Bỏ qua đến nội dung
Thư viện XNK
Tra cứu hàng hóa rủi ro
Đọc tập trung

Nhận diện hàng hóa

Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ

HS Code
080.2
Nhóm sản phẩm
Rễ, thân, củ, quả: Rễ, thân, củ, quả (ví dụ khoai, sắn, cà rốt, củ cải, dong, chuối, mía, rau…); sản phẩm, phụ phẩm từ rễ, thân, củ, quả.
Mô tả chi tiết
Mức rủi ro
Rủi ro Trung bình
Thuộc quản lý
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Cấp HS
Chưa xác định
Trạng thái HS
Bất thường trong văn bản nguồn – không tự động chuẩn hóa

Kết luận

  1. Bước thông quan: Không – không phải chờ kết quả kiểm tra chất lượng theo NĐ37 để thông quan.
  2. Thủ tục chuyên ngành: Có thể đồng thời phải kiểm dịch, kiểm tra ATTP, giấy phép hoặc thủ tục nông nghiệp khác; các thủ tục này có thể là điều kiện thông quan.
  3. Trước lưu thông/sử dụng: Hoàn thành hợp quy/công bố hợp quy trước lưu thông.
  4. Căn cứ kết luận: Khoản 1 và khoản 3 Điều 82 Nghị định 37/2026/NĐ-CP và yêu cầu tại danh mục chuyên ngành.

QCVN và yêu cầu kỹ thuật

QCVN/Tiêu chuẩn
QCVN 01-190:2020/BNNPTNT; Sửa đổi 1:2021 QCVN 01- 190:2020/BNNPTNT
Phương thức đánh giá
Phương thức 5, Phương thức 7
Tổ chức đánh giá
Tổ chức được chỉ định; Tổ chức được công nhận; Tổ chức/cá nhân tự đánh giá trên kết quả thử nghiệm hợp lệ

Diễn giải và hành động kỹ thuật

Tham khảo
  1. Cơ chế chung: Khoản 1, 3 Điều 82 NĐ37/2026: không kiểm tra chất lượng nhập khẩu theo cơ chế chung; công bố hợp quy hoặc hoàn thành biện pháp chuyên ngành trước lưu thông.
  2. Ngoại lệ/chuyên ngành: Có thể đồng thời chịu kiểm dịch, ATTP, thức ăn chăn nuôi/thủy sản, phân bón hoặc thủ tục chuyên ngành.
  3. Hành động chính: Chứng nhận hợp quy → Tự đánh giá → Công bố hợp quy
Yêu cầu quản lý nguyên văn

- Công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật hoặc kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc được chỉ định theo quy định của pháp luật. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: + Áp dụng phương thức 5 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN (không phải đánh giá quá trình sản xuất mà sử dụng kết quả kiểm tra điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản thực hiện theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản) đối với nguyên liệu sản xuất trong nước; + Áp dụng phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN đối với nguyên liệu nhập khẩu - Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

Ghi chú kiểm toán và nội dung cần rà soát
Dữ liệu nguồn có dị biệt. Không sử dụng HS gợi ý để khai báo hoặc kết luận pháp lý.

Cần rà soát: Bắt buộc – văn bản nguồn ghi “080.2”; giá trị 08.02 chỉ là gợi ý đối chiếu, không được dùng như nội dung pháp lý đã xác nhận.

Ghi chú kiểm toán: Mã “080.2” xuất hiện trong cả file Word nguồn và PDF ký số; giữ nguyên văn, không tự sửa.

Độ tin cậy dữ liệu: D

HS gợi ý đối chiếu:08.02

HS nguyên văn: 080.2

Nguồn pháp lý

27/2026/TT-BNNMT

Phụ lục I · Bảng 2, dòng 447

Xem tại Thư viện Xuất Nhập Khẩu

Nguồn ưu tiên

37/2026/NĐ-CP

Xem tại Thư viện Xuất Nhập Khẩu

Căn cứ kết luận tại Thư viện Xuất Nhập Khẩu