Nhận diện hàng hóa
Ván gỗ nhân tạo: - Ván dăm (bao gồm các loại ván tương tự ván dăm); - Ván sợi sản xuất theo phương pháp khô; - Gỗ dán (bao gồm các loại gỗ ghép tương tự); - Ván ghép từ thanh dày và ván ghép từ thanh trung bình.
- HS Code
- 4412.10.00
- Nhóm sản phẩm
- Vật liệu xây dựng
- Mô tả chi tiết
- —
- Mức rủi ro
- Rủi ro Trung bình
- Thuộc quản lý
- Bộ Xây dựng
- Cấp HS
- 8 số
- Trạng thái HS
- Hợp lệ theo định dạng
Kết luận
- Bước thông quan: Không – không phải chờ kết quả kiểm tra chất lượng theo NĐ37 để thông quan.
- Thủ tục chuyên ngành: Chưa thấy yêu cầu chi tiết, cần xem thêm các văn bản khác.
- Trước lưu thông/sử dụng: Hoàn thành hợp quy/công bố hợp quy trước lưu thông.
- Căn cứ kết luận: Khoản 1 và khoản 3 Điều 82 Nghị định 37/2026/NĐ-CP và yêu cầu tại danh mục chuyên ngành.
QCVN và yêu cầu kỹ thuật
- QCVN/Tiêu chuẩn
- QCVN 16:2023/BXD
- Tổ chức đánh giá
- Tổ chức được chỉ định; Tổ chức được công nhận; Tổ chức/cá nhân tự đánh giá trên kết quả thử nghiệm hợp lệ
Diễn giải và hành động kỹ thuật
Tham khảo- Cơ chế chung: Khoản 1, 3 Điều 82 NĐ37/2026: không kiểm tra chất lượng nhập khẩu theo cơ chế chung; công bố hợp quy hoặc hoàn thành biện pháp chuyên ngành trước lưu thông.
- Ngoại lệ/chuyên ngành: Vật liệu xây dựng: chứng nhận/công bố hợp quy và kiểm tra theo TT41/2026; kiểm tra phạm vi QCVN 16.
- Hành động chính: Chứng nhận hợp quy → Tự đánh giá → Công bố hợp quy
Yêu cầu quản lý nguyên văn
Điều 12 khoản 2 điểm b: việc công bố hợp quy được thực hiện trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được chỉ định; hoặc kết quả tự đánh giá trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc được chỉ định. Phương thức đánh giá hợp quy tại Phụ lục: PT2, PT 5, PT 7.
Ghi chú kiểm toán và nội dung cần rà soát
Cần rà soát: Nên đối chiếu Điều 8, Điều 12 và QCVN 16:2023/BXD.
Ghi chú kiểm toán: Yêu cầu quản lý được tổng hợp từ điều khoản và phụ lục; cần đối chiếu toàn văn.
Độ tin cậy dữ liệu: B
HS nguyên văn: 4410.11.00; 4410.12.00; 4410.19.00; 410.90.00; 4411.12.00; 4411.13.00; 4411.14.00; 4411. 92.00; 4411.93.00; 4411.94.00; 4412.10.00; 4412.31.00; 4412.33.00; 4412.34.00; 4412.39.00; 4412.41.10; 4412.41.90; 4412.49.00; 4412.51.00; 4412.52.00; 4412.59.00; 4412.91.10 4412.91.90; 4412.92.00; 4412.99.00; 4418.75.00; 4418.79.00; 4418.81.10; 4418.81.90; 4418.82.00; 4418.89.00; 4418.99.00
