Bỏ qua đến nội dung
Thư viện XNK
Tra cứu hàng hóa rủi ro
Đọc tập trung

Nhận diện hàng hóa

Thiết bị âm thanh không dây

HS Code
8518.21.10
Nhóm sản phẩm
Thiết bị vô tuyến điện cự ly ngắn (3)
Mô tả chi tiết
Loa không dây có dải tần hoạt động 40,66 - 40,7 MHz; 87 - 108 MHz; 182,025 - 182,975 MHz; 217,025 - 217,975 MHz; 218,025 - 218,475 MHz; 470 - 694 MHz và 1795 - 1800 MHz.
Mức rủi ro
Rủi ro Cao
Thuộc quản lý
Bộ Khoa học và Công nghệ
Cấp HS
8 số
Trạng thái HS
Hợp lệ theo định dạng

Kết luận

  1. Bước thông quan: Có – phải hoàn thành kiểm tra chất lượng và có kết quả đạt trước thông quan.
  2. Thủ tục chuyên ngành: Có thể có thêm điều kiện tần số, an toàn bức xạ hoặc giấy phép chuyên ngành.
  3. Trước lưu thông/sử dụng: Chỉ lưu thông sau khi đáp ứng QCVN và yêu cầu quản lý tương ứng.
  4. Căn cứ kết luận: Điều 82–83 Nghị định 37/2026/NĐ-CP và yêu cầu tại danh mục chuyên ngành.

QCVN và yêu cầu kỹ thuật

QCVN/Tiêu chuẩn
QCVN 91:2015/BTTTT QCVN 130:2022/BTTTT (1)
Phương thức đánh giá
Phương thức 3, Phương thức 7
Tổ chức đánh giá
Tổ chức được chỉ định

Diễn giải và hành động kỹ thuật

Tham khảo
  1. Cơ chế chung: Điều 82–83 NĐ37/2026: đăng ký kiểm tra chất lượng; cơ chế chung yêu cầu kết quả kiểm tra đáp ứng trước thông quan và lưu thông, trừ biện pháp chuyên ngành tương ứng.
  2. Ngoại lệ/chuyên ngành: Ngoài hợp quy phải tuân thủ quy hoạch/phân bổ tần số và các chú thích TT36.
  3. Hành động chính: Chứng nhận hợp quy → Công bố hợp quy → Kiểm tra nhà nước
Yêu cầu quản lý nguyên văn

- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN. - Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định.

Ghi chú kiểm toán và nội dung cần rà soát

Cần rà soát: Không có cảnh báo riêng.

Ghi chú kiểm toán: QCVN kế thừa theo cấu trúc cùng mục/ô gộp từ dòng bảng 104. Tham chiếu chú thích TT36: (3), (1).

Độ tin cậy dữ liệu: B

HS nguyên văn: 8518.21.10 8518.21.90 8518.22.10 8518.22.90 8518.29.20 8518.29.90

Nguồn pháp lý

36/2026/TT-BKHCN

Phụ lục I · Phụ lục I, dòng bảng 105

Xem tại Thư viện Xuất Nhập Khẩu

Nguồn ưu tiên

37/2026/NĐ-CP

Xem tại Thư viện Xuất Nhập Khẩu

Căn cứ kết luận tại Thư viện Xuất Nhập Khẩu