| Tên hàng | - Hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản đã khảo nghiệm và được công nhận theo quy định
|
|---|
| Cơ quan ban hành quy định | - Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|---|
| Nhóm quản lý chuyên ngành | - Nguyên liệu/thành phần được phép theo kết quả công nhận
|
|---|
| Kết luận chính sách | - ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG THEO ĐIỀU KIỆN: Chỉ khi có kết quả khảo nghiệm/công nhận hoặc kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ phù hợp trường hợp Phụ lục II Mục IV.
|
|---|
| Thủ tục phải làm | - Dùng theo kết quả khảo nghiệm/công nhận hoặc văn bản cho phép đúng trường hợp Phụ lục II Mục IV. Nếu nhập khẩu thành phẩm thức ăn thủy sản/sản phẩm xử lý môi trường để lưu thông: cập nhật thông tin sản phẩm trên hệ thống CSDL quốc gia về thủy sản trước lưu thông; không tự động áp dụng cho hóa chất nguyên liệu độc lập.
|
|---|
| Thời điểm thực hiện | - Trước khi lưu thông thành phẩm nhập khẩu thuộc Điều 13–14; khi sử dụng chất/nguyên liệu phải đúng phạm vi được phép của Phụ lục II.
|
|---|
| Nơi thực hiện | - Hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về thủy sản (đối với thành phẩm phải cập nhật); cơ quan thủy sản/kiểm tra chất lượng có thẩm quyền khi thủ tục tương ứng phát sinh.
|
|---|
| Hồ sơ cần chuẩn bị | - Nếu là thành phẩm NK: thông tin cơ sở sản xuất, tiêu chuẩn công bố áp dụng, công bố hợp quy nếu có, nhãn gốc và nhãn Việt, CFS còn hiệu lực (trừ nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản), kết quả KTCL NK theo Điều 14 khoản 2. Nếu chỉ là nguyên liệu: chứng từ nhận diện, thành phần/công dụng, hồ sơ chuyên ngành tương ứng khi có quy định.
|
|---|
| Điều kiện riêng | - Danh mục ĐƯỢC PHÉP không phải giấy phép nhập khẩu, cũng không miễn kiểm tra chất lượng/hợp quy/kiểm dịch/pháp luật về hóa chất. CFS không áp dụng đối với nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản khi thành phần hồ sơ Điều 14 khoản 2.
|
|---|
| Ghi chú / cảnh báo | - Tên hàng nguyên văn theo nguồn, không tự gán HS/CAS. Phân biệt chất/ nguyên liệu được liệt kê với sản phẩm hoàn chỉnh thuộc Điều 13–14; không tự áp thủ tục thành phẩm lên nguyên liệu.
|
|---|
| Căn cứ | - TT16/2026/TT-BNNMT, Điều 12 khoản 2, Phụ lục II (Phụ lục II, Mục IV, STT 1); Điều 13 khoản 2 và Điều 14 khoản 2 (nếu nhập khẩu thành phẩm); Điều 18 (chỉ trong trường hợp phải xin phép).
- Thông tư 16/2026/TT-BNNMT – Phụ lục II, Mục IV – STT 1
- Phụ lục II, Mục IV, STT 1
|
|---|