Bỏ qua đến nội dung
Thư viện XNK
Tra cứu hàng hóa rủi ro
Đọc tập trung

Nhận diện hàng hóa

Xỉ thép làm vật liệu san lấp**

HS Code
2619.00.00
Nhóm sản phẩm
Vật liệu xây dựng
Mô tả chi tiết
Mức rủi ro
Rủi ro Cao
Thuộc quản lý
Bộ Xây dựng
Cấp HS
8 số
Trạng thái HS
Hợp lệ theo định dạng

Kết luận

  1. Bước thông quan: Có – phải hoàn thành kiểm tra chất lượng và có kết quả đạt trước thông quan.
  2. Thủ tục chuyên ngành: Kiểm tra thêm pháp luật chuyên ngành nếu hàng hóa có công dụng đặc biệt.
  3. Trước lưu thông/sử dụng: Chỉ lưu thông sau khi đáp ứng QCVN và yêu cầu quản lý tương ứng.
  4. Căn cứ kết luận: Điều 82–83 Nghị định 37/2026/NĐ-CP và yêu cầu tại danh mục chuyên ngành.

QCVN và yêu cầu kỹ thuật

QCVN/Tiêu chuẩn
QCVN 16:2023/BXD

Diễn giải và hành động kỹ thuật

Tham khảo
  1. Cơ chế chung: Điều 82–83 NĐ37/2026: đăng ký kiểm tra chất lượng; cơ chế chung yêu cầu kết quả kiểm tra đáp ứng trước thông quan và lưu thông, trừ biện pháp chuyên ngành tương ứng.
  2. Ngoại lệ/chuyên ngành: Vật liệu xây dựng: chứng nhận/công bố hợp quy và kiểm tra theo TT41/2026; kiểm tra phạm vi QCVN 16.
  3. Hành động chính: Chứng nhận hợp quy → Công bố hợp quy → Kiểm tra nhà nước
Yêu cầu quản lý nguyên văn

Điều 12 khoản 2 điểm a: việc công bố hợp quy được thực hiện trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được Bộ Xây dựng chỉ định. Điều 8 khoản 2 điểm c: trình tự, thủ tục, hồ sơ kiểm tra nhà nước đối với hàng hóa vật liệu xây dựng nhập khẩu thuộc nhóm rủi ro cao thực hiện theo Điều 83 Nghị định 37/2026/NĐ-CP. Phương thức đánh giá hợp quy tại Phụ lục: PT2, PT7.

Ghi chú kiểm toán và nội dung cần rà soát

Cần rà soát: Nên đối chiếu Điều 8, Điều 12 và QCVN 16:2023/BXD.

Ghi chú kiểm toán: Yêu cầu quản lý được tổng hợp từ điều khoản và phụ lục; cần đối chiếu toàn văn.

Độ tin cậy dữ liệu: B

Nguồn pháp lý

41/2026/TT-BXD

Phụ lục II · Bảng 3, dòng 6

Xem tại Thư viện Xuất Nhập Khẩu

Nguồn ưu tiên

37/2026/NĐ-CP

Xem tại Thư viện Xuất Nhập Khẩu

Căn cứ kết luận tại Thư viện Xuất Nhập Khẩu