Bỏ qua đến nội dung
Thư viện XNK
Tra cứu hàng hóa rủi ro
Đọc tập trung

Nhận diện hàng hóa

Thiết bị truy nhập vô tuyến băng tần 6 GHz (2)

HS Code
8517.62.51
Nhóm sản phẩm
Thiết bị vô tuyến điện cự ly ngắn (3)
Mô tả chi tiết
Thiết bị thu-phát sóng Wi-Fi (Modem Wi-Fi, bộ phát Wi-Fi) sử dụng trong mạng nội bộ không dây ở băng tần 6 GHz (5,925 GHz đến 6,425 GHz)
Mức rủi ro
Rủi ro Cao
Thuộc quản lý
Bộ Khoa học và Công nghệ
Cấp HS
8 số
Trạng thái HS
Hợp lệ theo định dạng

Kết luận

  1. Bước thông quan: Có – phải hoàn thành kiểm tra chất lượng và có kết quả đạt trước thông quan.
  2. Thủ tục chuyên ngành: Có thể có thêm điều kiện tần số, an toàn bức xạ hoặc giấy phép chuyên ngành.
  3. Trước lưu thông/sử dụng: Chỉ lưu thông sau khi đáp ứng QCVN và yêu cầu quản lý tương ứng.
  4. Căn cứ kết luận: Điều 82–83 Nghị định 37/2026/NĐ-CP và yêu cầu tại danh mục chuyên ngành.

QCVN và yêu cầu kỹ thuật

QCVN/Tiêu chuẩn
QCVN 47:2015/BTTTT (áp dụng tới hết ngày 31 tháng 12 năm 2026) QCVN 96:2015/BTTTT (1) QCVN 136:2025/BKHCN (áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2027)
Phương thức đánh giá
Phương thức 3, Phương thức 7
Tổ chức đánh giá
Tổ chức được chỉ định

Diễn giải và hành động kỹ thuật

Tham khảo
  1. Cơ chế chung: Điều 82–83 NĐ37/2026: đăng ký kiểm tra chất lượng; cơ chế chung yêu cầu kết quả kiểm tra đáp ứng trước thông quan và lưu thông, trừ biện pháp chuyên ngành tương ứng.
  2. Ngoại lệ/chuyên ngành: Ngoài hợp quy phải tuân thủ quy hoạch/phân bổ tần số và các chú thích TT36.
  3. Hành động chính: Chứng nhận hợp quy → Công bố hợp quy → Kiểm tra nhà nước
Yêu cầu quản lý nguyên văn

- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN. (13) - Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định.

Ghi chú kiểm toán và nội dung cần rà soát

Cần rà soát: Không có cảnh báo riêng.

Ghi chú kiểm toán: Tham chiếu chú thích TT36: (3), (2), (1), (13). QCVN có lộ trình áp dụng theo ngày nêu trực tiếp trong nguồn.

Độ tin cậy dữ liệu: A

Nguồn pháp lý

36/2026/TT-BKHCN

Phụ lục I · Phụ lục I, dòng bảng 93

Xem tại Thư viện Xuất Nhập Khẩu

Nguồn ưu tiên

37/2026/NĐ-CP

Xem tại Thư viện Xuất Nhập Khẩu

Căn cứ kết luận tại Thư viện Xuất Nhập Khẩu