Tra cứu chính sách nhập khẩu chuyên ngành
Tra cứu theo mã HS, số CAS, tên hàng và nhóm quản lý; mỗi mặt hàng mở ra trang chi tiết theo từng nhóm quản lý, kèm căn cứ pháp lý.
| Mã HS | Tên hàng hóa | Nhóm quản lý | Thủ tục |
|---|---|---|---|
| — | Manno-oligosaccharides |
|
|
| — | Xylo-oligosaccharides |
|
|
| — | β-Glucan (beta-glucan) |
|
|
| — | Mannan-oligosaccharides |
|
|
| — | Milk Thistle |
|
|
| — | Sorbitol |
|
|
| — | (2-carboxyethyl) dimethylsulfonium chloride |
|
|
| — | Rotenon (chỉ sử dụng trong sản phẩm xử lý môi trường) |
|
|
| — | Saponin từ bột bã trà, bột hạt trà (chỉ sử dụng trong sản phẩm xử lý môi trường) |
|
|
| — | Acetobacillus spp. |
|
|
| — | Alcaligenes sp. |
|
|
| — | Aspergillus (Aspergillus niger, Aspergillus oryzae) |
|
|
| — | Bacillus (Bacillus aminovorans, Bacillus natto, Bacillus amyloliquefaciens, Bacillus azotoformans, Bacillus badius, Bacillus clausii, Bacillus coagulans, Bacillus circulans, Bacillus indicus, Bacillus laterrosporus, Bacillus lentus, Bacillus licheniformis, Bacillus megaterium, Bacillus mesentericus, Bacillus pantothenticus, Bacillus polymyxa, Bacillus pumilus, Bacillus stearothermophilus, Bacillus subtilis, Bacillus thuringiensis, Bacilus laevolacticus), Bacillus velezensis |
|
|
| — | Bacteroides (Bacteroides succinogenes, Bacteroides ruminicola) |
|
|
| — | Bifidobacterium (Bifidobacterium adolescentis, Bifidobacterium animalis, Bifidobacterium bifidum, Bifidobacterium breve, Bifidobacterium infantis, Bifidobacterium longum, Bifidobacterium pseudolongum, Bifidobacterium thermophilum) |
|
|
| — | Brevibacillus (Brevibacillus laterosporus (Bacillus laterosporus), Brevibacillus parabrevis, Brevibacillus velezensis) |
|
|
| — | Candida utilis |
|
|
| — | Cellulomonas |
|
|
| — | Clostridium butyricum |
|
|
| — | Dekkera bruxellensis |
|
|
- —Manno-oligosaccharidesG08Được sử dụng đúng mục đích chuyên ngành. Nếu nhập khẩu THÀNH PHẨM thức ăn thủy sản hoặc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản: lập tài khoản, gửi thông tin sản phẩm theo Điều 13–14 trước lưu thông; áp dụng kiểm tra chất lượng/giấy phép chỉ khi thuộc trường hợp luật định. Không mặc định mọi nguyên liệu riêng lẻ phải khai báo trên hệ thống.
- —Xylo-oligosaccharidesG08Được sử dụng đúng mục đích chuyên ngành. Nếu nhập khẩu THÀNH PHẨM thức ăn thủy sản hoặc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản: lập tài khoản, gửi thông tin sản phẩm theo Điều 13–14 trước lưu thông; áp dụng kiểm tra chất lượng/giấy phép chỉ khi thuộc trường hợp luật định. Không mặc định mọi nguyên liệu riêng lẻ phải khai báo trên hệ thống.
- —β-Glucan (beta-glucan)G08Được sử dụng đúng mục đích chuyên ngành. Nếu nhập khẩu THÀNH PHẨM thức ăn thủy sản hoặc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản: lập tài khoản, gửi thông tin sản phẩm theo Điều 13–14 trước lưu thông; áp dụng kiểm tra chất lượng/giấy phép chỉ khi thuộc trường hợp luật định. Không mặc định mọi nguyên liệu riêng lẻ phải khai báo trên hệ thống.
- —Mannan-oligosaccharidesG08Được sử dụng đúng mục đích chuyên ngành. Nếu nhập khẩu THÀNH PHẨM thức ăn thủy sản hoặc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản: lập tài khoản, gửi thông tin sản phẩm theo Điều 13–14 trước lưu thông; áp dụng kiểm tra chất lượng/giấy phép chỉ khi thuộc trường hợp luật định. Không mặc định mọi nguyên liệu riêng lẻ phải khai báo trên hệ thống.
- —Milk ThistleG08Được sử dụng đúng mục đích chuyên ngành. Nếu nhập khẩu THÀNH PHẨM thức ăn thủy sản hoặc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản: lập tài khoản, gửi thông tin sản phẩm theo Điều 13–14 trước lưu thông; áp dụng kiểm tra chất lượng/giấy phép chỉ khi thuộc trường hợp luật định. Không mặc định mọi nguyên liệu riêng lẻ phải khai báo trên hệ thống.
- —SorbitolG08Được sử dụng đúng mục đích chuyên ngành. Nếu nhập khẩu THÀNH PHẨM thức ăn thủy sản hoặc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản: lập tài khoản, gửi thông tin sản phẩm theo Điều 13–14 trước lưu thông; áp dụng kiểm tra chất lượng/giấy phép chỉ khi thuộc trường hợp luật định. Không mặc định mọi nguyên liệu riêng lẻ phải khai báo trên hệ thống.
- —(2-carboxyethyl) dimethylsulfonium chlorideG08Được sử dụng đúng mục đích chuyên ngành. Nếu nhập khẩu THÀNH PHẨM thức ăn thủy sản hoặc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản: lập tài khoản, gửi thông tin sản phẩm theo Điều 13–14 trước lưu thông; áp dụng kiểm tra chất lượng/giấy phép chỉ khi thuộc trường hợp luật định. Không mặc định mọi nguyên liệu riêng lẻ phải khai báo trên hệ thống.
- —Rotenon (chỉ sử dụng trong sản phẩm xử lý môi trường)G08Được sử dụng đúng mục đích chuyên ngành. Nếu nhập khẩu THÀNH PHẨM thức ăn thủy sản hoặc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản: lập tài khoản, gửi thông tin sản phẩm theo Điều 13–14 trước lưu thông; áp dụng kiểm tra chất lượng/giấy phép chỉ khi thuộc trường hợp luật định. Không mặc định mọi nguyên liệu riêng lẻ phải khai báo trên hệ thống.
- —Saponin từ bột bã trà, bột hạt trà (chỉ sử dụng trong sản phẩm xử lý môi trường)G08Được sử dụng đúng mục đích chuyên ngành. Nếu nhập khẩu THÀNH PHẨM thức ăn thủy sản hoặc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản: lập tài khoản, gửi thông tin sản phẩm theo Điều 13–14 trước lưu thông; áp dụng kiểm tra chất lượng/giấy phép chỉ khi thuộc trường hợp luật định. Không mặc định mọi nguyên liệu riêng lẻ phải khai báo trên hệ thống.
- —Acetobacillus spp.G08Được sử dụng đúng mục đích chuyên ngành. Nếu nhập khẩu THÀNH PHẨM thức ăn thủy sản hoặc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản: lập tài khoản, gửi thông tin sản phẩm theo Điều 13–14 trước lưu thông; áp dụng kiểm tra chất lượng/giấy phép chỉ khi thuộc trường hợp luật định. Không mặc định mọi nguyên liệu riêng lẻ phải khai báo trên hệ thống.
- —Alcaligenes sp.G08Được sử dụng đúng mục đích chuyên ngành. Nếu nhập khẩu THÀNH PHẨM thức ăn thủy sản hoặc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản: lập tài khoản, gửi thông tin sản phẩm theo Điều 13–14 trước lưu thông; áp dụng kiểm tra chất lượng/giấy phép chỉ khi thuộc trường hợp luật định. Không mặc định mọi nguyên liệu riêng lẻ phải khai báo trên hệ thống.
- —Aspergillus (Aspergillus niger, Aspergillus oryzae)G08Được sử dụng đúng mục đích chuyên ngành. Nếu nhập khẩu THÀNH PHẨM thức ăn thủy sản hoặc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản: lập tài khoản, gửi thông tin sản phẩm theo Điều 13–14 trước lưu thông; áp dụng kiểm tra chất lượng/giấy phép chỉ khi thuộc trường hợp luật định. Không mặc định mọi nguyên liệu riêng lẻ phải khai báo trên hệ thống.
- —Bacillus (Bacillus aminovorans, Bacillus natto, Bacillus amyloliquefaciens, Bacillus azotoformans, Bacillus badius, Bacillus clausii, Bacillus coagulans, Bacillus circulans, Bacillus indicus, Bacillus laterrosporus, Bacillus lentus, Bacillus licheniformis, Bacillus megaterium, Bacillus mesentericus, Bacillus pantothenticus, Bacillus polymyxa, Bacillus pumilus, Bacillus stearothermophilus, Bacillus subtilis, Bacillus thuringiensis, Bacilus laevolacticus), Bacillus velezensisG08Được sử dụng đúng mục đích chuyên ngành. Nếu nhập khẩu THÀNH PHẨM thức ăn thủy sản hoặc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản: lập tài khoản, gửi thông tin sản phẩm theo Điều 13–14 trước lưu thông; áp dụng kiểm tra chất lượng/giấy phép chỉ khi thuộc trường hợp luật định. Không mặc định mọi nguyên liệu riêng lẻ phải khai báo trên hệ thống.
- —Bacteroides (Bacteroides succinogenes, Bacteroides ruminicola)G08Được sử dụng đúng mục đích chuyên ngành. Nếu nhập khẩu THÀNH PHẨM thức ăn thủy sản hoặc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản: lập tài khoản, gửi thông tin sản phẩm theo Điều 13–14 trước lưu thông; áp dụng kiểm tra chất lượng/giấy phép chỉ khi thuộc trường hợp luật định. Không mặc định mọi nguyên liệu riêng lẻ phải khai báo trên hệ thống.
- —Bifidobacterium (Bifidobacterium adolescentis, Bifidobacterium animalis, Bifidobacterium bifidum, Bifidobacterium breve, Bifidobacterium infantis, Bifidobacterium longum, Bifidobacterium pseudolongum, Bifidobacterium thermophilum)G08Được sử dụng đúng mục đích chuyên ngành. Nếu nhập khẩu THÀNH PHẨM thức ăn thủy sản hoặc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản: lập tài khoản, gửi thông tin sản phẩm theo Điều 13–14 trước lưu thông; áp dụng kiểm tra chất lượng/giấy phép chỉ khi thuộc trường hợp luật định. Không mặc định mọi nguyên liệu riêng lẻ phải khai báo trên hệ thống.
- —Brevibacillus (Brevibacillus laterosporus (Bacillus laterosporus), Brevibacillus parabrevis, Brevibacillus velezensis)G08Được sử dụng đúng mục đích chuyên ngành. Nếu nhập khẩu THÀNH PHẨM thức ăn thủy sản hoặc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản: lập tài khoản, gửi thông tin sản phẩm theo Điều 13–14 trước lưu thông; áp dụng kiểm tra chất lượng/giấy phép chỉ khi thuộc trường hợp luật định. Không mặc định mọi nguyên liệu riêng lẻ phải khai báo trên hệ thống.
- —Candida utilisG08Được sử dụng đúng mục đích chuyên ngành. Nếu nhập khẩu THÀNH PHẨM thức ăn thủy sản hoặc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản: lập tài khoản, gửi thông tin sản phẩm theo Điều 13–14 trước lưu thông; áp dụng kiểm tra chất lượng/giấy phép chỉ khi thuộc trường hợp luật định. Không mặc định mọi nguyên liệu riêng lẻ phải khai báo trên hệ thống.
- —CellulomonasG08Được sử dụng đúng mục đích chuyên ngành. Nếu nhập khẩu THÀNH PHẨM thức ăn thủy sản hoặc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản: lập tài khoản, gửi thông tin sản phẩm theo Điều 13–14 trước lưu thông; áp dụng kiểm tra chất lượng/giấy phép chỉ khi thuộc trường hợp luật định. Không mặc định mọi nguyên liệu riêng lẻ phải khai báo trên hệ thống.
- —Clostridium butyricumG08Được sử dụng đúng mục đích chuyên ngành. Nếu nhập khẩu THÀNH PHẨM thức ăn thủy sản hoặc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản: lập tài khoản, gửi thông tin sản phẩm theo Điều 13–14 trước lưu thông; áp dụng kiểm tra chất lượng/giấy phép chỉ khi thuộc trường hợp luật định. Không mặc định mọi nguyên liệu riêng lẻ phải khai báo trên hệ thống.
- —Dekkera bruxellensisG08Được sử dụng đúng mục đích chuyên ngành. Nếu nhập khẩu THÀNH PHẨM thức ăn thủy sản hoặc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản: lập tài khoản, gửi thông tin sản phẩm theo Điều 13–14 trước lưu thông; áp dụng kiểm tra chất lượng/giấy phép chỉ khi thuộc trường hợp luật định. Không mặc định mọi nguyên liệu riêng lẻ phải khai báo trên hệ thống.
Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.
