Bỏ qua đến nội dung
Thư viện XNK
Tra cứu hàng hóa rủi ro
Đọc tập trung

Nhận diện hàng hóa

Thiết bị vô tuyến di động mặt đất có ăng ten rời dùng cho thoại tương tự (2)

HS Code
8517.14.00
Nhóm sản phẩm
Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện (không bao gồm thiết bị chỉ thu sóng vô tuyến điện)
Mô tả chi tiết
- Trạm di động (có ổ cắm ăng ten); - Máy cầm tay có ổ cắm ăng ten; hoặc không có ổ cắm ăng ten (thiết bị ăng ten liền) nhưng có đầu nối RF 50 Q bên trong cố định hoặc tạm thời cho phép kết nối đến cổng ra của máy phát và cổng vào của máy thu.
Mức rủi ro
Rủi ro Cao
Thuộc quản lý
Bộ Khoa học và Công nghệ
Cấp HS
8 số
Trạng thái HS
Hợp lệ theo định dạng

Kết luận

  1. Bước thông quan: Có – phải hoàn thành kiểm tra chất lượng và có kết quả đạt trước thông quan.
  2. Thủ tục chuyên ngành: Có thể có thêm điều kiện tần số, an toàn bức xạ hoặc giấy phép chuyên ngành.
  3. Trước lưu thông/sử dụng: Chỉ lưu thông sau khi đáp ứng QCVN và yêu cầu quản lý tương ứng.
  4. Căn cứ kết luận: Điều 82–83 Nghị định 37/2026/NĐ-CP và yêu cầu tại danh mục chuyên ngành.

QCVN và yêu cầu kỹ thuật

QCVN/Tiêu chuẩn
QCVN 43:2011/BTTTT QCVN 100:2024/BTTTT (1)
Phương thức đánh giá
Phương thức 3, Phương thức 7

Diễn giải và hành động kỹ thuật

Tham khảo
  1. Cơ chế chung: Điều 82–83 NĐ37/2026: đăng ký kiểm tra chất lượng; cơ chế chung yêu cầu kết quả kiểm tra đáp ứng trước thông quan và lưu thông, trừ biện pháp chuyên ngành tương ứng.
  2. Ngoại lệ/chuyên ngành: Ngoài hợp quy phải tuân thủ quy hoạch/phân bổ tần số và các chú thích TT36.
  3. Hành động chính: Kiểm tra nhà nước
Yêu cầu quản lý nguyên văn

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN. (13) - Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định. - Đối với QCVN 43:2011/BTTTT: không áp dụng các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khắc nghiệt/tới hạn kể từ ngày 01/7/2025.

Ghi chú kiểm toán và nội dung cần rà soát

Cần rà soát: Không có cảnh báo riêng.

Ghi chú kiểm toán: Tham chiếu chú thích TT36: (2), (1), (13).

Độ tin cậy dữ liệu: A

Nguồn pháp lý

36/2026/TT-BKHCN

Phụ lục I · Phụ lục I, dòng bảng 73

Xem tại Thư viện Xuất Nhập Khẩu

Nguồn ưu tiên

37/2026/NĐ-CP

Xem tại Thư viện Xuất Nhập Khẩu

Căn cứ kết luận tại Thư viện Xuất Nhập Khẩu