Nhận diện hàng hóa
Quạt dùng trong gia đình, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W, Bao gồm cả loại không có lưới bảo vệ và có lưới bảo vệ, gồm các loại sau: b) Quạt trần c) Quạt đứng d) Quạt treo tường đ) Quạt tháp (dạng hình tháp) e) Quạt không cánh
- HS Code
- 8414.51.91
- Nhóm sản phẩm
- Thiết bị điện và điện tử (an toàn điện), chỉ bao gồm thiết bị dùng điện 1 pha, có điện áp danh định đến 250 V, không bao gồm thiết bị hoạt động chỉ bằng ắc quy (pin sạc) hoặc bằng nguồn điện 1 chiều
- Mô tả chi tiết
- Quạt khác với quạt bàn và quạt dạng hộp có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W, bao gồm cả loại có lưới bảo vệ và không có lưới bảo vệ
- Mức rủi ro
- Rủi ro Cao
- Thuộc quản lý
- Bộ Khoa học và Công nghệ
- Cấp HS
- 8 số
- Trạng thái HS
- Hợp lệ theo định dạng
Kết luận
- Bước thông quan: Có – phải hoàn thành kiểm tra chất lượng và có kết quả đạt trước thông quan.
- Thủ tục chuyên ngành: Kiểm tra thêm pháp luật chuyên ngành nếu hàng hóa có công dụng đặc biệt.
- Trước lưu thông/sử dụng: Chỉ lưu thông sau khi đáp ứng QCVN và yêu cầu quản lý tương ứng.
- Căn cứ kết luận: Điều 82–83 Nghị định 37/2026/NĐ-CP và yêu cầu tại danh mục chuyên ngành.
QCVN và yêu cầu kỹ thuật
- QCVN/Tiêu chuẩn
- QCVN 4.2009/BKHCN và Sửa đổi 1:2016 QCVN 4.2009/BKHCN
- Phương thức đánh giá
- Phương thức 5, Phương thức 7
- Tổ chức đánh giá
- Tổ chức được chỉ định
Diễn giải và hành động kỹ thuật
Tham khảo- Cơ chế chung: Điều 82–83 NĐ37/2026: đăng ký kiểm tra chất lượng; cơ chế chung yêu cầu kết quả kiểm tra đáp ứng trước thông quan và lưu thông, trừ biện pháp chuyên ngành tương ứng.
- Ngoại lệ/chuyên ngành: Không phát hiện ngoại lệ rõ từ dữ liệu dòng; vẫn phải kiểm tra công dụng và pháp luật chuyên ngành.
- Hành động chính: Chứng nhận hợp quy → Công bố hợp quy → Kiểm tra nhà nước
Yêu cầu quản lý nguyên văn
- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN - Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định.
Ghi chú kiểm toán và nội dung cần rà soát
Cần rà soát: Không có cảnh báo riêng.
Ghi chú kiểm toán: QCVN kế thừa theo cấu trúc cùng mục/ô gộp từ dòng bảng 42. Yêu cầu quản lý kế thừa theo cấu trúc cùng mục/ô gộp từ dòng bảng 42.
Độ tin cậy dữ liệu: B
HS nguyên văn: 8414.51.91 8414.51.99
