Hàm lượng công bố 10,0 – <30,0 %

Không có mã HS trong nguồn

Nội dung tổng hợp nguyên văn từ văn bản nguồn, chưa phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nhóm quản lý có nhãn “Đã xác minh nguồn” đã được đối chiếu với văn bản chính thức.

Nhóm quản lý liên quan

1 nhóm

G08 · Giống, thủy sản, thức ăn chăn nuôi, phân bón

Nội dung theo nguồn — chưa xác minh nghĩa vụ
Tên hàng
  • Hàm lượng công bố 10,0 – <30,0 %
Cơ quan ban hành quy định
  • Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Nhóm quản lý chuyên ngành
  • Sai số cho phép khi kiểm tra chất lượng
Kết luận chính sách
  • QUY TẮC KỸ THUẬT (KHÔNG PHẢI MỘT LOẠI HÀNG): Theo Phụ lục III, Hàm lượng công bố 10,0 – <30,0 %, sai số cho phép: ±4,0%.
Thủ tục phải làm
  • Áp dụng mức sai số khi đối chiếu kết quả thử nghiệm với chỉ tiêu chất lượng đã công bố. Dòng này KHÔNG đặt ra thủ tục nhập khẩu/giấy phép riêng.
Thời điểm thực hiện
  • Khi kiểm tra, đánh giá chỉ tiêu chất lượng sản phẩm thuộc phạm vi Phụ lục III.
Nơi thực hiện
  • Cơ quan kiểm tra chất lượng hoặc tổ chức thử nghiệm/đánh giá được phép thực hiện theo quy định.
Hồ sơ cần chuẩn bị
  • Tiêu chuẩn công bố áp dụng; phiếu kết quả kiểm nghiệm xác định hàm lượng và mức sai số; không có hồ sơ giấy phép độc lập riêng cho dòng kỹ thuật.
Điều kiện riêng
  • Không dùng mức sai số thay cho giới hạn an toàn của QCVN hoặc làm căn cứ miễn nghĩa vụ chuyên ngành.
Ghi chú / cảnh báo
  • Đây là DỮ LIỆU PHỤ LỤC KỸ THUẬT, không phải hàng hóa; giữ một sheet để tra cứu điều kiện, không gán HS hoặc nghĩa vụ nhập khẩu giả.
Căn cứ
  • TT 16/2026/TT-BNNMT, Điều 12, Phụ lục III, Mục III
  • Thông tư 16/2026/TT-BNNMT – Phụ lục III, Mục III – STT 4
  • Phụ lục III, Mục III, STT 4

← Tra cứu khác

Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.