Bỏ qua đến nội dung
Thư viện XNK
Tra cứu hàng hóa rủi ro
Đọc tập trung

Nhận diện hàng hóa

Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: Loại khác: Của cây sả chanh (lemon grass), quế (cinnamon), gừng (ginger), bạch đậu khấu (cardamom) hoặc thì là (fennel): Tinh dầu thực vật

HS Code
3301.29.70
Nhóm sản phẩm
Tinh dầu thực vật:
Mô tả chi tiết
Mức rủi ro
Rủi ro Trung bình
Thuộc quản lý
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Cấp HS
8 số
Trạng thái HS
Hợp lệ theo định dạng

Kết luận

  1. Bước thông quan: Không – không phải chờ kết quả kiểm tra chất lượng theo NĐ37 để thông quan.
  2. Thủ tục chuyên ngành: Có thể đồng thời phải kiểm dịch, kiểm tra ATTP, giấy phép hoặc thủ tục nông nghiệp khác; các thủ tục này có thể là điều kiện thông quan.
  3. Trước lưu thông/sử dụng: Hoàn thành hợp quy/công bố hợp quy trước lưu thông.
  4. Căn cứ kết luận: Khoản 1 và khoản 3 Điều 82 Nghị định 37/2026/NĐ-CP và yêu cầu tại danh mục chuyên ngành.

QCVN và yêu cầu kỹ thuật

QCVN/Tiêu chuẩn
QCVN 01 - 190:2020/BNNPTNT; Sửa đổi 1:2021 QCVN 01- 190:2020/BNNPTNT
Phương thức đánh giá
Phương thức 5, Phương thức 7
Tổ chức đánh giá
Tổ chức được chỉ định; Tổ chức được công nhận; Tổ chức/cá nhân tự đánh giá trên kết quả thử nghiệm hợp lệ

Diễn giải và hành động kỹ thuật

Tham khảo
  1. Cơ chế chung: Khoản 1, 3 Điều 82 NĐ37/2026: không kiểm tra chất lượng nhập khẩu theo cơ chế chung; công bố hợp quy hoặc hoàn thành biện pháp chuyên ngành trước lưu thông.
  2. Ngoại lệ/chuyên ngành: Có thể đồng thời chịu kiểm dịch, ATTP, thức ăn chăn nuôi/thủy sản, phân bón hoặc thủ tục chuyên ngành.
  3. Hành động chính: Chứng nhận hợp quy → Tự đánh giá → Công bố hợp quy
Yêu cầu quản lý nguyên văn

- Công bố hợp quy dựa trên một trong những kết quả sau đây: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định theo quy định của pháp luật; Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: + Đối với thức ăn chăn nuôi sản xuất trong nước áp dụng phương thức 5 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN (Trường hợp thức ăn chăn nuôi sản xuất trong nước được sản xuất tại cơ sở sản xuất đã được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi còn hiệu lực thì không phải đánh giá quá trình sản xuất đối với phương thức 5). + Đối với thức ăn chăn nuôi nhập khẩu áp dụng phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.

Ghi chú kiểm toán và nội dung cần rà soát

Cần rà soát: Nên kiểm tra – QCVN/yêu cầu được kế thừa từ dòng nhóm hoặc ô gộp.

Ghi chú kiểm toán: Không có.

Độ tin cậy dữ liệu: B

Nguồn pháp lý

27/2026/TT-BNNMT

Phụ lục I · Bảng 2, dòng 158

Xem tại Thư viện Xuất Nhập Khẩu

Nguồn ưu tiên

37/2026/NĐ-CP

Xem tại Thư viện Xuất Nhập Khẩu

Căn cứ kết luận tại Thư viện Xuất Nhập Khẩu