Bỏ qua đến nội dung
Thư viện XNK
Tra cứu hàng hóa rủi ro
Đọc tập trung

Nhận diện hàng hóa

Thuốc cổ truyền

HS Code
Danh mục 13 ban hành kèm theo Thông tư số 09/2024/TT-BYT.
Nhóm sản phẩm
Mô tả chi tiết
Mức rủi ro
Rủi ro Trung bình
Thuộc quản lý
Bộ Y tế
Cấp HS
Chưa xác định
Trạng thái HS
Dẫn chiếu/chưa có mã cụ thể

Kết luận

  1. Bước thông quan: Thực hiện theo giấy đăng ký lưu hành/giấy phép nhập khẩu, không chỉ theo mức rủi ro chung.
  2. Thủ tục chuyên ngành: Quản lý dược: đăng ký lưu hành, giấy phép nhập khẩu và kiểm soát chất lượng.
  3. Trước lưu thông/sử dụng: Chỉ lưu hành khi đáp ứng đăng ký/giấy phép và yêu cầu chất lượng dược.
  4. Căn cứ kết luận: 26/2026/TT-BYT; Luật Dược và văn bản hướng dẫn được dẫn chiếu.

QCVN và yêu cầu kỹ thuật

QCVN/Tiêu chuẩn
Chưa nêu trực tiếp

Diễn giải và hành động kỹ thuật

Tham khảo
  1. Cơ chế chung: Khoản 1, 3 Điều 82 NĐ37/2026: không kiểm tra chất lượng nhập khẩu theo cơ chế chung; công bố hợp quy hoặc hoàn thành biện pháp chuyên ngành trước lưu thông.
  2. Ngoại lệ/chuyên ngành: Pháp luật dược: giấy đăng ký lưu hành/giấy phép nhập khẩu và biện pháp quản lý dược; HS TT09/2024 chỉ là tham chiếu.
  3. Hành động chính: Giấy đăng ký lưu hành → Giấy phép nhập khẩu
Yêu cầu quản lý nguyên văn

Cấp Giấy đăng ký lưu hành hoặc cấp Giấy phép nhập khẩu đối với thuốc cổ truyền chưa có số đăng ký lưu hành tại Việt Nam hoặc công bố đáp ứng tiêu chuẩn chế biến, bào chế thuốc cổ truyền trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền và các biện pháp quản lý chất lượng khác theo quy định của Luật Dược số 105/2016/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 44/2024/QH15, Nghị định số 163/2025/NĐ-CP, Thông tư số 32/2025/TT- BYT, Thông tư số 29/2025/TT-BYT, Thông tư số 32/2020/TT-BYT của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn chế biến, bào chế thuốc cổ truyền trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền và các văn bản quy phạm pháp luật về dược khác có liên quan.

Ghi chú kiểm toán và nội dung cần rà soát
Văn bản đang dẫn chiếu sang danh mục hoặc thủ tục khác. Cần mở nguồn dẫn chiếu trước khi thực hiện.

Cần rà soát: Có – phải liên kết văn bản HS được dẫn chiếu.

Ghi chú kiểm toán: Không có.

Độ tin cậy dữ liệu: C

HS nguyên văn: Danh mục 13 ban hành kèm theo Thông tư số 09/2024/TT-BYT.

Nguồn pháp lý

26/2026/TT-BYT

Phụ lục · Bảng 2, dòng 3

Xem tại Thư viện Xuất Nhập Khẩu

Nguồn ưu tiên

26/2026/TT-BYT

Xem tại Thư viện Xuất Nhập Khẩu

Căn cứ kết luận tại Thư viện Xuất Nhập Khẩu