Tra cứu chính sách nhập khẩu chuyên ngành
Tra cứu theo mã HS, số CAS, tên hàng và nhóm quản lý; mỗi mặt hàng mở ra trang chi tiết theo từng nhóm quản lý, kèm căn cứ pháp lý.
| Mã HS | Tên hàng hóa | Nhóm quản lý | Thủ tục |
|---|---|---|---|
| — | Đường: Glucose, lactose, mantose và đường khác |
|
|
| — | Trứng Artemia (Artemia egg, Brine shrimp egg) |
|
|
| — | Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn (Hỗn hợp (Premix) khoáng, vitamin, …. phụ gia) |
|
|
| — | Hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản đã khảo nghiệm và được công nhận theo quy định |
|
|
| — | Hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản là kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã được công nhận hoặc được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép |
|
|
| — | Thức ăn thủy sản hỗn hợp |
|
|
| — | Thức ăn hỗn hợp cho động vật cảnh |
|
|
| — | Premix khoáng, vitamin, axit amin |
|
|
| — | Chế phẩm sinh học |
|
|
| — | Nguyên liệu, hóa chất và sản phẩm khác (bao gồm mồi câu) |
|
|
| — | Hàm lượng công bố 90,0 – 100,0 % |
|
|
| — | Hàm lượng công bố 50,0 – <90,0 % |
|
|
| — | Hàm lượng công bố 30,0 – <50,0 % |
|
|
| — | Hàm lượng công bố 10,0 – <30,0 % |
|
|
| — | Hàm lượng công bố 1,0 – <10,0 % |
|
|
| — | Hàm lượng công bố 0,1 – <1,0 % |
|
|
| — | Hàm lượng công bố 10,0 – <1.000 ppm |
|
|
| — | Hàm lượng công bố 1,0 – <10,0 ppm |
|
|
| — | Hàm lượng công bố 100,0 – <1.000 ppb |
|
|
| — | Hàm lượng công bố 10,0 – <100,0 ppb |
|
|
- —Đường: Glucose, lactose, mantose và đường khácG08Được sử dụng đúng mục đích chuyên ngành. Nếu nhập khẩu THÀNH PHẨM thức ăn thủy sản hoặc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản: lập tài khoản, gửi thông tin sản phẩm theo Điều 13–14 trước lưu thông; áp dụng kiểm tra chất lượng/giấy phép chỉ khi thuộc trường hợp luật định. Không mặc định mọi nguyên liệu riêng lẻ phải khai báo trên hệ thống.
- —Trứng Artemia (Artemia egg, Brine shrimp egg)G08Được sử dụng đúng mục đích chuyên ngành. Nếu nhập khẩu THÀNH PHẨM thức ăn thủy sản hoặc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản: lập tài khoản, gửi thông tin sản phẩm theo Điều 13–14 trước lưu thông; áp dụng kiểm tra chất lượng/giấy phép chỉ khi thuộc trường hợp luật định. Không mặc định mọi nguyên liệu riêng lẻ phải khai báo trên hệ thống.
- —Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn (Hỗn hợp (Premix) khoáng, vitamin, …. phụ gia)G08Được sử dụng đúng mục đích chuyên ngành. Nếu nhập khẩu THÀNH PHẨM thức ăn thủy sản hoặc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản: lập tài khoản, gửi thông tin sản phẩm theo Điều 13–14 trước lưu thông; áp dụng kiểm tra chất lượng/giấy phép chỉ khi thuộc trường hợp luật định. Không mặc định mọi nguyên liệu riêng lẻ phải khai báo trên hệ thống.
- —Hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản đã khảo nghiệm và được công nhận theo quy địnhG08Dùng theo kết quả khảo nghiệm/công nhận hoặc văn bản cho phép đúng trường hợp Phụ lục II Mục IV. Nếu nhập khẩu thành phẩm thức ăn thủy sản/sản phẩm xử lý môi trường để lưu thông: cập nhật thông tin sản phẩm trên hệ thống CSDL quốc gia về thủy sản trước lưu thông; không tự động áp dụng cho hóa chất nguyên liệu độc lập.
- —Hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản là kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã được công nhận hoặc được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phépG08Dùng theo kết quả khảo nghiệm/công nhận hoặc văn bản cho phép đúng trường hợp Phụ lục II Mục IV. Nếu nhập khẩu thành phẩm thức ăn thủy sản/sản phẩm xử lý môi trường để lưu thông: cập nhật thông tin sản phẩm trên hệ thống CSDL quốc gia về thủy sản trước lưu thông; không tự động áp dụng cho hóa chất nguyên liệu độc lập.
- —Thức ăn thủy sản hỗn hợpG08Lập tiêu chuẩn công bố áp dụng với đủ nhóm chỉ tiêu tại Phụ lục III; nếu là thức ăn thủy sản/sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản nhập khẩu: gửi thông tin theo Điều 13–14 trước lưu thông.
- —Thức ăn hỗn hợp cho động vật cảnhG08Lập tiêu chuẩn công bố áp dụng với đủ nhóm chỉ tiêu tại Phụ lục III; nếu là thức ăn thủy sản/sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản nhập khẩu: gửi thông tin theo Điều 13–14 trước lưu thông.
- —Premix khoáng, vitamin, axit aminG08Lập tiêu chuẩn công bố áp dụng với đủ nhóm chỉ tiêu tại Phụ lục III; nếu là thức ăn thủy sản/sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản nhập khẩu: gửi thông tin theo Điều 13–14 trước lưu thông.
- —Chế phẩm sinh họcG08Lập tiêu chuẩn công bố áp dụng với đủ nhóm chỉ tiêu tại Phụ lục III; nếu là thức ăn thủy sản/sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản nhập khẩu: gửi thông tin theo Điều 13–14 trước lưu thông.
- —Nguyên liệu, hóa chất và sản phẩm khác (bao gồm mồi câu)G08Lập tiêu chuẩn công bố áp dụng với đủ nhóm chỉ tiêu tại Phụ lục III; nếu là thức ăn thủy sản/sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản nhập khẩu: gửi thông tin theo Điều 13–14 trước lưu thông.
- —Hàm lượng công bố 90,0 – 100,0 %G08Áp dụng mức sai số khi đối chiếu kết quả thử nghiệm với chỉ tiêu chất lượng đã công bố. Dòng này KHÔNG đặt ra thủ tục nhập khẩu/giấy phép riêng.
- —Hàm lượng công bố 50,0 – <90,0 %G08Áp dụng mức sai số khi đối chiếu kết quả thử nghiệm với chỉ tiêu chất lượng đã công bố. Dòng này KHÔNG đặt ra thủ tục nhập khẩu/giấy phép riêng.
- —Hàm lượng công bố 30,0 – <50,0 %G08Áp dụng mức sai số khi đối chiếu kết quả thử nghiệm với chỉ tiêu chất lượng đã công bố. Dòng này KHÔNG đặt ra thủ tục nhập khẩu/giấy phép riêng.
- —Hàm lượng công bố 10,0 – <30,0 %G08Áp dụng mức sai số khi đối chiếu kết quả thử nghiệm với chỉ tiêu chất lượng đã công bố. Dòng này KHÔNG đặt ra thủ tục nhập khẩu/giấy phép riêng.
- —Hàm lượng công bố 1,0 – <10,0 %G08Áp dụng mức sai số khi đối chiếu kết quả thử nghiệm với chỉ tiêu chất lượng đã công bố. Dòng này KHÔNG đặt ra thủ tục nhập khẩu/giấy phép riêng.
- —Hàm lượng công bố 0,1 – <1,0 %G08Áp dụng mức sai số khi đối chiếu kết quả thử nghiệm với chỉ tiêu chất lượng đã công bố. Dòng này KHÔNG đặt ra thủ tục nhập khẩu/giấy phép riêng.
- —Hàm lượng công bố 10,0 – <1.000 ppmG08Áp dụng mức sai số khi đối chiếu kết quả thử nghiệm với chỉ tiêu chất lượng đã công bố. Dòng này KHÔNG đặt ra thủ tục nhập khẩu/giấy phép riêng.
- —Hàm lượng công bố 1,0 – <10,0 ppmG08Áp dụng mức sai số khi đối chiếu kết quả thử nghiệm với chỉ tiêu chất lượng đã công bố. Dòng này KHÔNG đặt ra thủ tục nhập khẩu/giấy phép riêng.
- —Hàm lượng công bố 100,0 – <1.000 ppbG08Áp dụng mức sai số khi đối chiếu kết quả thử nghiệm với chỉ tiêu chất lượng đã công bố. Dòng này KHÔNG đặt ra thủ tục nhập khẩu/giấy phép riêng.
- —Hàm lượng công bố 10,0 – <100,0 ppbG08Áp dụng mức sai số khi đối chiếu kết quả thử nghiệm với chỉ tiêu chất lượng đã công bố. Dòng này KHÔNG đặt ra thủ tục nhập khẩu/giấy phép riêng.
Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.
