Nhận diện hàng hóa
Giày, ủng cách điện và giày, ủng an toàn
- HS Code
- 6405.10.00
- Nhóm sản phẩm
- Phương tiện bảo vệ cá nhân
- Mô tả chi tiết
- Phương tiện bảo vệ chân cho người lao động.
- Mức rủi ro
- Rủi ro Cao
- Thuộc quản lý
- Bộ Nội vụ
- Cấp HS
- 8 số
- Trạng thái HS
- Hợp lệ theo định dạng
Kết luận
- Bước thông quan: Có - phải đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng và có kết quả đáp ứng trước thông quan.
- Thủ tục chuyên ngành: Đăng ký tại Ủy ban nhân dân/cơ quan chuyên môn cấp tỉnh được phân công; đánh giá, chứng nhận hợp quy bởi tổ chức được chỉ định.
- Trước lưu thông/sử dụng: Công bố hợp quy trên cơ sở chứng nhận hợp quy; chỉ lưu thông khi đáp ứng QCVN và yêu cầu quản lý tương ứng.
- Căn cứ kết luận: Điều 5 Thông tư 16/2026/TT-BNV; Điều 82-83 Nghị định 37/2026/NĐ-CP; yêu cầu tại Phụ lục Mục I.
QCVN và yêu cầu kỹ thuật
- QCVN/Tiêu chuẩn
- QCVN 15:2013/BLĐTBXH; QCVN 36:2019/BLĐTBXH
- Phương thức đánh giá
- Phương thức 5, Phương thức 7
- Tổ chức đánh giá
- Tổ chức chứng nhận được chỉ định; cơ quan kiểm tra chất lượng cấp tỉnh được phân công
Diễn giải và hành động kỹ thuật
Tham khảo- Cơ chế chung: Điều 82-83 Nghị định 37/2026/NĐ-CP: đăng ký kiểm tra chất lượng; theo cơ chế chung phải có kết quả kiểm tra đáp ứng trước thông quan.
- Ngoại lệ/chuyên ngành: Điều 5 Thông tư 16/2026/TT-BNV: tổ chức, cá nhân nhập khẩu đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng tại cơ quan cấp tỉnh được phân công tiếp nhận thủ tục.
- Hành động chính: Đăng ký kiểm tra nhà nước → Đánh giá/chứng nhận hợp quy → Kết quả đạt → Thông quan → Công bố hợp quy
Yêu cầu quản lý nguyên văn
- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định theo quy định pháp luật. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN. - Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định.
Ghi chú kiểm toán và nội dung cần rà soát
Cần rà soát: Không có cảnh báo riêng.
Ghi chú kiểm toán: Đối chiếu trực quan Phụ lục, Mục I, dòng 4 (Trang 7); giữ nguyên cấp mã HS do văn bản ban hành.
Độ tin cậy dữ liệu: A
HS nguyên văn: 6401.10.00 6402.91.91 6402.99.10 6402.99.20 6403.40.00 6403.59.90 6403.91.10 6405.10.00
Nguồn pháp lý
16/2026/TT-BNV
Phụ lục - Mục I · Phụ lục, Mục I, dòng 4 (Trang 7)
Xem tại Thư viện Xuất Nhập Khẩu
Nguồn ưu tiên
