Tra cứu chính sách nhập khẩu chuyên ngành

Tra cứu theo mã HS, số CAS, tên hàng và nhóm quản lý; mỗi mặt hàng mở ra trang chi tiết theo từng nhóm quản lý, kèm căn cứ pháp lý.

Mã HSTên hàng hóaNhóm quản lýThủ tục
—Enterobacter
  • G08Giống, thủy sản, thức ăn chăn nuôi, phân bón
  • Được sử dụng đúng mục đích chuyên ngành. Nếu nhập khẩu THÀNH PHẨM thức ăn thủy sản hoặc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản: lập tài khoản, gửi thông tin sản phẩm theo Điều 13–14 trước lưu thông; áp dụng kiểm tra chất lượng/giấy phép chỉ khi thuộc trường hợp luật định. Không mặc định mọi nguyên liệu riêng lẻ phải khai báo trên hệ thống.
—Enterococcus (Enterococcus faecalis, Enterococcus faecium, Enterococcus lactis)
  • G08Giống, thủy sản, thức ăn chăn nuôi, phân bón
  • Được sử dụng đúng mục đích chuyên ngành. Nếu nhập khẩu THÀNH PHẨM thức ăn thủy sản hoặc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản: lập tài khoản, gửi thông tin sản phẩm theo Điều 13–14 trước lưu thông; áp dụng kiểm tra chất lượng/giấy phép chỉ khi thuộc trường hợp luật định. Không mặc định mọi nguyên liệu riêng lẻ phải khai báo trên hệ thống.
—Lactobacillus (Lactobacillus acidophilus, Lactobacillus bulgaricus, Lactobacillus casei, Lactobacillus cellobiosus, Lactobacillus delbrueckii, Lactobacillus delbrueckii subsp. Bulgaricus (Lactobacillus bulgaricus), Lactobacillus delbrueckii subsp. Lactis (Lactobacillus lactis), Lactobacillus fermentum, Lactobacillus helveticus, Lactobacillus lactis, Lactobacillus plantarum, Lactobacillus reuteri, Lactobacillus rhamnosus, Lactobacillus salivarius, Lactobacillus sporogenes, Lactobacillus bifidobacterium, Lactobacillus farciminis, Lactobacillus rhammosus)
  • G08Giống, thủy sản, thức ăn chăn nuôi, phân bón
  • Được sử dụng đúng mục đích chuyên ngành. Nếu nhập khẩu THÀNH PHẨM thức ăn thủy sản hoặc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản: lập tài khoản, gửi thông tin sản phẩm theo Điều 13–14 trước lưu thông; áp dụng kiểm tra chất lượng/giấy phép chỉ khi thuộc trường hợp luật định. Không mặc định mọi nguyên liệu riêng lẻ phải khai báo trên hệ thống.
—Nitrifier bacteria
  • G08Giống, thủy sản, thức ăn chăn nuôi, phân bón
  • Được sử dụng đúng mục đích chuyên ngành. Nếu nhập khẩu THÀNH PHẨM thức ăn thủy sản hoặc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản: lập tài khoản, gửi thông tin sản phẩm theo Điều 13–14 trước lưu thông; áp dụng kiểm tra chất lượng/giấy phép chỉ khi thuộc trường hợp luật định. Không mặc định mọi nguyên liệu riêng lẻ phải khai báo trên hệ thống.
—Nitrobacter (Nitrobacter sp., Nitrobacter widnogradskyi)
  • G08Giống, thủy sản, thức ăn chăn nuôi, phân bón
  • Được sử dụng đúng mục đích chuyên ngành. Nếu nhập khẩu THÀNH PHẨM thức ăn thủy sản hoặc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản: lập tài khoản, gửi thông tin sản phẩm theo Điều 13–14 trước lưu thông; áp dụng kiểm tra chất lượng/giấy phép chỉ khi thuộc trường hợp luật định. Không mặc định mọi nguyên liệu riêng lẻ phải khai báo trên hệ thống.
—Nitrococcus
  • G08Giống, thủy sản, thức ăn chăn nuôi, phân bón
  • Được sử dụng đúng mục đích chuyên ngành. Nếu nhập khẩu THÀNH PHẨM thức ăn thủy sản hoặc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản: lập tài khoản, gửi thông tin sản phẩm theo Điều 13–14 trước lưu thông; áp dụng kiểm tra chất lượng/giấy phép chỉ khi thuộc trường hợp luật định. Không mặc định mọi nguyên liệu riêng lẻ phải khai báo trên hệ thống.
—Nitrosococcus
  • G08Giống, thủy sản, thức ăn chăn nuôi, phân bón
  • Được sử dụng đúng mục đích chuyên ngành. Nếu nhập khẩu THÀNH PHẨM thức ăn thủy sản hoặc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản: lập tài khoản, gửi thông tin sản phẩm theo Điều 13–14 trước lưu thông; áp dụng kiểm tra chất lượng/giấy phép chỉ khi thuộc trường hợp luật định. Không mặc định mọi nguyên liệu riêng lẻ phải khai báo trên hệ thống.
—Nitrosomonas (Nitrosomonas sp., Nitrosomonas europea)
  • G08Giống, thủy sản, thức ăn chăn nuôi, phân bón
  • Được sử dụng đúng mục đích chuyên ngành. Nếu nhập khẩu THÀNH PHẨM thức ăn thủy sản hoặc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản: lập tài khoản, gửi thông tin sản phẩm theo Điều 13–14 trước lưu thông; áp dụng kiểm tra chất lượng/giấy phép chỉ khi thuộc trường hợp luật định. Không mặc định mọi nguyên liệu riêng lẻ phải khai báo trên hệ thống.
—Paracoccus (Paracoccus denitrifican, Paracoccus pantotrophus)
  • G08Giống, thủy sản, thức ăn chăn nuôi, phân bón
  • Được sử dụng đúng mục đích chuyên ngành. Nếu nhập khẩu THÀNH PHẨM thức ăn thủy sản hoặc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản: lập tài khoản, gửi thông tin sản phẩm theo Điều 13–14 trước lưu thông; áp dụng kiểm tra chất lượng/giấy phép chỉ khi thuộc trường hợp luật định. Không mặc định mọi nguyên liệu riêng lẻ phải khai báo trên hệ thống.
—Pediococcus (Pediococcus acidilactici, Pediococcus pentosaceus)
  • G08Giống, thủy sản, thức ăn chăn nuôi, phân bón
  • Được sử dụng đúng mục đích chuyên ngành. Nếu nhập khẩu THÀNH PHẨM thức ăn thủy sản hoặc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản: lập tài khoản, gửi thông tin sản phẩm theo Điều 13–14 trước lưu thông; áp dụng kiểm tra chất lượng/giấy phép chỉ khi thuộc trường hợp luật định. Không mặc định mọi nguyên liệu riêng lẻ phải khai báo trên hệ thống.
—Pichia farinosa
  • G08Giống, thủy sản, thức ăn chăn nuôi, phân bón
  • Được sử dụng đúng mục đích chuyên ngành. Nếu nhập khẩu THÀNH PHẨM thức ăn thủy sản hoặc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản: lập tài khoản, gửi thông tin sản phẩm theo Điều 13–14 trước lưu thông; áp dụng kiểm tra chất lượng/giấy phép chỉ khi thuộc trường hợp luật định. Không mặc định mọi nguyên liệu riêng lẻ phải khai báo trên hệ thống.
—Pseudomonas (Pseudomonas syringae, Pseudomonas stuzeri)
  • G08Giống, thủy sản, thức ăn chăn nuôi, phân bón
  • Được sử dụng đúng mục đích chuyên ngành. Nếu nhập khẩu THÀNH PHẨM thức ăn thủy sản hoặc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản: lập tài khoản, gửi thông tin sản phẩm theo Điều 13–14 trước lưu thông; áp dụng kiểm tra chất lượng/giấy phép chỉ khi thuộc trường hợp luật định. Không mặc định mọi nguyên liệu riêng lẻ phải khai báo trên hệ thống.
—Rhodobacter
  • G08Giống, thủy sản, thức ăn chăn nuôi, phân bón
  • Được sử dụng đúng mục đích chuyên ngành. Nếu nhập khẩu THÀNH PHẨM thức ăn thủy sản hoặc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản: lập tài khoản, gửi thông tin sản phẩm theo Điều 13–14 trước lưu thông; áp dụng kiểm tra chất lượng/giấy phép chỉ khi thuộc trường hợp luật định. Không mặc định mọi nguyên liệu riêng lẻ phải khai báo trên hệ thống.
—Rhodococus
  • G08Giống, thủy sản, thức ăn chăn nuôi, phân bón
  • Được sử dụng đúng mục đích chuyên ngành. Nếu nhập khẩu THÀNH PHẨM thức ăn thủy sản hoặc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản: lập tài khoản, gửi thông tin sản phẩm theo Điều 13–14 trước lưu thông; áp dụng kiểm tra chất lượng/giấy phép chỉ khi thuộc trường hợp luật định. Không mặc định mọi nguyên liệu riêng lẻ phải khai báo trên hệ thống.
—Rhodopseudomonas (Rhodopseudomonas palustris, Rhodopseudomonas sp.)
  • G08Giống, thủy sản, thức ăn chăn nuôi, phân bón
  • Được sử dụng đúng mục đích chuyên ngành. Nếu nhập khẩu THÀNH PHẨM thức ăn thủy sản hoặc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản: lập tài khoản, gửi thông tin sản phẩm theo Điều 13–14 trước lưu thông; áp dụng kiểm tra chất lượng/giấy phép chỉ khi thuộc trường hợp luật định. Không mặc định mọi nguyên liệu riêng lẻ phải khai báo trên hệ thống.
—Saccharomyces (Saccharomyces boulardii, Saccharomyces cerevisiae)
  • G08Giống, thủy sản, thức ăn chăn nuôi, phân bón
  • Được sử dụng đúng mục đích chuyên ngành. Nếu nhập khẩu THÀNH PHẨM thức ăn thủy sản hoặc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản: lập tài khoản, gửi thông tin sản phẩm theo Điều 13–14 trước lưu thông; áp dụng kiểm tra chất lượng/giấy phép chỉ khi thuộc trường hợp luật định. Không mặc định mọi nguyên liệu riêng lẻ phải khai báo trên hệ thống.
—Streptococcus thermophilus
  • G08Giống, thủy sản, thức ăn chăn nuôi, phân bón
  • Được sử dụng đúng mục đích chuyên ngành. Nếu nhập khẩu THÀNH PHẨM thức ăn thủy sản hoặc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản: lập tài khoản, gửi thông tin sản phẩm theo Điều 13–14 trước lưu thông; áp dụng kiểm tra chất lượng/giấy phép chỉ khi thuộc trường hợp luật định. Không mặc định mọi nguyên liệu riêng lẻ phải khai báo trên hệ thống.
—Thiobacillus (Thiobacillus denitrificans, Thiobacillus ferroxidans, Thiobacillus versutus)
  • G08Giống, thủy sản, thức ăn chăn nuôi, phân bón
  • Được sử dụng đúng mục đích chuyên ngành. Nếu nhập khẩu THÀNH PHẨM thức ăn thủy sản hoặc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản: lập tài khoản, gửi thông tin sản phẩm theo Điều 13–14 trước lưu thông; áp dụng kiểm tra chất lượng/giấy phép chỉ khi thuộc trường hợp luật định. Không mặc định mọi nguyên liệu riêng lẻ phải khai báo trên hệ thống.
—Rhodospirillum spp.
  • G08Giống, thủy sản, thức ăn chăn nuôi, phân bón
  • Được sử dụng đúng mục đích chuyên ngành. Nếu nhập khẩu THÀNH PHẨM thức ăn thủy sản hoặc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản: lập tài khoản, gửi thông tin sản phẩm theo Điều 13–14 trước lưu thông; áp dụng kiểm tra chất lượng/giấy phép chỉ khi thuộc trường hợp luật định. Không mặc định mọi nguyên liệu riêng lẻ phải khai báo trên hệ thống.
—Vitamin A (Beta-Carotene, Retinyl Palmitate, Vitamin A Acetate, β-Carotene, Vitamin A propionate)
  • G08Giống, thủy sản, thức ăn chăn nuôi, phân bón
  • Được sử dụng đúng mục đích chuyên ngành. Nếu nhập khẩu THÀNH PHẨM thức ăn thủy sản hoặc sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản: lập tài khoản, gửi thông tin sản phẩm theo Điều 13–14 trước lưu thông; áp dụng kiểm tra chất lượng/giấy phép chỉ khi thuộc trường hợp luật định. Không mặc định mọi nguyên liệu riêng lẻ phải khai báo trên hệ thống.

Thư viện tổng hợp nội dung chính sách theo văn bản pháp luật để tra cứu, không phải kết luận áp dụng cho từng lô hàng. Nghĩa vụ áp dụng khi hàng hóa thực tế đúng mô tả và điều kiện của văn bản nguồn; hãy đối chiếu văn bản gốc và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.

Tra cứu chính sách nhập khẩu chuyên ngành — Thư viện Xuất Nhập Khẩu