/BTTTT (1) - Cho thiết bị hoạt động tại băng tần 433,05 MHz -434,79 MHz có công suất phát đến 100 mW ERP: QCVN 47:2015/BTTTT QCVN 18:2022/BTTTT (1) - Cho thiết bị đầu cuối IoT băng hẹp E-UTRA: QCVN 131:2022/BTTTT (8) QCVN 18:2022/BTTTT (1) hoặc QCVN 86:2025/BTTTT (1) (áp dụng kể từ ngày 01/01/2027)
Phương thức đánh giá
Phương thức 3, Phương thức 7
Tổ chức đánh giá
Tổ chức được chỉ định

Diễn giải và hành động kỹ thuật

Tham khảo
  1. Cơ chế chung: Điều 82–83 NĐ37/2026: đăng ký kiểm tra chất lượng; cơ chế chung yêu cầu kết quả kiểm tra đáp ứng trước thông quan và lưu thông, trừ biện pháp chuyên ngành tương ứng.
  2. Ngoại lệ/chuyên ngành: Ngoài hợp quy phải tuân thủ quy hoạch/phân bổ tần số và các chú thích TT36.
  3. Hành động chính: Chứng nhận hợp quy → Công bố hợp quy → Kiểm tra nhà nước
Yêu cầu quản lý nguyên văn

- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN. (13) - Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định. - Đối với QCVN 122:2020/BTTTT: không áp dụng các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khắc nghiệt/tới hạn kể từ ngày 01/7/2025.

Ghi chú kiểm toán và nội dung cần rà soát

Cần rà soát: Không có cảnh báo riêng.

Ghi chú kiểm toán: QCVN kế thừa theo cấu trúc cùng mục/ô gộp từ dòng bảng 63. Yêu cầu quản lý kế thừa theo cấu trúc cùng mục/ô gộp từ dòng bảng 63. Tham chiếu chú thích TT36: (1), (8), (13). QCVN có lộ trình áp dụng theo ngày nêu trực tiếp trong nguồn.

Độ tin cậy dữ liệu: B

HS nguyên văn: 8517.62.59 8517.62.69 8517.62.99 8517.69.00

Nguồn pháp lý

36/2026/TT-BKHCN

Phụ lục I · Phụ lục I, dòng bảng 64

Xem tại Thư viện Xuất Nhập Khẩu

Nguồn ưu tiên

37/2026/NĐ-CP

Xem tại Thư viện Xuất Nhập Khẩu

Căn cứ kết luận tại Thư viện Xuất Nhập Khẩu