Nhận diện hàng hóa
Đèn LED thông dụng cố định Đèn LED thông dụng cố định lắp chìm Đèn LED thông dụng di động
- HS Code
- 9405.11.99
- Nhóm sản phẩm
- Sản phẩm chiếu sáng bằng công nghệ LED
- Mô tả chi tiết
- - Đèn LED thông dụng (general purpose LED luminaire): Đèn LED không được thiết kế dùng cho mục đích đặc biệt. CHÚ THÍCH: Ví dụ đèn LED dùng cho mục đích đặc biệt: đèn LED sử dụng cho quay phim, chụp ảnh, bể bơi, nuôi trồng, đánh bắt, đèn trên phương tiện giao thông, đèn tiệt trùng, đèn trang trí... - Đèn LED thông dụng cố định (general purpose fixed LED luminaire): đèn LED thông dụng và được thiết kế để chỉ có thể tháo khi có dụng cụ hỗ trợ hoặc sử dụng ngoài tầm với. CHÚ THÍCH: Ví dụ đèn LED thông dụng cố định: Đèn chiếu xuống, đèn rọi, đèn treo….. - Đèn LED thông dụng cố định lắp chìm (general purpose recessed LED luminaire): đèn LED thông dụng được nhà chế tạo thiết kế chìm hoàn toàn hoặc một phần bên trong bề mặt lắp đặt - Đèn LED thông dụng di động (general purpose portable LED luminaire): là đèn LED dùng với mục đích chiếu sáng và có thể di chuyển từ một vị trí này sang vị trí khác trong khi vẫn được nối với nguồn. CHÚ THÍCH: Ví dụ đèn LED thông dụng di động: đèn bàn, đèn rọi, đèn treo...
- Mức rủi ro
- Rủi ro Trung bình
- Thuộc quản lý
- Bộ Khoa học và Công nghệ
- Cấp HS
- 8 số
- Trạng thái HS
- Hợp lệ theo định dạng
Kết luận
- Bước thông quan: Không – không phải chờ kết quả kiểm tra chất lượng theo NĐ37 để thông quan.
- Thủ tục chuyên ngành: Chưa thấy yêu cầu chi tiết, cần xem thêm các văn bản khác.
- Trước lưu thông/sử dụng: Hoàn thành hợp quy/công bố hợp quy trước lưu thông.
- Căn cứ kết luận: Khoản 1 và khoản 3 Điều 82 Nghị định 37/2026/NĐ-CP và yêu cầu tại danh mục chuyên ngành.
QCVN và yêu cầu kỹ thuật
- QCVN/Tiêu chuẩn
- QCVN 19:2025/BKHCN
- Phương thức đánh giá
- Phương thức 1, Phương thức 5, Phương thức 7
- Tổ chức đánh giá
- Tổ chức được công nhận; Tổ chức/cá nhân tự đánh giá trên kết quả thử nghiệm hợp lệ
Diễn giải và hành động kỹ thuật
Tham khảo- Cơ chế chung: Khoản 1, 3 Điều 82 NĐ37/2026: không kiểm tra chất lượng nhập khẩu theo cơ chế chung; công bố hợp quy hoặc hoàn thành biện pháp chuyên ngành trước lưu thông.
- Ngoại lệ/chuyên ngành: Không phát hiện ngoại lệ rõ từ dữ liệu dòng; vẫn phải kiểm tra công dụng và pháp luật chuyên ngành.
- Hành động chính: Chứng nhận hợp quy → Tự đánh giá → Công bố hợp quy
Yêu cầu quản lý nguyên văn
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN. - Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường. - Mã 9405.11.99 áp dụng từ ngày 01/01/2027.
Ghi chú kiểm toán và nội dung cần rà soát
Cần rà soát: Không có cảnh báo riêng.
Ghi chú kiểm toán: Không có.
Độ tin cậy dữ liệu: A
HS nguyên văn: 9405.11.91 9405.11.99 9405.21.90
