Nhận diện hàng hóa
Phương tiện, thiết bị: nâng, hạ, giữ, xếp hàng; nâng, hạ, di chuyển người chuyên dùng trong cảng hàng không, cảng thủy; cơ sở đóng mới, sửa chữa tàu thủy, phương tiện đường sắt
- HS Code
- 84.28
- Nhóm sản phẩm
- Sản phẩm công nghiệp dùng trong giao thông vận tải
- Mô tả chi tiết
- Xe nâng người và hàng, thang máy nâng hàng và người, thang cuốn chở người, băng tải chở người.
- Mức rủi ro
- Rủi ro Cao
- Thuộc quản lý
- Bộ Xây dựng
- Cấp HS
- 4 số
- Trạng thái HS
- Hợp lệ theo định dạng
Kết luận
- Bước thông quan: Có thủ tục kiểm tra/chứng nhận chuyên ngành; cần xem văn bản dẫn chiếu của từng sản phẩm.
- Thủ tục chuyên ngành: Chứng nhận ATKT, đường sắt hoặc thiết bị áp lực theo văn bản dẫn chiếu.
- Trước lưu thông/sử dụng: Không đưa vào sử dụng/lưu thông khi chưa hoàn thành chứng nhận chuyên ngành.
- Căn cứ kết luận: Thông tư 49/2026/TT-BXD và văn bản được dẫn chiếu trong từng dòng.
QCVN và yêu cầu kỹ thuật
- QCVN/Tiêu chuẩn
- QCVN 22:2018/BGTVT
Diễn giải và hành động kỹ thuật
Tham khảo- Cơ chế chung: Điều 82–83 NĐ37/2026: đăng ký kiểm tra chất lượng; cơ chế chung yêu cầu kết quả kiểm tra đáp ứng trước thông quan và lưu thông, trừ biện pháp chuyên ngành tương ứng.
- Ngoại lệ/chuyên ngành: Pháp luật giao thông/đăng kiểm: chứng nhận ATKT và BVMT theo văn bản được danh mục dẫn chiếu.
- Hành động chính: Đọc yêu cầu quản lý nguyên văn và văn bản dẫn chiếu
Yêu cầu quản lý nguyên văn
Sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu, sản xuất thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật theo Thông tư số 35/2011/TT-BGTVT được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 21/2023/TT-BGTVT.
Ghi chú kiểm toán và nội dung cần rà soát
Cần rà soát: Có – cần xác định mã HS 8 số thực tế khi khai hải quan.
Ghi chú kiểm toán: Bản v2: sửa kế thừa QCVN/yêu cầu; sử dụng cột yêu cầu quản lý cuối cùng của bảng 7 cột.
Độ tin cậy dữ liệu: B
