Nhận diện hàng hóa
Xe nâng dùng động cơ tải trọng nâng từ 1.000 kg trở lên
- HS Code
- 8427.20.00
- Nhóm sản phẩm
- Thiết bị nâng
- Mô tả chi tiết
- Xe nâng dùng động cơ, tải trọng nâng từ 1.000 kg trở lên.
- Mức rủi ro
- Rủi ro Trung bình
- Thuộc quản lý
- Bộ Nội vụ
- Cấp HS
- 8 số
- Trạng thái HS
- Hợp lệ theo định dạng
Kết luận
- Bước thông quan: Không - không phải chờ kết quả kiểm tra chất lượng theo cơ chế rủi ro trung bình để thông quan.
- Thủ tục chuyên ngành: Đánh giá sự phù hợp theo phương thức 5, 7 hoặc 8; không có yêu cầu kiểm tra chất lượng nhập khẩu riêng tại dòng danh mục.
- Trước lưu thông/sử dụng: Hoàn thành công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.
- Căn cứ kết luận: Khoản 1 và khoản 3 Điều 82 Nghị định 37/2026/NĐ-CP; yêu cầu tại Phụ lục Mục II Thông tư 16/2026/TT-BNV.
QCVN và yêu cầu kỹ thuật
- QCVN/Tiêu chuẩn
- QCVN 25:2015/BLĐTBXH
- Phương thức đánh giá
- Phương thức 5, Phương thức 7, Phương thức 8
- Tổ chức đánh giá
- Tổ chức chứng nhận được công nhận; hoặc tổ chức/cá nhân tự đánh giá trên cơ sở kết quả thử nghiệm hợp lệ
Diễn giải và hành động kỹ thuật
Tham khảo- Cơ chế chung: Khoản 1 và khoản 3 Điều 82 Nghị định 37/2026/NĐ-CP: không kiểm tra chất lượng nhập khẩu theo cơ chế rủi ro trung bình; hoàn thành công bố hợp quy trước lưu thông.
- Ngoại lệ/chuyên ngành: Phụ lục Mục II Thông tư 16/2026/TT-BNV quy định trực tiếp hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.
- Hành động chính: Chứng nhận hợp quy hoặc tự đánh giá → Công bố hợp quy trước lưu thông
Yêu cầu quản lý nguyên văn
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật; hoặc kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 5, phương thức 7 và phương thức 8 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN. - Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.
Ghi chú kiểm toán và nội dung cần rà soát
Cần rà soát: Không có cảnh báo riêng.
Ghi chú kiểm toán: Đối chiếu trực quan Phụ lục, Mục II, dòng 8 (Trang 11); giữ nguyên cấp mã HS do văn bản ban hành.
Độ tin cậy dữ liệu: A
HS nguyên văn: 8427.10.00 8427.20.00 8427.90.00
Nguồn pháp lý
16/2026/TT-BNV
Phụ lục - Mục II · Phụ lục, Mục II, dòng 8 (Trang 11)
Xem tại Thư viện Xuất Nhập Khẩu
Nguồn ưu tiên
