Nhận diện hàng hóa
Thiết bị đo từ xa vô tuyến điện
- HS Code
- 8526.10.90
- Nhóm sản phẩm
- Thiết bị vô tuyến điện cự ly ngắn (3)
- Mô tả chi tiết
- Thiết bị Ra đa cự ly ngắn, hoạt động trong băng tần 24 GHz -24,25 GHz, dùng cho các ứng dụng định vị, đo khoảng cách (không phải loại thiết bị Ra đa ứng dụng trong giao thông đường bộ hoặc đường sắt).
- Mức rủi ro
- Rủi ro Trung bình
- Thuộc quản lý
- Bộ Khoa học và Công nghệ
- Cấp HS
- 8 số
- Trạng thái HS
- Hợp lệ theo định dạng
Kết luận
- Bước thông quan: Không – không phải chờ kết quả kiểm tra chất lượng theo NĐ37 để thông quan.
- Thủ tục chuyên ngành: Có thể có thêm điều kiện tần số/an toàn bức xạ theo công dụng; kiểm tra riêng nếu thuộc diện.
- Trước lưu thông/sử dụng: Hoàn thành hợp quy/công bố hợp quy trước lưu thông.
- Căn cứ kết luận: Khoản 1 và khoản 3 Điều 82 Nghị định 37/2026/NĐ-CP và yêu cầu tại danh mục chuyên ngành.
QCVN và yêu cầu kỹ thuật
- QCVN/Tiêu chuẩn
- QCVN 47:2015/BTTTT QCVN 96:2015/BTTTT
- Phương thức đánh giá
- Phương thức 3, Phương thức 7
- Tổ chức đánh giá
- Tổ chức được công nhận; Tổ chức/cá nhân tự đánh giá trên kết quả thử nghiệm hợp lệ
Diễn giải và hành động kỹ thuật
Tham khảo- Cơ chế chung: Khoản 1, 3 Điều 82 NĐ37/2026: không kiểm tra chất lượng nhập khẩu theo cơ chế chung; công bố hợp quy hoặc hoàn thành biện pháp chuyên ngành trước lưu thông.
- Ngoại lệ/chuyên ngành: Ngoài hợp quy phải tuân thủ quy hoạch/phân bổ tần số và các chú thích TT36.
- Hành động chính: Chứng nhận hợp quy → Tự đánh giá → Công bố hợp quy
Yêu cầu quản lý nguyên văn
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN. (13) - Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.
Ghi chú kiểm toán và nội dung cần rà soát
Cần rà soát: Không có cảnh báo riêng.
Ghi chú kiểm toán: Tham chiếu chú thích TT36: (12), (3), (13).
Độ tin cậy dữ liệu: A
HS nguyên văn: 8526.10.10 8526.10.90
