Nhận diện hàng hóa
Phương tiện chuyên dùng: goòng máy; ô tô ray; cần trục đường sắt; máy chèn đường; máy kiểm tra đường; phương tiện khác dùng để phục vụ cứu viện, thi công, bảo dưỡng, sửa chữa, kiểm tra đường sắt
- HS Code
- 8604.00.00
- Nhóm sản phẩm
- Lĩnh vực đường sắt
- Mô tả chi tiết
- Phương tiện động lực và không động lực chuyên biệt, có thể tích hợp hệ thống cơ khí, thủy lực, khí nén dùng để thi công, duy tu, bảo trì, cứu hộ
- Mức rủi ro
- Rủi ro Trung bình
- Thuộc quản lý
- Bộ Xây dựng
- Cấp HS
- 8 số
- Trạng thái HS
- Hợp lệ theo định dạng
Kết luận
- Bước thông quan: Có thủ tục kiểm tra/chứng nhận chuyên ngành; cần xem văn bản dẫn chiếu của từng sản phẩm.
- Thủ tục chuyên ngành: Chứng nhận ATKT, đường sắt hoặc thiết bị áp lực theo văn bản dẫn chiếu.
- Trước lưu thông/sử dụng: Không đưa vào sử dụng/lưu thông khi chưa hoàn thành chứng nhận chuyên ngành.
- Căn cứ kết luận: Thông tư 49/2026/TT-BXD và văn bản được dẫn chiếu trong từng dòng.
QCVN và yêu cầu kỹ thuật
- QCVN/Tiêu chuẩn
- QCVN 23:2025/BXD; QCVN 24:2025/BXD; QCVN 25:2025/BXD; QCVN 22:2018/BGTVT
Diễn giải và hành động kỹ thuật
Tham khảo- Cơ chế chung: Khoản 1, 3 Điều 82 NĐ37/2026: không kiểm tra chất lượng nhập khẩu theo cơ chế chung; công bố hợp quy hoặc hoàn thành biện pháp chuyên ngành trước lưu thông.
- Ngoại lệ/chuyên ngành: Pháp luật giao thông/đăng kiểm: chứng nhận ATKT và BVMT theo văn bản được danh mục dẫn chiếu.
- Hành động chính: Đọc yêu cầu quản lý nguyên văn và văn bản dẫn chiếu
Yêu cầu quản lý nguyên văn
Thực hiện chứng nhận theo quy định của Thông tư số 33/2025/TT-BXD
Ghi chú kiểm toán và nội dung cần rà soát
Cần rà soát: Không có cảnh báo riêng.
Ghi chú kiểm toán: Bản v2: sửa kế thừa QCVN/yêu cầu; sử dụng cột yêu cầu quản lý cuối cùng của bảng 7 cột.
Độ tin cậy dữ liệu: A
