Nhận diện hàng hóa
Thuốc hormon sinh dục, nguyên liệu làm thuốc là hormon sinh dục, bán thành phẩm thuốc chứa nguyên liệu làm thuốc là hormon sinh dục.
- HS Code
- Danh mục 7, 8, 9 ban hành kèm theo Thông tư số 09/2024/TT-BYT.
- Nhóm sản phẩm
- —
- Mô tả chi tiết
- —
- Mức rủi ro
- Rủi ro Cao
- Thuộc quản lý
- Bộ Y tế
- Cấp HS
- Chưa xác định
- Trạng thái HS
- Dẫn chiếu/chưa có mã cụ thể
Kết luận
- Bước thông quan: Thực hiện theo giấy đăng ký lưu hành/giấy phép nhập khẩu, không chỉ theo mức rủi ro chung.
- Thủ tục chuyên ngành: Quản lý dược: đăng ký lưu hành, giấy phép nhập khẩu và kiểm soát chất lượng.
- Trước lưu thông/sử dụng: Chỉ lưu hành khi đáp ứng đăng ký/giấy phép và yêu cầu chất lượng dược.
- Căn cứ kết luận: 28/2026/TT-BYT; Luật Dược và văn bản hướng dẫn được dẫn chiếu.
QCVN và yêu cầu kỹ thuật
- QCVN/Tiêu chuẩn
- Chưa nêu trực tiếp
Diễn giải và hành động kỹ thuật
Tham khảo- Cơ chế chung: Điều 82–83 NĐ37/2026: đăng ký kiểm tra chất lượng; cơ chế chung yêu cầu kết quả kiểm tra đáp ứng trước thông quan và lưu thông, trừ biện pháp chuyên ngành tương ứng.
- Ngoại lệ/chuyên ngành: Pháp luật dược: giấy đăng ký lưu hành/giấy phép nhập khẩu và biện pháp quản lý dược; HS TT09/2024 chỉ là tham chiếu.
- Hành động chính: Giấy đăng ký lưu hành → Giấy phép nhập khẩu
Yêu cầu quản lý nguyên văn
Cấp Giấy đăng ký lưu hành hoặc Giấy phép nhập khẩu, áp dụng các biện pháp quản lý chất lượng trong sản xuất, nhập khẩu và lưu thông theo quy định tại Luật Dược số 105/2016/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 44/2024/QH15, Nghị định số 163/2025/NĐ-CP và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan đối với nhóm hàng thuốc hormon sinh dục, nguyên liệu làm thuốc là hormon sinh dục, bán thành phẩm thuốc chứa nguyên liệu làm thuốc là hormon sinh dục.
Ghi chú kiểm toán và nội dung cần rà soát
Cần rà soát: Có – phải liên kết văn bản HS được dẫn chiếu.
Ghi chú kiểm toán: Không có.
Độ tin cậy dữ liệu: C
HS nguyên văn: Danh mục 7, 8, 9 ban hành kèm theo Thông tư số 09/2024/TT-BYT.
