Bỏ qua đến nội dung
Thư viện XNK
Tra cứu hàng hóa rủi ro
Đọc tập trung

Nhận diện hàng hóa

Mũ an toàn công nghiệp

HS Code
6506.10.20
Nhóm sản phẩm
Phương tiện bảo vệ cá nhân
Mô tả chi tiết
Phương tiện bảo vệ đầu cho người lao động.
Mức rủi ro
Rủi ro Cao
Thuộc quản lý
Bộ Nội vụ
Cấp HS
8 số
Trạng thái HS
Hợp lệ theo định dạng

Kết luận

  1. Bước thông quan: Có - phải đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng và có kết quả đáp ứng trước thông quan.
  2. Thủ tục chuyên ngành: Đăng ký tại Ủy ban nhân dân/cơ quan chuyên môn cấp tỉnh được phân công; đánh giá, chứng nhận hợp quy bởi tổ chức được chỉ định.
  3. Trước lưu thông/sử dụng: Công bố hợp quy trên cơ sở chứng nhận hợp quy; chỉ lưu thông khi đáp ứng QCVN và yêu cầu quản lý tương ứng.
  4. Căn cứ kết luận: Điều 5 Thông tư 16/2026/TT-BNV; Điều 82-83 Nghị định 37/2026/NĐ-CP; yêu cầu tại Phụ lục Mục I.

QCVN và yêu cầu kỹ thuật

QCVN/Tiêu chuẩn
QCVN 06:2012/BLĐTBXH
Phương thức đánh giá
Phương thức 5, Phương thức 7
Tổ chức đánh giá
Tổ chức chứng nhận được chỉ định; cơ quan kiểm tra chất lượng cấp tỉnh được phân công

Diễn giải và hành động kỹ thuật

Tham khảo
  1. Cơ chế chung: Điều 82-83 Nghị định 37/2026/NĐ-CP: đăng ký kiểm tra chất lượng; theo cơ chế chung phải có kết quả kiểm tra đáp ứng trước thông quan.
  2. Ngoại lệ/chuyên ngành: Điều 5 Thông tư 16/2026/TT-BNV: tổ chức, cá nhân nhập khẩu đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng tại cơ quan cấp tỉnh được phân công tiếp nhận thủ tục.
  3. Hành động chính: Đăng ký kiểm tra nhà nước → Đánh giá/chứng nhận hợp quy → Kết quả đạt → Thông quan → Công bố hợp quy
Yêu cầu quản lý nguyên văn

- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định theo quy định pháp luật. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN. - Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định.

Ghi chú kiểm toán và nội dung cần rà soát

Cần rà soát: Không có cảnh báo riêng.

Ghi chú kiểm toán: Đối chiếu trực quan Phụ lục, Mục I, dòng 1 (Trang 6); giữ nguyên cấp mã HS do văn bản ban hành.

Độ tin cậy dữ liệu: A

HS nguyên văn: 6506.10.20 6506.10.30

Nguồn pháp lý

16/2026/TT-BNV

Phụ lục - Mục I · Phụ lục, Mục I, dòng 1 (Trang 6)

Xem tại Thư viện Xuất Nhập Khẩu

Nguồn ưu tiên

16/2026/TT-BNV

Xem tại Thư viện Xuất Nhập Khẩu

Căn cứ kết luận tại Thư viện Xuất Nhập Khẩu

37/2026/NĐ-CP

Xem tại Thư viện Xuất Nhập Khẩu

Căn cứ kết luận tại Thư viện Xuất Nhập Khẩu